Home / Học tiếng Nhật

Học tiếng Nhật

Học tiếng Nhật, Study Japanese

Từ vựng tương đồng ý nghĩa trong tiếng Nhật

Từ vựng tương đồng ý nghĩa trong tiếng Nhật Cùng gửi đến mọi người tổng hợp các từ vựng tiếng Nhật tương đồng ý nghĩa. Chúc các bạn học tập tốt. ——————— 当り前(あたりまえ)đương nhiên. Dĩ nhiên. 当然(とうぜん)đương nhiên, dĩ nhiên. 勿論(もちろん)đương nhiên 無論(むろん)dĩ nhiên, đương nhiên 必要(ひつよう)Tất yếu, cần thiết. …

Read More »

Dịch bài viết về Hạnh phúc (Nhật – Việt)

Hạnh phúc – 幸福 Đây là bài Choubun – trường văn trong đề thi N2 tháng 07 năm 2016. Đọc và chọn đáp án 3 câu hỏi bên dưới nha. 幸福は人生の目標である。それだけに一体どういうものが 「幸福」なのか知るのは、それを 追求する前提として深刻な課題であると思う。あるとき、若い人が、私に向かって「幸福とい うのはあるのか」と深刻そうな顔をして聞いたことがある。 Hạnh phúc là mục tiêu sống của mỗi chúng ta. Chính vì lẽ đó, tôi nghĩ …

Read More »

Kính ngữ – Cách nói lịch sự trong tiếng Nhật

Kính ngữ – Cách nói lịch sự trong tiếng Nhật Cùng gửi đến mọi người tài liệu kính ngữ trong tiếng Nhật thường dùng Tài Liệu Được Biên Soạn Và Sưu Tầm Bởi Yuuki Bùi Đây là FB của bạn ấy: https://www.facebook.com/bui.yuuki.9 Chúc mọi người học tập và thi tốt. …

Read More »

Trợ từ trong tiếng Nhật

Trợ từ trong tiếng Nhật [TRỢ TỪ] – [助詞] 🉐助詞とは、言葉に意味を肉付けする語です。 Trợ từ là chữ được thêm vào để làm cho ý nghĩa của từ đầy đủ hơn. Ví dụ ở dưới cho thấy sự khác nhau về ý nghĩa khi chúng ta thay đổi trợ từ trong ngoặc 〇A( )B( )怒る。 「AとBが怒る( …

Read More »

Kính ngữ trong tiếng Nhật

[KÍNH NGỮ – 敬語] Tiếng Việt ở dưới 👇🏻 大辞林 第三版によると敬語とは「聞き手や話題にのぼっている人物・事物に対する話し手の敬意を表す言語的表現。日本語の敬語には、聞き手・話題に対して話し手の敬意を表現する「尊敬語」「謙譲語」と、聞き手に対して話し手の敬意を直接に表現する「丁寧語」とがある。 → 尊敬語 ・謙譲語 ・丁寧語」という。 *尊敬語:目上の人に対して、敬って相手の立場を上にする言い方です。 *謙譲語:自分や身内の立場を低めることで、相手を敬う言葉です。 敬語は下記のように5種類があります。 尊敬語は、ビジネスでは上司や社外の人に対して使うので知っている人が多いと思いますが、丁重語は言葉として知っていても、使い方がよくわからないと思っている人が多いかもしれません。謙譲語が[謙譲語と丁重語]に分かれて、どちらも自分側のことに使いますが”敬意を払う人”が違います。 *尊敬語:相手側の行為などについて述べ、その人物を立てます。 「言う→おっしゃる」のように決まった言いまわし(特定型)に置き換えるか、「お(ご)〜になる」など定型パターンを使います。 *謙譲語1:自分側の行為などについて述べ、その行為が向かう先の人物を立てます。 「行く→伺う」のように特定型に置き換えるか、「お(ご)〜する」など定型パターンを使います。 させていただきます(する) 申し上げます(言う) 伺います(行く、来る) おります(いる) … *謙譲語2:(丁重語) 自分側の行為など丁重に述べることで、聞き手に敬意を払います。 「行く→まいる」のように特定型に置き換えるか、「いたす」を加えます。 いたします(する) 申します(言う) 参ります(行く、来る) … *丁寧語: 聞き手に対して丁寧述べる言葉です。 自分側のことにも、相手側のことにも使えます。 語尾に「です」「ます」または「ございます」をつけます。 例:約束がある→約束があります こちらです→こちらでございます *美化語:ものごとを美化して述べる言葉。 敬意を含まない場合でも使います。 接頭語として「お」や「ご」をつけます。 例:菓子→お菓子/酒→お酒/祝儀→ご祝儀 Trên đây là cách sử dụng …

Read More »