Home / Từ vựng (page 6)

Từ vựng

Từ vựng tiếng Nhật N5. N4, N3, N2, N1 – 日本語の語彙

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

***

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1
Từ vựng Genki

800 Từ vựng tiếng Nhật BJT

800 Từ vựng tiếng Nhật BJT Tài liệu luyện thi tiếng Nhật BJT Cảm ơn bạn Duy Triều đã chia sẽ tài liệu. Từ vựng Nghĩa 赤字補填 /~ほてん/  Bù vào phần lỗ 撤収  /てっしゅう/ Dọn đồ ra về, rút quân 議事録 Biên bản cuộc họp (meeting minute) 決算報告 Báo cáo …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Y Tế

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Y Tế Một số từ dùng trong bệnh viện. 1.顔色(かおいろ) sắc mặt Vd. 顔色が悪いですね、どうしたんですか.sắc mặt cậu trông rất sợ, bị sao vậy. 2.熱(ねつ)がある. Bị sốt 3.診断書(しんだんしょ). Giấy chuẩn đoán 4.血圧(けつあつ) huyết áp -血圧が高い. Huyết áp cao -血圧が低い. Huyết áp thấp 5.風邪( かぜ) をひく. Cảm …

Read More »

Tên các Tỉnh thành Việt Nam bằng Tiếng Nhật

Tên các Tỉnh thành Việt Nam bằng Tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về tên các tỉnh thành của Việt Nam bằng tiếng Nhật. An Giang : アンザン (an zan) Bà Rịa : バリア (ba ria) Bà Rịa – Vũng Tàu : バリア・ブンタウ (ba ria – …

Read More »

Các Trạng Từ Lặp trong tiếng Nhật

Các Trạng Từ Lặp trong tiếng Nhật 1. どっと ……Thình lình, đột nhiên, bất chợt 2. にこにこ ……cười khúc khích 3. にこにこ….Mỉm cười , tủm tỉm 4. にっこり…… Nhoẻn miệng cười 5. のろのろ….Chậm rãi ,thong thả ,ì ạch 6. のんびり….Thong thả,thảnh thơi không lo nghĩ ,ung dung 7. はきはき….rành mạch, …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chỉ thời gian theo cách nói thông thường và cách nói lịch sự

Từ vựng tiếng Nhật chỉ thời gian theo cách nói thông thường và cách nói lịch sự 1. 今日(きょう – kyou) —> 本日(ほんじつ – Hon jitsu): Hôm nay. 2. 今朝(けさ – kesa) —> 今朝(こんちょう – Kon chou): Sáng nay. 3. 昨日(きのう – Kinou) —> 昨日(さくじつ – Saku jitsu): Hôm qua. 4.昨夜(ゆうべ – Yuube) —> 昨夜(さくや – Sakuya): Đêm …

Read More »

Các từ ghép đi kèm với 気

Các từ ghép đi kèm với 気 1.気がある : để ý đến; quan tâm; muốn; thích – 例: – 本気で(人)に気がある Để ý đến (quan tâm, thích) ai đó một cách nghiêm chỉnh (thật lòng) – 私は役者として働きたいと思っている (働く気がある): Tôi muốn làm diễn viên (thích làm diễn viên) 2. 気がいらいらする: nóng ruột …

Read More »

Tổng hợp cách dùng Phó Từ trong tiếng Nhật

Tổng hợp cách dùng Phó Từ trong tiếng Nhật CÁCH DÙNG CỦA PHÓ TỪ あまり、ぜんぜん、なかなか、いちども、ぜひ、たぶん、きっと、もし、いくら。 あまり:không lắm. その じしょは あまり よくないです。 Quyển từ điển đó không tốt cho lắm. ぜんぜん:hoàn toàn. インドネシアごが ぜんぜん わかりません。 Tôi hoàn toàn không hiểu tiếng Indonesia. なかなか:mãi mà. にほんでは なかなか うまを みることが できません。 ở nhật bản mãi mà không thể nhìn thấy ngựa. いちども:dù …

Read More »

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chủ đề Mua Bán

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chủ đề Mua Bán Uru (売る): Bán. Kau (買う): Mua. Seihin (製品): Sản phẩm. Baibai (売買): Buôn bán, thương mại. Koukan (交換): Trao đổi. Konbini (コンビに): Cửa hàng tiện lợi. Kettouhinya (骨董品屋): Cửa hàng đồ cổ. Chuukohinten (中古品点): Cửa hàng tiết kiệm. Ichiba (市場): …

Read More »

200 Cặp từ trái nghĩa trong tiếng Nhật – Phần 2

200 CẶP TỪ TRÁI NGHĨA TRONG TIẾNG NHẬT – PHẦN 2 101. 後退 & 前進:(こうたい) – (ぜんしん):Lùi – tiến HẬU THÓAI TIỀN TẤN, TIẾN 102. 得意 & 失意:(とくい) – (しつい):Đắc ý,hãnh diện,tài giỏi – rụt rè ĐẮC Ý THẤT Ý 103. 得意 & 苦手:(とくい) – (にがて):Đắc ý – kém cỏi …

Read More »

200 Cặp từ trái nghĩa trong tiếng Nhật – Phần 1

200 CẶP TỪ TRÁI NGHĨA TRONG TIẾNG NHẬT – PHẦN 1 1. 綺麗な & 汚い:(きれいな) – (きたない):Sạch sẽ – bẩn KHỈ LỆ, Ô 2. けちな & 豪放な:(けちな) – (ごうほうな):Keo kiệt – hào phóng HÀO PHÓNG 3. はっきり & ぼんやり:(はっきり) – (ぼんやり):Rõ ràng – mờ ảo 4. ゆるい & きつい:(ゆるい) – …

Read More »