Home / Học tiếng Nhật

Học tiếng Nhật

Học tiếng Nhật, Study Japanese

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành du lịch

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành du lịch Từ vựng tiếng Nhật chủ đề du lịch Trong bài viết hôm nay cũng gửi đến mọi người những từ vựng tiếng Nhật trong ngành du lịch. Với những từ vựng cơ bản và rất cần thiết cho những ai đang học …

Read More »

Từ vựng cần biết khi đi làm ở Nhật Bản

Từ vựng cần biết khi đi làm ở Nhật Bản Sau đây là các từ vựng tiếng Nhật mà khi bạn đi làm ở Nhật cần phải biết. 1) ボーナス:Thưởng 2)給料(きゅうりょう)(Cấp- Liệu):Lương 3)給料明細(きゅうりょうめいさい)(Cấp-Liệu-Minh-Tế)’:Bảng lương 4)挨拶(あいさつ)(Ai – Tạt):Chào hỏi 5)金額(きんがく)(Kim-Ngạch): Số tiền 6)期間(きかん)(Kì- Hạn) :Thời hạn 7)行事(ぎょうじ)(Hành – Sự): Sự kiện …

Read More »

Cách nói kính ngữ của「大丈夫」

Cách nói kính ngữ của 「大丈夫」 CÁCH NÓI KÍNH NGỮ CỦA 「大丈夫」 Trong cuộc sống hàng ngày, khi được hỏi 「大丈夫ですか?」, thường thì bạn sẽ trả lời là 「大丈夫です」. Tuy nhiên trong môi trường công việc, sử dụng「大丈夫」là NG (No Good) nhé! Đối với cấp trên, dùng cụm từ này …

Read More »

Tổng hợp 11 nhóm liên từ trong tiếng Nhật

Tổng hợp 11 nhóm liên từ trong tiếng Nhật Tổng hợp 11 nhóm liên từ trong tiếng Nhật CHI TIẾT nhất Trong tiếng Nhật có nhiều loại liên từ, nắm vững nó hi vọng chúng ta sẽ làm bài đọc hiểu tốt hơn. Vậy vốn dĩ có bao nhiêu liên …

Read More »

Tổng hợp các Phó từ và Trạng từ trong tiếng Nhật

Tổng hợp các Phó từ và Trạng từ trong tiếng Nhật Cùng chia sẻ với các bạn danh sách các Phó từ và Trạng từ trong tiếng Nhật. PHÓ TỪ VÀ TRẠNG TỪ TIẾNG NHẬT 1. 副詞 2級: ぴったり / ぴたり : Vừa vặn , vừa khít (quần áo) やはり、やっぱり …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành gia công cơ khí

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành gia công cơ khí Sau đây cùng chia sẻ với mọi người danh sách các từ vựng tiếng Nhật liên quan đến gia công cơ khí. Với hơn 200 từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành cơ khí sẻ hữu ích với mọi người học …

Read More »

Các từ vựng tiếng Nhật thông dụng trong nhà hàng Nhật

Các từ vựng tiếng Nhật thông dụng trong nhà hàng Nhật Các từ tiếng Nhật thông dụng trong nhà hàng Nhật cả nhà ôn lại nhé + メニュー(めにゅー)/menu: thực đơn + 禁煙席 (きんえんせき)/kinenseki: ghế không hút thuốc + 喫煙席(きつえんせき)kitsuenseki: ghế ngồi được hút thuốc + 定食(ていしょく)/teishoku: suất ăn + 単品(たんぴん)/tanpin: …

Read More »