Home / Trợ từ trong tiếng Nhật

Trợ từ trong tiếng Nhật

Trợ từ trong tiếng Nhật – 助詞

Cách dùng 7 Trợ từ tiếng Nhật mang ý nghĩa về lượng

1. くらい hay ぐらい (kurai, gurai) く ら い hay ぐ ら い (kurai, gurai) diễn ra một số lượng xấp xỉ hay ước chừng, dịch ra tiếng việt có thể dịch là “khoảng”, “chừng”… くらい hay ぐらい cũng cùng một nghĩa nên bạn có thể sử dụng thay thế …

Read More »

4 Trợ từ chỉ hướng trong tiếng Nhật

Sau đây là 4 dạng sử dụng trợ từ tiếng Nhật trong ý nghĩa chỉ hướng của động từ, hướng ở đây muốn nói đến vị trí bắt đầu, kết thúc, hoặc xu hướng địa lý của hành động. : 1. に / へ (ni, e) Hai loại trợ từ …

Read More »

10 Trợ từ chỉ thời gian trong tiếng Nhật

Ở đây mình nhấn mạnh một điều trước, loạt bài này phân loại trợ từ theo chức năng, nên có một số trợ từ sẽ thể hiện nhiều chức năng/ý nghĩa hơn nhưng mình sẽ không đề cập đến, mà chỉ nói đến chức năng đã được phân loại mà …

Read More »

Cách sử dụng trợ từ に (ni)

Cách sử dụng trợ từ に (ni) Tổng hợp cách sử dụng trợ từ NI trong tiếng Nhật: 1. Chỉ điểm tồn tại của người hoặc vật: Nơi chốn cụ thể: 私は 今教室にいます。 Bây giờ, tôi đang ở trong lớp học. Nơi chốn trừu tượng: 先月 田中さんは課長の地位についた。 Tháng trước, ông …

Read More »

Tổng hợp 369 câu dùng Trợ Từ N5, N4

Tổng hợp 369 câu dùng Trợ Từ N5, N4 Cùng gửi đến các bạn học tiếng Nhật tài liệu ôn thi JLPT N5, N4 liên quan đến trợ từ, tài liệu gồm 370 câu dùng Trợ Từ. Hy vọng với tài liệu trợ từ này giúp ích cho các bạn …

Read More »