Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chủ đề Mua Bán Uru (売る): Bán. Kau (買う): Mua. Seihin (製品): Sản phẩm. Baibai (売買): Buôn bán, thương mại. Koukan (交換): Trao đổi. Konbini (コンビに): Cửa hàng tiện lợi. Kettouhinya (骨董品屋): Cửa hàng đồ cổ. Chuukohinten (中古品点): Cửa hàng tiết kiệm. Ichiba (市場): …
Read More »Từ vựng
200 Cặp từ trái nghĩa trong tiếng Nhật – Phần 2
200 CẶP TỪ TRÁI NGHĨA TRONG TIẾNG NHẬT – PHẦN 2 101. 後退 & 前進:(こうたい) – (ぜんしん):Lùi – tiến HẬU THÓAI TIỀN TẤN, TIẾN 102. 得意 & 失意:(とくい) – (しつい):Đắc ý,hãnh diện,tài giỏi – rụt rè ĐẮC Ý THẤT Ý 103. 得意 & 苦手:(とくい) – (にがて):Đắc ý – kém cỏi …
Read More »200 Cặp từ trái nghĩa trong tiếng Nhật – Phần 1
200 CẶP TỪ TRÁI NGHĨA TRONG TIẾNG NHẬT – PHẦN 1 1. 綺麗な & 汚い:(きれいな) – (きたない):Sạch sẽ – bẩn KHỈ LỆ, Ô 2. けちな & 豪放な:(けちな) – (ごうほうな):Keo kiệt – hào phóng HÀO PHÓNG 3. はっきり & ぼんやり:(はっきり) – (ぼんやり):Rõ ràng – mờ ảo 4. ゆるい & きつい:(ゆるい) – …
Read More »Từ cùng âm khác nghĩa trong tiếng Nhật
Từ cùng âm khác nghĩa trong tiếng Nhật Những cặp từ đồng âm khác nghĩa dễ nhầm lẫn trong tiếng Nhật. Hiragana Kanji Nghĩa さる 猿 Con khỉ 去る Rời đi, rời khỏi はし 橋 Cây cầu 箸 Đũa, đôi đũa しんせい 神聖 Thần thánh 申請 Xin 真正 Chân chính, …
Read More »Từ Láy trong tiếng Nhật (Có ví dụ)
Từ Láy trong tiếng Nhật (Có ví dụ) (Có hình ảnh minh hoạ và cả ví dụ nữa nên rất dễ học nha) Xem thêm: Ngữ pháp Mimikara Oboeru N3: 80 Phó từ, trạng từ, từ láy Tổng hợp 50 từ láy thông dụng trong tiếng Nhật
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Sân Bay và Máy Bay
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Sân Bay và Máy Bay 1. 空港 (kuukou):Sân bay 2. 飛行機 (hikouki):Máy bay 3. 切符売り場 (kippuuriba):Quầy bán vé 4. 空港使用料 (kuukoushiyouryou):Lệ phí sân bay 5. ビザ (biza): Visa 6. ビザ を 発行する(biza wo hakkou suru): Cấp visa 7. ビザ を 延長する (biza wo enchou …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chủ đề địa điểm, vị trí
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề địa điểm, vị trí ここ (Koko) : Ở đây そこ (Soko) : Ở đó あそこ (Asoko) : Ở đằng kia どこ (Doko) : Ở đâu こちら (Kochira) : Ở đây あちら (Achira) : Ở đằng kia どこですか (Dokodesu ka) : Ở đằng nào 教室 …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chủ đề thiên nhiên
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề thiên nhiên Từ vựng chủ đề thiên nhiên trong tiếng Nhật Kanji Hiragana / Katakana Phiên âm Tiếng Việt 自然 しぜん shizen Thiên nhiên 景色 けしき keshiki Phong cảnh 宇宙 うちゅう uchuu Vũ trụ 地震 じしん jishin Động đất 津波 つなみ tsunami Sống thần …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Màu Sắc
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Màu Sắc No. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning 1 色 いろ iro Màu sắc 2 白 しろ shiro Màu trắng 3 黒 くろ kuro Màu đen 4 赤 あか aka Màu đỏ 5 青 あお ao Màu xanh lơ 6 緑 みどり midori Màu …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về các môn học
Từ vựng tiếng Nhật về các môn học 芸術(げいじゅつ):nghệ thuật. 古典(こてん):ngôn ngữ, văn học, lịch sử Hy Lạp. 演劇(えんげき):đóng kịch. 美術(びじゅつ):mỹ thuật. 歴史学(れきしがく):lịch sử học. 美術史(びじゅつし):lịch sử nghệ thuật 文学(ぶんがく):văn học. 現代語(げんだいご):ngôn ngữ hiện đại. 音楽(おんがく):âm nhạc. 哲学(てつがく):triết học. 神学、神学理論(しんがく、しんがくりろん):thần học. 天文学(てんぶんがく):thiên văn học. 生物学(せいぶつがく):sinh học. 化学(かがく):khoa học. コンピューター科学 (コンピューターかがく):khoa …
Read More »
Tài liệu học tiếng Nhật Chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật miễn phí
