1000-tu-vung-tieng-nhat-thong-dung-phan-2 1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng – Phần 2 Đây là bộ tài liệu gồm 1000 Từ vựng Tiếng Nhật rất hay gặp, các bạn lưu lại để học dần nhé. Từ vựng vô cùng quan trọng trong quá trình làm bài thi cũng như trong Giao tiếp …
Read More »Từ vựng
1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng – Phần 1
1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng – Phần 1 Đây là bộ tài liệu gồm 1000 Từ vựng Tiếng Nhật rất hay gặp, các bạn lưu lại để học dần nhé. Từ vựng vô cùng quan trọng trong quá trình làm bài thi cũng như trong Giao tiếp nên …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về mỹ phẩm, chăm sóc da
Từ vựng tiếng Nhật về mỹ phẩm, chăm sóc da Từ vựng tiếng nhật theo chủ đề mỹ phẩm Từ vựng tiếng Nhật về Loại da 1.普通肌 (ふつうはだ) (futsuhada): Da thường 2.脂性肌 (しせいはだ/ オイリースキン) (shiseihada/oirīsukin): Da dầu 3. 乾燥肌 (かんそうはだ/ ドライスキン) (kansohada/doraisukin): Da khô 4. 混合肌 (こんごうはだ/ ミックススキン) (kongouhada/mikkususukin): Da …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến học bằng lái xe
Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến học bằng lái xe TỪ VỰNG LIÊN QUAN ĐẾN BẰNG LÁI XE DÀNH CHO NHỮNG AI ĐANG CẦN 徐行「じょこう」Đi chậm ( tốc độ có thể dừng xe bất cứ lúc nào) エンストする Chết máy アクセルペダル Bàn đạp ga ブレーキペダル Bàn đạp phanh ハンドブレーキ …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về các loại bảng hiệu, biển báo
Từ vựng tiếng Nhật về các loại bảng hiệu, biển báo Trong bài này chúng ra sẽ cùng học về những từ vựng chủ đề các biển báo trong tiếng Nhật. Kanji Hiragana Nghĩa 看板 かんばん Bảng hiệu 注意 ちゅうい Chú ý 危険 きけん Nguy hiểm 立入禁止 たちいりぐち Cấm vào, …
Read More »Tất tần tật bảng số đếm trong tiếng Nhật
Tất tần tật bảng số đếm trong tiếng Nhật Trong bài cùng chia sẽ với các bạn cách đếm số, đồ vật … trong tiếng Nhật. Xem thêm: Học đếm người và vật bằng tiếng Nhật
Read More »Tổng hợp tính từ đuôi な “Na” trong tiếng Nhật
Tổng hợp tính từ đuôi な “Na” trong tiếng Nhật Sau đây cùng chia sẻ với các bạn những tính từ đuôi “Na” nhất định phải biết trong tiếng Nhật. Xem thêm: 65 từ tượng thanh trong tiếng Nhật Tổng hợp tính từ đuôi な (na) trong tiếng Nhật đầy …
Read More »Từ Vựng Tiếng Nhật Cần Biết Khi Đi Thuê Nhà Tại Nhật
Từ Vựng Tiếng Nhật Cần Biết Khi Đi Thuê Nhà Tại Nhật Với các bạn đang ở Nhật muốn thuê nhà hay phòng trọ ở Nhật vì đọc hiểu bản hợp đồng thuê nhà rất là quan trọng. Trong bài này chúng ra sẽ cùng học về những từ vựng …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chủ đề bệnh tật
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề bệnh tật Trong bài này cùng chia sẻ với các bạn một số từ vựng tiếng Nhật liên quan đến chủ đề sức khỏe , những căn bệnh thường gặp trong cuộc sống hàng ngày . 風邪(かぜ): Bị cảm ~痛 (~つう): Đau 頭痛 (ずつう): …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Kaigo
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Kaigo ・食事介助 (しょくじかいじょ) hỗ trợ ăn uống 手指消毒剤(てゆびしょうどくざい)nước sát khuẩn tay エプロン tạp dề 献立(こんだて)/メニュー:thực đơn おしぼり khăn ướt lau tay コップ cốc お茶碗(おちゃわん)bát お皿(おさら)đĩa お箸(おはし)đũa スプーン thìa 盆(ぼん) khay ストロー ống hút 吸飲み(すいのみ)bình hút トロミ剤(とろみざい)chất làm sánh đặc スプーンスポンジ miếng mút xốp gắn vào tay cầm của thìa …
Read More »
Tài liệu học tiếng Nhật Chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật miễn phí
