Home / Từ vựng N3

Từ vựng N3

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N3. Học từ vựng giúp việc ôn thi tiếng Nhật JLPT N3 được hơn

Từ vựng đã xuất hiện trong JLPT N3 – 12/2025

Từ vựng đã xuất hiện trong JLPT N3 – 12/2025 Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật đã xuất hiện trong đề thi JLPT N3 – Tháng 12/2025. Cảm ơn Rainichi Nihongo đã chia sẻ. Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật N3 đã từng xuất hiện trong JLPT (7/2013-12/2017) Từ Vựng …

Read More »

50 Động Từ ghép N3

50 Động Từ ghép N3 Tổng hợp Động Từ Ghép trong tiếng Nhật N3. Động từ ghép được cấu tạo bởi hai động từ khác nhau ghép lại. Xem thêm bài: Từ vựng TRY N3 880 Từ vựng MIMIKARA OBOERU N3 bản đầy đủ

Read More »

Tổng hợp Danh Động Từ N3

Tổng hợp 150 Danh Động Từ N3 cần biết trong đề thi JLPT. Các bạn lưu về học ngay vì các danh động từ dưới đây thường xuất hiện trong đề thi JLPT. Xem thêm: Các cặp Từ Đồng Nghĩa N3 đã từng ra trong JLPT Từ Vựng Mimi Kara …

Read More »

Từ Vựng Mimi Kara Oboeru N3

Từ Vựng Mimi Kara Oboeru N3 theo từng bài Cùng học Từ Vựng Tiếng Nhật N3 theo từng bài. Bộ từ vựng được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3 Goi. Từ Vựng Mimi Kara Oboeru N3 – Bài 1 Từ Vựng Mimi Kara Oboeru N3 – Bài 2 …

Read More »

Tổng hợp từ vựng xuất hiện trong JLPT N3 T12/2023

Tổng hợp từ vựng xuất hiện trong JLPT N3 T12/2023 Mondai 1 汚す(よごす):Làm bẩn, làm dơ 選手(せんしゅ):Tuyển thủ, vận động viên 月末(げつまつ):Cuối tháng 裏(うら):Mặt sau, phía sau 産業(さんぎょう):Ngành công nghiệp, ngành sản xuất 朝刊(ちょうかん):Báo buổi sáng 断る(ことわる):Từ chối 広場(ひろば):Quảng trường Mondai 2 降りる(おりる):Xuống tàu, xuống xe 帰宅(きたく):Về nhà 細かい(こまかい):Nhỏ, vụn …

Read More »