Home / Trợ từ trong tiếng Nhật

Trợ từ trong tiếng Nhật

Trợ từ trong tiếng Nhật – 助詞

Tổng hợp cách dùng trợ từ trong tiếng Nhật

Tổng hợp cách dùng trợ từ trong tiếng Nhật 1. CÁCH DÙNG TRỢ TỪ は ~は~ : Thì, là, ở ~は~ : Thông tin truyền đạt ~N1 は N2 が Giải thích: Phân cách chủ ngữ và vị ngữ trong câu. Thông tin truyền đạt thường đứng sauは . Làm …

Read More »

Cách dùng trợ từ trong tiếng Nhật

Cách dùng trợ từ trong tiếng Nhật Cùng chia sẻ với mọi người tài liệu cách dùng trợ từ trong tiếng Nhật. Tài liệu phù hợp với nhưng ai đang học, ôn thi JLPT N5. Chúc mọi người học tập và thi tốt.  Download : Here Xem thêm: – …

Read More »

Trợ từ trong tiếng Nhật

Trợ từ trong tiếng Nhật [TRỢ TỪ] – [助詞] 🉐助詞とは、言葉に意味を肉付けする語です。 Trợ từ là chữ được thêm vào để làm cho ý nghĩa của từ đầy đủ hơn. Ví dụ ở dưới cho thấy sự khác nhau về ý nghĩa khi chúng ta thay đổi trợ từ trong ngoặc 〇A( )B( )怒る。 「AとBが怒る( …

Read More »

Trợ từ まで (made), へ (he), より (yori) trong tiếng Nhật

Trợ từ まで (made), へ (he), より (yori) trong tiếng Nhật I – Trợ từ 「まで」 1. Diễn tả phạm vi, điểm kết thúc của thời gian và địa điểm. 時や場所の到達点や範囲を表す「まで」 この店は何時までやっていますか。  Cửa hàng này mở cửa đến mấy giờ? 明日までにこの仕事を終わらせてください。  Đến ngày mai thì hãy làm xong công việc này. 東京までの切符をください。     …

Read More »

Trợ từ と (to) trong tiếng Nhật

Trợ từ と (to) trong tiếng Nhật 1. Liệt kê danh từ. 名詞を並べる「と」 机の上にノートと鉛筆が置いてあります。  Có cái bút chì và quyển vở đặt trên bàn. 手紙と小包は、昨日送りました。     Thư và bưu kiện đã gửi đi vào hôm qua. 僕と君が代表に選ばれました。     Tôi và anh đã được chọn là đại diện. 2. Diễn tả đối tượng cùng …

Read More »

Trợ từ で (de) trong tiếng Nhật

Trợ từ で (de) trong tiếng Nhật 1. Diễn tả địa điểm xảy ra, thực hiện hành động. 動作の行われる場所を表す「で」 子供たちが公園で遊んでいる。  Bọn trẻ đang chơi ở công viên. この川で泳いではいけません。  Cấm tắm (bơi) ở dòng sông này. どこで日本語を勉強しましたか。   Bạn đã học tiếng nhật ở đâu? 2. Diễn tả phương pháp, cách thức. 手段や方法を表す「で」 …

Read More »

Trợ từ に (ni) trong tiếng Nhật

Trợ từ に (ni) trong tiếng Nhật 1. Diễn tả thời điểm, thời gian xảy ra hành động.  動作の起こる時を表す「に」 「学校は何時に始まりますか」「9時に始まります」    ”Trường học thì bắt đầu lúc mấy giờ?”  …..  “Bắt đầu lúc 9 giờ” 寝る前に、歯を磨きましょう。       Hãy đánh răng trước khi đi ngủ. 夕方までに、この服をクリーニングしてください。  Đến buổi chiều, Xin hãy giặt bộ đồ …

Read More »

Trợ từ を (wo) trong tiếng Nhật

Trợ từ を (wo) trong tiếng Nhật 1. Chỉ đối tượng, mục đích của hành động trong câu tha động từ. 他動詞について動作の目的・対象を表す「を」 私は日本語を勉強しています。  Tôi đang học tiếng Nhật. もう食事をしましたか。      Bạn ăn cơm chưa? 李君を呼んできてください。       Hãy gọi anh Ly đến đây. 2. Được sử dụng trong các biểu hiện …

Read More »

Trợ từ の (no) trong tiếng Nhật

Trợ từ の (no) trong tiếng Nhật 1. Nối danh từ và danh từ. 名詞と名詞を結びつける「の」 Danh từ đứng trước 「の」 bổ nghĩa, làm rõ nghĩa cho danh từ đứng sau. これは李さんの本です。  Đây là quyển sách của anh Ly. こちらは担任の田中先生です。  Đây là thầy chủ nhiệm Tanaka. 黒い革の鞄です。       Giày da màu đen. ソウルの冬は寒いです。 …

Read More »