Home / Từ vựng (page 6)

Từ vựng

Từ vựng tiếng Nhật N5. N4, N3, N2, N1 – 日本語の語彙

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

***

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1
Từ vựng Genki

Từ vựng tiếng Nhật trong sách giáo khoa

Từ vựng tiếng Nhật trong sách giáo khoa Tuyển tập từ vựng tiếng Nhật trong sách giao khao (Bản tiếng Nhật – Việt) Với các bậc cha mẹ có con đang học tập ở Nhật Bản thì việc học các từ vựng trong trường, trong sách giao khoa là rất …

Read More »

Trạng từ tiếng Nhật chỉ mức độ

Trạng từ tiếng Nhật chỉ mức độ あまり amari không nhiều, không thường ばっかり bakkari chỉ, duy nhất ちょっと chotto một ít, trong chốc lát だんだん dandan dần dần ふつう futsuu thường ほとんど hotondo hầu hết いかが ikaga thế nào いつも itsumo luôn luôn  きっと kitto chắc chắn  また mata …

Read More »

100 Từ vựng tiếng Nhật thường gặp trong Manga, Anime

100 Từ vựng tiếng Nhật thường gặp trong Manga, Anime   Stt Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 危ない あぶない abunai Nguy hiểm 2 愛 あい ai Yêu 3 相手 あいて aite Đối phương 4 悪魔 あくま akuma Ác quỷ 5 ありがとう arigatou Cảm ơn bạn 6 バカ ばか baka Đồ …

Read More »

Cách dùng Trạng Từ trong tiếng Nhật

Cách dùng Trạng Từ trong tiếng Nhật Sau đây chúng ta sẽ cùng học về những Trạng Từ và cách Sử dụng trạng từ trong tiếng Nhật. Xem thêm: Các bài liên quan đến Từ Láy, Phó Từ, Liên Từ thường gặp trong JLPT Trạng từ chỉ thời gian trong …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về hoạt động hàng ngày

Từ vựng tiếng Nhật về hoạt động hàng ngày 日常生活(にちじょうせいかつ): Sinh hoạt hàng ngày 目覚(めざ)まし時計(とけい)をかける: Đặt đồng hồ báo thức 目覚(めざ)まし時計(とけい)がなる: Đồng hồ báo thức reo 目覚(めざ)まし時計(とけい)をとめる: Tắt đồng hồ báo thức 目(め)が覚(さ)める: thức dậy 目(め)を覚(さ)ます: bị đánh thức ねぼうをする: Ngủ dậy muộn ふとんをたたむ: gấp chăn 着替(きが)える: thay quần áo …

Read More »

50 Động Từ tiếng Nhật thông dụng

50 Động Từ tiếng Nhật thông dụng 1. 行く [いく] iku : đi 2. 見る [みる] miru : nhìn, xem, ngắm 3. する [する] suru : làm 4. 出る [でる] deru: đi ra, rời khỏi 5. 使う [つかう] tuskau : sử dụng 6. 作る [つくる] tsukuru : làm, tạo ra …

Read More »

Tổng hợp cụm từ đi với 気 trong JLPT

Tổng hợp cụm từ đi với 気 trong JLPT 1. 気が重い Cảm giác nặng nề 2. 気が利く Chu đáo, nhanh nhẹn, tinh ý 3. 気が気でない Bứt rứt khó chịu 4. 気になる = 心配 Để ý, lo lắng 5. 気を使う Lưu tâm, ân cần 6. 気が散る Bị phân tâm 7. 気がつく= …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật khi bị thương

Từ vựng tiếng Nhật khi bị thương Trong bài này chúng ta cùng học về những từ vựng tiếng Nhật khi bị thương và liên quan đến sức khỏe. Từ vựng tiếng Nhật về sức khỏe Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Xây dựng Từ vựng tiếng Nhật …

Read More »

Phân biệt văn nói và văn viết trong tiếng Nhật

Phân biệt văn nói và văn viết trong tiếng Nhật Văn viết và văn nói trong tiếng Nhật khác nhau như thế nào về phần từ loại Từ loại Văn nói Văn viết Nghĩa 副詞 (trạng từ) しっかり 十分に Chắc chắn ほとんど ほぼ Hầu hết 全部 全て Tất cả/ toàn …

Read More »