Home / Từ vựng (page 20)

Từ vựng

Từ vựng tiếng Nhật N5. N4, N3, N2, N1 – 日本語の語彙

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

***

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1
Từ vựng Genki

65 Từ tượng thanh trong tiếng Nhật

65 từ tượng thanh trong tiếng Nhật Từ tượng thành được sử dụng rộng rãi nhằm diễn tả hành động, cảm xúc của người nói và trạng thái của sự vật, sự việc. Sau đây là các từ tượng thanh thường xuất hiện trong các bài thi JLPT. 1. ざあざあ: …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật tổng hợp

Từ vựng tiếng Nhật tổng hợp Nguồn song ngữ Hai chiều Chúc các bạn học tốt. 遭う あう gặp (tai nạn) 飼う かう nuôi (con vật) 沿う そう dọc theo, men theo 添う そう đi cùng, theo, kết hôn 縫う ぬう may, vá, khâu 酔う よう say, say tàu xe …

Read More »

Từ vựng trái nghĩa trong tiếng Nhật

Từ vựng trái nghĩa trong tiếng Nhật Chia sẻ với các bạn bộ từ vựng trái nghĩa trong tiếng Nhật, theo từng cặp đôi giúp học nhanh hơn Hy vọng với tài liệu trên sẻ hữu ích với các bạn đang học tiếng Nhật . Chúc bạn học tốt, thi …

Read More »

Cách đọc bảng lương tại Nhật

Cách đọc bảng lương tại Nhật Cùng chia sẻ với các bạn, cách đọc bảng lương cho thực tập sinh làm việc tại Nhật Bản. 🎌💴 CÁCH ĐỌC BẢNG LƯƠNG TẠI NHẬT Bảng lương cơ bản thường gồm 4 mục sau: 🔅 1.「勤怠」(きんたい): Các thông tin chi tiết về số ngày, giờ …

Read More »

ミーツベトナム – Meets Vietnam (Nhật – Việt)

ミーツベトナム – Meets Vietnam (Nhật – Việt) Có rất nhiều cuộc trò chuyện thuận tiện cho việc kinh doanh, nhưng nó cũng có sẵn cho mục đích du lịch. ベトナム航空は、今年で日本就航25周年を迎えます✈ . それを記念して、『ビジネス向け 指さし会話帳®(ベトナム語)』の無料ダウンロード版を作成。昨日より「ミーツベトナム」サイト内で提供を開始しています. . ビジネスに便利な会話が多いですが、観光目的の方にもご利用いただけます。  Download : Here

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật sử dụng trong ngành Điều Dưỡng

Từ vựng tiếng Nhật sử dụng trong ngành Điều Dưỡng Cùng chia sẻ với mọi người bộ từ vựng tiếng Nhật thường xuyên sử dụng trong ngành Điều Dưỡng. Hy vọng tài liệu sẻ hữu ích với mọi người đang học tiếng Nhật. Chúc các bạn học tốt, thi tốt. …

Read More »