Home / Từ vựng (page 4)

Từ vựng

Từ vựng tiếng Nhật N5. N4, N3, N2, N1 – 日本語の語彙

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

***

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1
Từ vựng Genki

Tổng hợp Động Từ Trái Nghĩa trong tiếng Nhật

Tổng hợp Động Từ Trái Nghĩa trong tiếng Nhật CÁC ĐỘNG TỪ ĐỐI LẬP HAY GẶP TRONG TIẾNG NHẬT. Cùng học những Động Từ tiếng Nhật thông dụng thường dùng trong tiếng Nhật. Xem thêm: 50 Động Từ tiếng Nhật thông dụng Tổng hợp Động Từ N4

Read More »

Các cặp từ Đồng Nghĩa thường gặp trong JLPT

CÁC CẶP TỪ ĐỒNG NGHĨA THƯỜNG GẶP TRONG BÀI THI JLPT 1. 空港(くうこう) = 飛行場(ひこうじょう) : phi trường, sân bay 2. 車(くるま) = 自動車(じどうしゃ) : xe hơi 3. また = 再(ふたた)び : một lần nữa 4. 道(みち) = 道路(どうろ) : đường , con đường 5. 難(むずか)しい = 困難(こんなん)な : khó …

Read More »

9 Trạng từ chỉ tần suất trong tiếng Nhật

9 Trạng từ chỉ tần suất trong tiếng Nhật Stt Tiếng Nhật Romaji Nghĩa  1  まいにち  mainichi  Hằng ngày  2  いつも  itsumo  Luôn luôn  3  たいてい  taitei Thông thường  4  よく  yoku   Thường  5  ときどき  tokidoki  Đôi khi, thỉnh thuoảng  6  たまに  tamani  Thỉnh thoảng  7  あまり  amari  Không …

Read More »

Từ Đồng Âm khác nghĩa trong tiếng Nhật

Từ Đồng Âm khác nghĩa trong tiếng Nhật Thường phần thi chữ Hán rất dễ nhưng có khi nào chủ quan mà các bạn chọn sai k? Đặc biệt là những câu KANJI CÓ KIỂM TRA CÁCH ĐỌC 1 SỐ TỪ CÓ CÁCH ĐỌC GIỐNG NHAU. Việc học từ ĐỒNG …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề công nghệ thực phẩm

Công nghệ thực phẩm tiếng Nhật là gì Công nghệ thực phẩm tiếng Nhật là shokuhin gijutsu (食品技術). Ngành công nghệ thực phẩm đào tạo kiến thức nền tảng, chuyên sâu về hóa học, sinh học, vệ sinh an toàn thực phẩm, nguyên liệu chế biến và quy trình phân …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật ngành chế biến thực phẩm

Từ vựng tiếng Nhật ngành chế biến thực phẩm Toàn bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành chế biến thực phẩm Từ vựng tiếng Nhật về chế biến thực phẩm – Cơm hộp cho các bạn cần lưu về học nhé. Nếu bạn đang có ý định xuất khẩu lao …

Read More »