Từ vựng tiếng Nhật trong sách giáo khoa Tuyển tập từ vựng tiếng Nhật trong sách giao khao (Bản tiếng Nhật – Việt) Với các bậc cha mẹ có con đang học tập ở Nhật Bản thì việc học các từ vựng trong trường, trong sách giao khoa là rất …
Read More »Từ vựng
Trạng từ tiếng Nhật chỉ mức độ
Trạng từ tiếng Nhật chỉ mức độ あまり amari không nhiều, không thường ばっかり bakkari chỉ, duy nhất ちょっと chotto một ít, trong chốc lát だんだん dandan dần dần ふつう futsuu thường ほとんど hotondo hầu hết いかが ikaga thế nào いつも itsumo luôn luôn きっと kitto chắc chắn また mata …
Read More »100 Từ vựng tiếng Nhật thường gặp trong Manga, Anime
100 Từ vựng tiếng Nhật thường gặp trong Manga, Anime 1. 危ない(あぶない)abunai – nguy hiểm: Trong tiếng Nhật, một từ có rất nhiều nghĩa vì vậy tùy trong từng trường hợp cụ thể nó có thể có nghĩa là nham hiểm mà cũng có thể là dữ tợn. Đôi khi …
Read More »50 Phó từ thường gặp trong JLPT (Có ví dụ đi kèm)
50 Phó từ thường gặp trong JLPT (Có ví dụ đi kèm) TỔNG HỢP TÂN TỪ TIẾNG NHẬT THÔNG DỤNG 50 Phó Từ nói chuẩn chỉnh chắc chăn gặp trong JLPT. Bạn nào còn chưa nhớ hết thì nhanh tay lưu lại để học nhé. Xem thêm: Các bài liên …
Read More »Cách dùng Trạng Từ trong tiếng Nhật
Cách dùng Trạng Từ trong tiếng Nhật Sau đây chúng ta sẽ cùng học về những Trạng Từ và cách Sử dụng trạng từ trong tiếng Nhật. Xem thêm: Các bài liên quan đến Từ Láy, Phó Từ, Liên Từ thường gặp trong JLPT Trạng từ chỉ thời gian trong …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về hoạt động hàng ngày
Từ vựng tiếng Nhật về hoạt động hàng ngày 日常生活(にちじょうせいかつ): Sinh hoạt hàng ngày 目覚(めざ)まし時計(とけい)をかける: Đặt đồng hồ báo thức 目覚(めざ)まし時計(とけい)がなる: Đồng hồ báo thức reo 目覚(めざ)まし時計(とけい)をとめる: Tắt đồng hồ báo thức 目(め)が覚(さ)める: thức dậy 目(め)を覚(さ)ます: bị đánh thức ねぼうをする: Ngủ dậy muộn ふとんをたたむ: gấp chăn 着替(きが)える: thay quần áo …
Read More »50 Động Từ tiếng Nhật thông dụng
50 Động Từ tiếng Nhật thông dụng 1. 行く [いく] iku : đi 2. 見る [みる] miru : nhìn, xem, ngắm 3. する [する] suru : làm 4. 出る [でる] deru: đi ra, rời khỏi 5. 使う [つかう] tuskau : sử dụng 6. 作る [つくる] tsukuru : làm, tạo ra …
Read More »Tổng hợp cụm từ đi với 気 trong JLPT
Tổng hợp cụm từ đi với 気 trong JLPT 1. 気が重い Cảm giác nặng nề 2. 気が利く Chu đáo, nhanh nhẹn, tinh ý 3. 気が気でない Bứt rứt khó chịu 4. 気になる = 心配 Để ý, lo lắng 5. 気を使う Lưu tâm, ân cần 6. 気が散る Bị phân tâm 7. 気がつく= …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật khi bị thương
Từ vựng tiếng Nhật khi bị thương Trong bài này chúng ta cùng học về những từ vựng tiếng Nhật khi bị thương và liên quan đến sức khỏe. Từ vựng tiếng Nhật về sức khỏe Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Xây dựng Từ vựng tiếng Nhật …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật trong sách にほんごで働く!ビジネス日本語30時間
Từ vựng tiếng Nhật trong sách にほんごで働く!ビジネス日本語30時間 にほんごで働く!ビジネス日本語30時間 = Làm việc bằng tiếng Nhật! Tiếng Nhật thương mại 30 giờ Xem thêm: Song Ngữ Việt – Nhật: Sách Đường đến thành công bằng sự tử tế Sách hướng dẫn thực tập sinh kỹ năng sống ở Nhật Download: PDF …
Read More »
Tài liệu học tiếng Nhật Chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật miễn phí
