Home / Từ vựng N2

Từ vựng N2

Nơi chia sẽ tài liệu và học từ vựng tiếng Nhật N2

Tổng hợp 194 Động Từ N2-N1

Tổng hợp 194 Động Từ N2-N1 194 Động Từ tiếng Nhật quan trọng, thường xuất hiện trong đề JLPT N2 – N1. Stt Kanji Hiragana Nghĩa Ví dụ 1 例える たとえる Ví von, so sánh 人生を旅に例える 2 溜まる たまる Tích tụ ストレスが溜まる 3 試す ためす Thử nghiệm 新製品を試す 4 頼る …

Read More »

Tổng hợp 100 Phó Từ N2 theo sơ đồ Mindmap

Tổng hợp 100 Phó Từ N2 theo sơ đồ Mindmap Bí kíp của các bạn hay quên từ vựng đây rồ Tổng hợp Phó Từ N2 và chia ra các loại Phó Từ để các bạn dễ học hơn. Download: PDF Xem thêm: Từ Vựng Mimi Kara Oboeru N2 Động …

Read More »

Động Từ ghép quan trọng N2

Động Từ ghép quan trọng N2 Trong bài này chúng ta sẽ cùng học, 42 Động Từ ghép N2 quan trọng JLPT N2. Xem thêm: Động từ ghép N2 10 Động Từ ghép thường xuất hiện trong Kaiwa và JLPT

Read More »

Từ Vựng Mimi Kara Oboeru N2

Từ Vựng Mimi Kara Oboeru N2 theo từng bài Cùng học Từ Vựng Tiếng Nhật N2 theo từng bài. Bộ từ vựng được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N2 Goi. Từ Vựng Mimi Kara Oboeru N2 – Bài 1 Từ Vựng Mimi Kara Oboeru N2 – Bài 2 …

Read More »

Liên Từ (Từ Nối) N2 Nhất Định Phải Biết

Liên Từ (Từ Nối) N2 Nhất Định Phải Biết Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những liên từ, từ nối trong tiếng Nhật N2. Xem thêm: Tổng hơp Động Từ N2 cần phải nhớ Từ vựng N2 đã xuất hiện trong JLPT các năm

Read More »

Từ vựng N2 nâng cao

Từ vựng N2 nâng cao 1.顔が広い. Quan hệ rộng, quen biết rộng. Ví dụ.課長なら顔が広くて、誰かしょうかいしてくれるかなぁ?。nếu là trưởng phòng thì quen biết rộng, k biết có giới thiệu cho ai k nhỉ. 2.顔を出す。có mặt, xuất hiện Ví dụ.A さん、たまにパーティーに顔を出してよ. A thì đôi khi cũng xuất hiện ở bữa tiệc 3.口にする. Ăn, uống, …

Read More »

500 Từ vựng N2 xuất hiện nhiều trong JLPT

500 Từ vựng N2 xuất hiện nhiều trong JLPT Cùng chia sẽ với các bạn danh sách 500 từ vựng tiếng Nhật N2 xuất hiện hiều trong JLPT. Hy vọng với tài liệu này sẽ hữu ích với các bạn.  Download : PDF Xem thêm: Tổng hơp Động Từ …

Read More »