Home / Từ vựng (page 7)

Từ vựng

Từ vựng tiếng Nhật N5. N4, N3, N2, N1 – 日本語の語彙

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

***

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1
Từ vựng Genki

Các từ ghép đi kèm với 気

Các từ ghép đi kèm với 気 1.気がある : để ý đến; quan tâm; muốn; thích – 例: – 本気で(人)に気がある Để ý đến (quan tâm, thích) ai đó một cách nghiêm chỉnh (thật lòng) – 私は役者として働きたいと思っている (働く気がある): Tôi muốn làm diễn viên (thích làm diễn viên) 2. 気がいらいらする: nóng ruột …

Read More »

Tổng hợp cách dùng Phó Từ trong tiếng Nhật

Tổng hợp cách dùng Phó Từ trong tiếng Nhật CÁCH DÙNG CỦA PHÓ TỪ あまり、ぜんぜん、なかなか、いちども、ぜひ、たぶん、きっと、もし、いくら。 あまり:không lắm. その じしょは あまり よくないです。 Quyển từ điển đó không tốt cho lắm. ぜんぜん:hoàn toàn. インドネシアごが ぜんぜん わかりません。 Tôi hoàn toàn không hiểu tiếng Indonesia. なかなか:mãi mà. にほんでは なかなか うまを みることが できません。 ở nhật bản mãi mà không thể nhìn thấy ngựa. いちども:dù …

Read More »

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chủ đề Mua Bán

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chủ đề Mua Bán Uru (売る): Bán. Kau (買う): Mua. Seihin (製品): Sản phẩm. Baibai (売買): Buôn bán, thương mại. Koukan (交換): Trao đổi. Konbini (コンビに): Cửa hàng tiện lợi. Kettouhinya (骨董品屋): Cửa hàng đồ cổ. Chuukohinten (中古品点): Cửa hàng tiết kiệm. Ichiba (市場): …

Read More »

200 Cặp từ trái nghĩa trong tiếng Nhật – Phần 2

200 CẶP TỪ TRÁI NGHĨA TRONG TIẾNG NHẬT – PHẦN 2 101. 後退 & 前進:(こうたい) – (ぜんしん):Lùi – tiến HẬU THÓAI TIỀN TẤN, TIẾN 102. 得意 & 失意:(とくい) – (しつい):Đắc ý,hãnh diện,tài giỏi – rụt rè ĐẮC Ý THẤT Ý 103. 得意 & 苦手:(とくい) – (にがて):Đắc ý – kém cỏi …

Read More »

200 Cặp từ trái nghĩa trong tiếng Nhật – Phần 1

200 CẶP TỪ TRÁI NGHĨA TRONG TIẾNG NHẬT – PHẦN 1 1. 綺麗な & 汚い:(きれいな) – (きたない):Sạch sẽ – bẩn KHỈ LỆ, Ô 2. けちな & 豪放な:(けちな) – (ごうほうな):Keo kiệt – hào phóng HÀO PHÓNG 3. はっきり & ぼんやり:(はっきり) – (ぼんやり):Rõ ràng – mờ ảo 4. ゆるい & きつい:(ゆるい) – …

Read More »

Từ cùng âm khác nghĩa trong tiếng Nhật

Từ cùng âm khác nghĩa trong tiếng Nhật Những cặp từ đồng âm khác nghĩa dễ nhầm lẫn trong tiếng Nhật. Hiragana Kanji Nghĩa さる 猿 Con khỉ 去る Rời đi, rời khỏi はし 橋 Cây cầu 箸 Đũa, đôi đũa しんせい 神聖 Thần thánh 申請 Xin 真正 Chân chính, …

Read More »

Từ Láy trong tiếng Nhật (Có ví dụ)

Từ Láy trong tiếng Nhật (Có ví dụ) (Có hình ảnh minh hoạ và cả ví dụ nữa nên rất dễ học nha) Xem thêm: Ngữ pháp Mimikara Oboeru N3: 80 Phó từ, trạng từ, từ láy Tổng hợp 50 từ láy thông dụng trong tiếng Nhật

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Sân Bay và Máy Bay

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Sân Bay và Máy Bay 1. 空港 (kuukou):Sân bay 2. 飛行機 (hikouki):Máy bay 3. 切符売り場 (kippuuriba):Quầy bán vé 4. 空港使用料 (kuukoushiyouryou):Lệ phí sân bay 5. ビザ (biza): Visa 6. ビザ を 発行する(biza wo hakkou suru): Cấp visa 7. ビザ を 延長する (biza wo enchou …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề địa điểm, vị trí

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề địa điểm, vị trí ここ (Koko) : Ở đây そこ (Soko) : Ở đó あそこ (Asoko) : Ở đằng kia どこ (Doko) : Ở đâu こちら (Kochira) : Ở đây あちら (Achira) : Ở đằng kia どこですか (Dokodesu ka) : Ở đằng nào 教室 …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề thiên nhiên

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề thiên nhiên Từ vựng chủ đề thiên nhiên trong tiếng Nhật Kanji Hiragana / Katakana Phiên âm Tiếng Việt 自然 しぜん shizen Thiên nhiên 景色 けしき keshiki Phong cảnh 宇宙 うちゅう uchuu Vũ trụ 地震 じしん jishin Động đất 津波 つなみ tsunami Sống thần …

Read More »