Home / Từ vựng (page 20)

Từ vựng

Từ vựng tiếng Nhật N5. N4, N3, N2, N1 – 日本語の語彙

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

***

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1
Từ vựng Genki

ミーツベトナム – Meets Vietnam (Nhật – Việt)

ミーツベトナム – Meets Vietnam (Nhật – Việt) Có rất nhiều cuộc trò chuyện thuận tiện cho việc kinh doanh, nhưng nó cũng có sẵn cho mục đích du lịch. ベトナム航空は、今年で日本就航25周年を迎えます✈ . それを記念して、『ビジネス向け 指さし会話帳®(ベトナム語)』の無料ダウンロード版を作成。昨日より「ミーツベトナム」サイト内で提供を開始しています. . ビジネスに便利な会話が多いですが、観光目的の方にもご利用いただけます。  Download : Here

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật sử dụng trong ngành Điều Dưỡng

Từ vựng tiếng Nhật sử dụng trong ngành Điều Dưỡng Cùng chia sẻ với mọi người bộ từ vựng tiếng Nhật thường xuyên sử dụng trong ngành Điều Dưỡng. Hy vọng tài liệu sẻ hữu ích với mọi người đang học tiếng Nhật. Chúc các bạn học tốt, thi tốt. …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật khi mang thai ở Nhật

Từ vựng tiếng Nhật khi mang thai ở Nhật. Thấy nhiều mẹ nói kém tiếng Nhật nên khi đi khám gặp khó khăn, nay mình liệt kê các từ vựng thường dùng khi mang thai để các mẹ học dần nha. Người Nhật nói là mang bầu 10 tháng 10 …

Read More »

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật 16 chuyên ngành

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật 16 chuyên ngành Sau đây cùng chia sẻ với mọi người tổng hợp từ vựng tiếng Nhật các chuyên ngành. 1. Chuyên ngành Điện 2. Chuyên ngành May Mặc 3. Chuyên ngành Nhà Hàng 4. Chuyên ngành Pháp Luật 5. Chuyên ngành Thương Mại …

Read More »

Thuật ngữ về Hợp đồng [契約用語] trong tiếng Nhật

Thuật ngữ về Hợp đồng [契約用語] trong tiếng Nhật 1. 契約[けいやく]: Hợp đồng = Contract 2. 解約[かいやく]: Hủy hợp đồng = Cancellation of contract 3. 解約を申し入れる[かいやくをもうしれる]: Đề nghị hủy hợp đồng = Request for contract cancellation 4. 賃貸借契約[ちんたいしゃくけいやく]: Hơp đồng cho thuê = Lease Contract 5. 売買契約[ばいばいけいやく]: Hợp đồng mua …

Read More »