Home / Học tiếng Nhật

Học tiếng Nhật

Học tiếng Nhật, Study Japanese

Trạng từ trong tiếng Nhật

Trạng từ trong tiếng Nhật ゆっくり==thong thả, chậm dãi めっきり==đột ngột thay đổi たっぷり==đầy, dư thừa, nhiều 思い切り、おもいきり==từ bỏ, buông xuôi, quyết tâm, hết sức ずらっと==dài dằng dặc, dài tăm tắp ずっしり==nặng nề, trĩu nặng こってり==đậm đà, đậm あっさり==vị thanh thanh, một cách nhẹ nhàng, đơn giản ぼんやり==lờ mờ, mờ …

Read More »

Một số động từ ghép tiếng Nhật dành cho phiên dịch

Một số động từ ghép tiếng Nhật dành cho phiên dịch V(bỏ ます) + かかる: làm 1 việc gì đó ảnh hưởng đến đối tượng (が) 寄りかかる (よりかかる): Dựa vào 例: 倒れかけた木が隣の木に寄りかかってる: Cái cây bị đổ đang dựa vào cây bên cạnh (が)もたれかかる: tựa vào, dựa vào 例: 弟はいまだに自立できず、なんでも私にもたれかかってくる: Cho …

Read More »

Từ đồng nghĩa Mondai 5

Từ đồng nghĩa Mondai 5 Cùng gửi đến mọi người tài liệu từ đồng nghĩa Mondai 5. Cảm ơn câu hỏi jlpt đã chia sẻ.  Download : Here

Read More »