200 Động Từ N3-N4 trọng điểm nhất định phải ghi nhớ STT Động từ Nghĩa Ví dụ 1 与える(あたえる) ban cho, trao cho 先生は学生に宿題を与えた。 → Giáo viên đã giao bài tập cho học sinh. 2 認める(みとめる) công nhận, thừa nhận 彼の努力が認められた。 → Sự cố gắng của anh ấy đã được …
Read More »Từ vựng N4
40 Từ đồng nghĩa N4
40 Từ đồng nghĩa N4 Stt Từ vựng Từ đồng nghĩa Ý nghĩa 1 たくさん 一杯 (いっぱい) Nhiều 2 多分 (たぶん) 恐らく (おそらく) Có lẽ, có thể 3 簡単 (かんたん) 易しい (やさしい) Đơn giản, dễ dàng 4 難しい (むずかしい) 大変 (たいへん) Khó khăn, vất vả 5 怖い (こわい) 恐ろしい (おそろしい) …
Read More »Từ vựng N4 xuất hiện trong JLPT N4 các năm (2017-2024)
Từ vựng N4 xuất hiện trong JLPT N4 các năm (2017-2024) JLPT N4 – 7/2017 No. Kanji Hiragana/Katakana Nghĩa 1 冷える ひえる Lạnh 2 説明 せつめい Giải thích 3 治る なおる Khỏi bệnh 4 案内 あんない Hướng dẫn 5 濡れる ぬれる Bị ướt 6 趣味 しゅみ Sở thích 7 乾く …
Read More »Tổng hợp từ vựng N4
Tổng hợp từ vựng N4 1. Danh Từ N4 No. Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa 1 お姉さん おねえさん oneesan Chị gái (người khác) 2 弟 おとうと otouto Em trai (mình) 3 妹 いもうと imouto Em gái (mình) 4 親 おや oya Bố mẹ 5 両親 りょうしん ryoushin Bố mẹ 6 母親 …
Read More »Tổng hợp Từ Vựng JLPT N5-N4 PDF
Tổng hợp Từ Vựng JLPT N5-N4 PDF Trong bài này chùng chia sẻ vơi các bạn file từ vựng tiếng Nhật N5-N4 chi tiết. Download: PDF Xem thêm: Tổng hợp Tính Từ tiếng Nhật N5 Những cặp Tính Từ trái nghĩa trong tiếng Nhật N5, N4
Read More »Full Từ vựng N4 PDF
Full Từ vựng N4 PDF Danh sách 462 từ vựng tiếng Nhật N4. Download: PDF Xem thêm: 1136 Từ vựng N4 theo từng bài PDF Tổng hợp bài tập Từ Vựng JLPT N4 (Có đáp án)
Read More »1136 Từ vựng N4 theo từng bài PDF
1136 Từ vựng N4 theo từng bài PDF Từ vựng N4 trích trong giáo trình Minna no Nihongo Bài này bao gồm: Hiragana Hán Tự Âm Hán Việt Ý nghĩa Phân loại bài. Download: PDF Xem thêm: Từ vựng TRY N4 PDF Tổng hợp bài tập Ngữ Pháp JLPT …
Read More »636 Từ vựng tiếng Nhật N4 PDF
636 Từ vựng tiếng Nhật N4 PDF Tổng hợp danh sách 636 Từ vựng tiếng Nhật N4 Download: PDF Xem thêm: Đề thi JLPT N4 – 7/2023 (Có đáp án) 199 Động Từ N4 PDF
Read More »Từ vựng tiếng Nhật thường gặp trong JLPT N4
Từ vựng tiếng Nhật thường gặp trong JLPT N4 1. Thời gian – Ngày tháng : 時間 (じかん) : Thời gian 午前 (ごぜん) : Buổi sáng 午後 (ごご) : Buổi chiều 週末 (しゅうまつ) : Cuối tuần 今度 (こんど) : Lần tới, Lần sau しょうらい : Tương lai 過去 (かこ) : …
Read More »199 Động Từ N4 PDF
199 Động Từ N4 PDF Bản tổng hợp 199 động từ N4 kèm thu âm cách nhớ từ vựng, cách nhớ Hán tự và ví dụ minh họa. Cảm ơn Hinxu Tanoshii đã chia sẻ. Download: PDF Xem thêm: 40 Phó Từ N4 thường xuất hiện trong JLPT (Có …
Read More »
Tài liệu học tiếng Nhật Chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật miễn phí
