Home / Học tiếng Nhật

Học tiếng Nhật

Học tiếng Nhật, Study Japanese

無水 トイレ (N3読解問題 – Đọc hiểu N3) – 5

N3読解問題55+ 55+ reading comprehension tests for level N3 無水 トイレ 無水と いうのは 水が ないと いう意味です。ですから 無水トイレは まったく 水を 使わない トイレです。水の 代わりに くすりを 使って います。大きな じしんの とき いちばん こまるのが トイレだと 言われて いますが、この 無水トイレなら そんな しんぱいが ありません。 また トイレの いやな においが しない 気持ちの いい トイレなのです。世界的に 水が 足りませんから この ような トイレは これから とても やくに 立つでしょう。ざんねんなのは、まだ 男性用しか できて いない。 日本の いろいろな 場所で、この トイレが 使われ始めて います。 Nhà vệ sinh khan Khan có nghĩa là không có nước. Như vậy nhà vệ sinh khan là nhà vệ sinh hoàn toàn không sử dụng nước. Người ta sẽ sử dụng thuốc thay cho nước. Khi xảy ra …

Read More »

超越紙 (N3読解問題 – Đọc hiểu N3) – 4

N3読解問題55+ 55+ reading comprehension tests for level N3 超越紙 水に ぬれない 紙が できたそうです。超越紙と 名前を つけられて、今 少しずつ 使われ始めて います。ふつうの 紙と ちがって、水に ぬれませんし 水を 通さない ガラスの ような 物です。けれども 空気の ような物は 通します。紙ですが 紙では ありません。ガラスですが ガラスではありません。水にも ねつにも 強いので とても べんりな物だそうです。 紙ですから 使った 後で 燃やすして すてる ことも できますし、その ときに 悪い ガスなどを 出しませんから 人にも やさしいのです。また とても うつくしいそうです。 まだ 新しい 品物ですから、今は かざりに 使われて いるぐらいですが、これから いろいろな ところで 使われて いくのは まちがいないでしょう。 Giấy siêu việt Tôi nghe nói rằng người ta đã hoàn thành ra loại giấy không bị thấm nước. Nó được đặt tên là Giấy siêu việt, ngày nay nó đang dần dần được sử dụng. Khác với giấy …

Read More »

病気 (N3読解問題 – Đọc hiểu N3) – 3

N3読解問題55+ 55+ reading comprehension tests for level N3 病気 木や 草や 花が 病気を なおすと いったら おどろくでしょう。ガン になって もう 病気は なおらないと 医者に いわれた 人が 森に ひっこして 毎日 何時間も 木の そばで すごす 生活を 始めたら、いつのまにか ガンが なおって いたと いう ことも あるそうです。 病気が なおった ほんとうの りゆうは 分からないのですが、花を みただけで あるいは 花の いい においで 気持ちが よく なる ことは だれでも けいけんした ことが あるでしょう。 わらうと 病気が よく なったり、いやな ことが つづくと 病気に なったり します。病気と 心の 間に ふかい かんけいが ある ことが わかって きました。 Bệnh tật Thật ngạc nhiên khi nói rằng cây cỏ và hoa giúp ta chữa khỏi bệnh. Bác sĩ đã nói rằng, một khi nó đã trở thành ung thư thì không thể khỏi bệnh được, nhiều người đã …

Read More »

運動 (N3読解問題 – Đọc hiểu N3) – 2

N3読解問題55+ 55+ reading comprehension tests for level N3 運動 日本では 毎日の 生活 べんりに なって、休を 動かす ことが たいへん 少なく なりました。どこへ 行くのにも 車や 電車に 乗り、エレベーターや エスカレータを 使うので、かいだんを 上ったり 下りたり する ことも 少なく なりました。それで さいきん 休の ぐあいが 悪い 人が ふえて きました。病院へ 行くほどでは ないけれど、元気が 出ません。多くの 人の 休が よわく なって いるようです。その うちに ほんとうに 病気になる 人が ふえて きそうな 気が します。 Vận động Vì cuộc sống hàng ngày ở Nhật rất tiện lợi nên việc di chuyển trở nên không mấy vất vả. Dù có đi đến bất cứ đâu thì cũng lên ô tô hay tàu điện, sau đó …

Read More »

まんが (N3読解問題 – Đọc hiểu N3) – 1

N3読解問題55+ 55+ reading comprehension tests for level N3 まんが 日本では 子どもの ための まんがから 大人 楽しめる まんがまで、いろいろな まんがが 売られて います。絵が じょうずだと いう 子ども ありますが、話が 面白いのです。「この 後 どう なるのだろう。」と 思うと、途中で 止める ことができなく なるほどです。 人気がある まがから 映画や テレビの ばんぐみが 生まれる こども あります。今では 「まんが」は 「MANGA」と なって 世界中で 日本の まんがが 読まれています。 Truyện tranh Ở Nhật, có rất nhiều truyện tranh được bán, từ truyện tranh dành cho trẻ em đến truyển tranh mà người lớn cũng có thể đọc được. Không những có hình ảnh đẹp mà câu chuyện cũng …

Read More »

Những câu giao tiếp cơ bản trong tiếng Nhật

Dưới đây là những câu chào hỏi cơ bản mà bất kỳ bạn nào mới bắt đầu học Tiếng Nhật đều phải ghi nhớ. Một số câu thường sử dụng trong khi chào hỏi: 1, おはようございます – ohayogozaimasu : chào buổi sáng (thêm gozaimasu để thể hiện sự lịch sự) …

Read More »

20 Câu nói an ủi trong tiêng Nhật

20 Câu nói an ủi trong tiêng Nhật Sau đây là 20 câu an ủi bằng tiếng Nhật. Những câu an ủi bằng tiếng Nhật thường được sử dụng hàng ngày trong cuộc sống. 1. それはお気の毒に。 Sore wa oki no doku ni. Tiếc quá nhỉ 2. 自分を責めるなよ。 Jibun o semeru …

Read More »

Các cách Danh Từ Hóa Động Từ, Tính Từ trong tiếng Nhật – Phần 2

Các cách Danh Từ Hóa Động Từ, Tính Từ trong tiếng Nhật – Phần 2 Phần 2: Mẫu câu 1: 「の」 giống với 「こと」, dùng thay thế được cho nhau. [Động từ thể từ điển (辞書形)] のは+ [tính từ]。 [Động từ thể từ điển (辞書形)] のが+ [tính từ]。 [Động từ thể thường (普通形)] のを+ [わすれました/ しっています]。 …

Read More »