Home / Từ vựng

Từ vựng

Từ vựng tiếng Nhật N5. N4, N3, N2, N1 – 日本語の語彙

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

***

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1
Từ vựng Genki

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề An Toàn Lao Động

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề An Toàn Lao Động Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những từ vựng tiếng Nhật, chủ đề về An Toàn Lao Động. No. Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa 1 安全 あんぜん anzen An toàn 2 危険 きけん kiken Nguy hiểm 3 事故 じこ …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Tiền Bạc

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Tiền Bạc Cùng học những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến chủ đề tiền bạc, giúp bạn quản lý tốt về tài chính khi sống ở Nhật Bản. No. Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa 1 お金 おかね okane Tiền 2 現金 げんきん genkin Tiền …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nghỉ việc, chuyển việc

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nghỉ việc, chuyển việc Cùng học 40 Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về công việc. Đây là nhữncg từ mà các bạn đi làm ở Nhật Bản nên biết. No. Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa 1 転職 てんしょく tenshoku Chuyển việc, đổi công ty …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề ăn xuống có ví dụ đi kèm

24 từ vựng tiếng Nhật thường được sử dụng trong ăn uống thông dụng. 1. 油(あぶら)abura : dầu ăn Ví dụ: 油気の多いものは避けなさい。 (あぶらけのおおいものはさけなさい。) Aburake no ooi mono wa sakenasai. Tránh các thức ăn nhiều dầu mỡ. アメリカは石油が豊富だ。 (アメリカはせきゆがほうふだ。) Amerika wa sekiyu ga houfu da. Nước Mỹ giàu dầu mỏ. 2. …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật hay gặp trong Xưởng

Từ vựng tiếng Nhật hay gặp trong Xưởng Từ vựng tiếng Nhật hay gặp trong xưởng làm việc. Với các bạn đi Nhật đang làm việc ở các công xưởng, thì đây là những từ vựng dành cho bạn. 1. Địa điểm và khu vực trong xưởng. Stt Kanji Hiragana/Katakana …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghiệp và sản xuất

Trong bài này chúng ta sẽ cùng học, những từ vựng tiếng Nhật chuyển ngành Công nghiệp và Sản xuất. 60 Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành công nghiệp và sản xuất. Stt Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 1 製造 せいぞう seizou Sản xuất / Chế tạo 2 工場 こうじょう …

Read More »

Động Từ Phức trong tiếng Nhật

Động Từ Phức trong tiếng Nhật Danh sách Động Từ Phức tiếng Nhật cần biết cho kỳ thi JLPT. Stt Kanji Hiragana Nghĩa 1 やり過ごす やりすごす Bỏ qua, để trôi qua (vấn đề) 2 やり直す やりなおす Làm lại 3 呼び込む よびこむ Gọi vào, mời vào 4 読み返す よみかえす Đọc lại, …

Read More »

Tổng hợp cụm từ cố định trong JLPT

Tổng hợp cụm từ cố định trong JLPT Đây là những cụm từ cố định tiếng Nhật quan trọng, thường xuất hiện trong các phần Từ vựng, Đọc hiểu, nghe hiểu trong đề thi JLPT. Stt Kanji Nghĩa Ví dụ minh họa 1 問題を取り上げる Đưa ra vấn đề 会議でその問題を取り上げた。 → …

Read More »

Liên Từ Nối quan trọng trong JLPT đọc hiểu

Liên Từ Nối quan trọng trong JLPT đọc hiểu 1 – LIÊN KẾT THUẬN Biểu thị vế trước là nguyên nhân – lý do, dẫn đến kết quả – kết luận ở vế sau. だから: Bởi vậy, vì vậy そのため: Do đó, vì lý do đó それゆえに: Và vì vậy, …

Read More »

Tổng hợp 162 Động Từ tiếng Nhật sơ cấp

Tổng hợp 162 Động Từ tiếng Nhật sơ cấp Danh sách một số Động Từ thuộc nhóm 3 STT Kanji Hiragana Âm Hán Việt Nghĩa 1 愛する あいします ái yêu 2 挨拶する あいさつします ai tát chào hỏi 3 朝ねぼうする あさねぼうします triêu khứ ngủ dậy trễ 4 暗記する あんきをします ám ký …

Read More »