Từ vựng tiếng Nhật khi bị thương Trong bài này chúng ta cùng học về những từ vựng tiếng Nhật khi bị thương và liên quan đến sức khỏe. Từ vựng tiếng Nhật về sức khỏe Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Xây dựng Từ vựng tiếng Nhật …
Read More »Từ vựng
Phân biệt văn nói và văn viết trong tiếng Nhật
Phân biệt văn nói và văn viết trong tiếng Nhật Văn viết và văn nói trong tiếng Nhật khác nhau như thế nào về phần từ loại Từ loại Văn nói Văn viết Nghĩa 副詞 (trạng từ) しっかり 十分に Chắc chắn ほとんど ほぼ Hầu hết 全部 全て Tất cả/ toàn …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật trong sách にほんごで働く!ビジネス日本語30時間
Từ vựng tiếng Nhật trong sách にほんごで働く!ビジネス日本語30時間 にほんごで働く!ビジネス日本語30時間 = Làm việc bằng tiếng Nhật! Tiếng Nhật thương mại 30 giờ Xem thêm: Song Ngữ Việt – Nhật: Sách Đường đến thành công bằng sự tử tế Sách hướng dẫn thực tập sinh kỹ năng sống ở Nhật Download: PDF …
Read More »800 Từ vựng tiếng Nhật BJT
800 Từ vựng tiếng Nhật BJT Tài liệu luyện thi tiếng Nhật BJT Cảm ơn bạn Duy Triều đã chia sẽ tài liệu. Từ vựng Nghĩa 赤字補填 /~ほてん/ Bù vào phần lỗ 撤収 /てっしゅう/ Dọn đồ ra về, rút quân 議事録 Biên bản cuộc họp (meeting minute) 決算報告 Báo cáo …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Y Tế
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Y Tế Một số từ dùng trong bệnh viện. 1.顔色(かおいろ) sắc mặt Vd. 顔色が悪いですね、どうしたんですか.sắc mặt cậu trông rất sợ, bị sao vậy. 2.熱(ねつ)がある. Bị sốt 3.診断書(しんだんしょ). Giấy chuẩn đoán 4.血圧(けつあつ) huyết áp -血圧が高い. Huyết áp cao -血圧が低い. Huyết áp thấp 5.風邪( かぜ) をひく. Cảm …
Read More »Tên các Tỉnh thành Việt Nam bằng Tiếng Nhật
Tên các Tỉnh thành Việt Nam bằng Tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về tên các tỉnh thành của Việt Nam bằng tiếng Nhật. An Giang : アンザン (an zan) Bà Rịa : バリア (ba ria) Bà Rịa – Vũng Tàu : バリア・ブンタウ (ba ria – …
Read More »Các Trạng Từ Lặp trong tiếng Nhật
Các Trạng Từ Lặp trong tiếng Nhật 1. どっと ……Thình lình, đột nhiên, bất chợt 2. にこにこ ……cười khúc khích 3. にこにこ….Mỉm cười , tủm tỉm 4. にっこり…… Nhoẻn miệng cười 5. のろのろ….Chậm rãi ,thong thả ,ì ạch 6. のんびり….Thong thả,thảnh thơi không lo nghĩ ,ung dung 7. はきはき….rành mạch, …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chỉ thời gian theo cách nói thông thường và cách nói lịch sự
Từ vựng tiếng Nhật chỉ thời gian theo cách nói thông thường và cách nói lịch sự 1. 今日(きょう – kyou) —> 本日(ほんじつ – Hon jitsu): Hôm nay. 2. 今朝(けさ – kesa) —> 今朝(こんちょう – Kon chou): Sáng nay. 3. 昨日(きのう – Kinou) —> 昨日(さくじつ – Saku jitsu): Hôm qua. 4.昨夜(ゆうべ – Yuube) —> 昨夜(さくや – Sakuya): Đêm …
Read More »Các từ ghép đi kèm với 気
Các từ ghép đi kèm với 気 1.気がある : để ý đến; quan tâm; muốn; thích – 例: – 本気で(人)に気がある Để ý đến (quan tâm, thích) ai đó một cách nghiêm chỉnh (thật lòng) – 私は役者として働きたいと思っている (働く気がある): Tôi muốn làm diễn viên (thích làm diễn viên) 2. 気がいらいらする: nóng ruột …
Read More »Tổng hợp cách dùng Phó Từ trong tiếng Nhật
Tổng hợp cách dùng Phó Từ trong tiếng Nhật CÁCH DÙNG CỦA PHÓ TỪ あまり、ぜんぜん、なかなか、いちども、ぜひ、たぶん、きっと、もし、いくら。 あまり:không lắm. その じしょは あまり よくないです。 Quyển từ điển đó không tốt cho lắm. ぜんぜん:hoàn toàn. インドネシアごが ぜんぜん わかりません。 Tôi hoàn toàn không hiểu tiếng Indonesia. なかなか:mãi mà. にほんでは なかなか うまを みることが できません。 ở nhật bản mãi mà không thể nhìn thấy ngựa. いちども:dù …
Read More »
Tài liệu học tiếng Nhật Chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật miễn phí
