Home / Từ vựng

Từ vựng

Từ vựng tiếng Nhật N5. N4, N3, N2, N1 – 日本語の語彙

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

***
Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1
Từ vựng Genki
1000 Từ vựng tiếng Nhật thông dụng

Từ vựng tiếng Nhật ngành Vệ Sinh

30 Từ vựng ngành vệ sinh mà ai đi Nhật Bản cùng cần phải biết. No. Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa 1 清掃 せいそう seisou dọn dẹp, vệ sinh 2 掃除 そうじ souji quét dọn 3 片付け かたづけ katazuke sắp xếp, dọn dẹp 4 ごみ / ゴミ gomi rác 5 ごみ箱 …

Read More »

1000 Từ vựng tiếng Nhật thông dụng

Danh sách 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng trong cuộc sống và thường có trong JLPT. Đây là bộ tài liệu gồm 1000 Từ vựng Tiếng Nhật rất hay gặp, các bạn lưu lại để học dần nhé. Từ vựng tiếng Nhật quan trọng, trong quá trình làm bài …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật nghành May Mặc: Phần 2

Từ vựng tiếng Nhật nghành May Mặc: Phần 2 No. Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa 1 配色 はいしょく haishoku Phối màu, nhuộm màu 2 千鳥カン止め ちどりカンどめ chidori kan tome Suốt 3 見返し みかえし mikaeshi Nẹp đỡ 4 タック takku Ly 5 カフス kafusu Măng séc 6 コバ koba Mí 7 心地 …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về vật liệu xây dựng

Cùng học 30 Từ vựng tiếng Nhật về vật liệu xây dựng. No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 資材 しざい shizai Vật liệu, nguyên vật liệu 2 建築資材 けんちくしざい kenchiku shizai Vật liệu xây dựng 3 建材 けんざい kenzai Vật liệu xây dựng 4 セメント袋 セメントぶくろ semento bukuro Bao xi …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Mùa Hè

Cùng học 40 Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề Mùa Hè No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 暑い あつい atsui Nóng, nóng bức 2 蒸し暑い むしあつい mushiatsui Nóng ẩm, oi bức 3 猛暑 もうしょ mousho Nắng nóng gay gắt 4 酷暑 こくしょ kokusho Cái nóng khắc nghiệt 5 真夏日 …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề An Toàn Lao Động

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề An Toàn Lao Động Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những từ vựng tiếng Nhật, chủ đề về An Toàn Lao Động. No. Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa 1 安全 あんぜん anzen An toàn 2 危険 きけん kiken Nguy hiểm 3 事故 じこ …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Tiền Bạc

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Tiền Bạc Cùng học những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến chủ đề tiền bạc, giúp bạn quản lý tốt về tài chính khi sống ở Nhật Bản. No. Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa 1 お金 おかね okane Tiền 2 現金 げんきん genkin Tiền …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nghỉ việc, chuyển việc

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nghỉ việc, chuyển việc Cùng học 40 Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về công việc. Đây là nhữncg từ mà các bạn đi làm ở Nhật Bản nên biết. No. Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa 1 転職 てんしょく tenshoku Chuyển việc, đổi công ty …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề ăn xuống có ví dụ đi kèm

24 từ vựng tiếng Nhật thường được sử dụng trong ăn uống thông dụng. 1. 油(あぶら)abura : dầu ăn Ví dụ: 油気の多いものは避けなさい。 (あぶらけのおおいものはさけなさい。) Aburake no ooi mono wa sakenasai. Tránh các thức ăn nhiều dầu mỡ. アメリカは石油が豊富だ。 (アメリカはせきゆがほうふだ。) Amerika wa sekiyu ga houfu da. Nước Mỹ giàu dầu mỏ. 2. …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật hay gặp trong Xưởng

Từ vựng tiếng Nhật hay gặp trong Xưởng Từ vựng tiếng Nhật hay gặp trong xưởng làm việc. Với các bạn đi Nhật đang làm việc ở các công xưởng, thì đây là những từ vựng dành cho bạn. 1. Địa điểm và khu vực trong xưởng. Stt Kanji Hiragana/Katakana …

Read More »