Home / Ngữ pháp

Ngữ pháp

Download Giáo án Mimi Kara Oboeru N3 Ngữ pháp

Download Giáo án Mimi Kara Oboeru N3 Ngữ pháp Trong bài này cùng chia sẻ với các bạn tài liệu Giáo Án học Ngữ Pháp tiếng Nhật N3. Bộ giáo án ngữ pháp N3 được biên soạn theo giá trinh Mimi Kara Oboeru N3. Bộ giáo án có file dạng …

Read More »

Từ điển Ngữ Pháp tiếng Nhật cơ bản PDF

Từ điển Ngữ Pháp tiếng Nhật cơ bản PDF Tài liệu Từ điển Ngữ Pháp tiếng Nhật cung cấp giải thích chi tiết về cấu trúc ngữ pháp, cách sử dụng và ví dụ minh họa giúp người học nắm bắt được cách sử dụng đúng ngữ pháp trong các …

Read More »

Ngữ pháp xin phép trong tiếng Nhật

Ngữ pháp xin phép trong tiếng Nhật 1. ~てもいいですか? Ngữ pháp: Vて + もいいですか Xin phép mình làm gì đó có được không. Ví dụ: このケーキを食べてもいいですか? Kono kēki wo tabete mo ii desu ka? Tôi ăn cái bánh này có được không? このジュースを 飲んでもいいですか。 Kono jyuusu wo nondemo iidesuka Xin phép …

Read More »

34 Mẫu Ngữ Pháp N1 nâng cao

34 Mẫu Ngữ Pháp N1 nâng cao Tổng hợp ngữ pháp mimikara N1 không có trong Shinkanzen. 1.と言っても過言ではない。 Ý nghĩa : cho dù nói là.. thì cũng không quá lời. 夫は会社に殺されたといっても過言ではない。 Cho dù nói rằng chồng tôi bị công ty bức chết cũng không quá lời. 2.然(しか)るべき: Ý nghĩa : …

Read More »

30 Cấu trúc ngữ pháp N5 cơ bản

30 Cấu trúc ngữ pháp N5 cơ bản TỔNG HỢP TOÀN BỘ NGỮ PHÁP N5 CẦN NHỚ Học Ngữ pháp tiếng Nhật N5 cho kỳ thi JLPT N5 Xem thêm: 60 Cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật N5 Thẻ học 50 bài Ngữ Pháp Minna – Phần 1

Read More »

40 Ngữ pháp N3 ứng dụng trong giao tiếp

40 Ngữ pháp N3 ứng dụng trong giao tiếp 40 CẤU TRÚC NGỮ PHÁP N3 THÔNG DỤNG TRONG GIAO TIẾP TIẾNG NHẬT Xem thêm: Ngữ pháp N3: Phân biệt ~まま và ~っぱなし Ngữ pháp N3: Phân biệt ばかり và だらけ

Read More »

Ngữ pháp N3: Phân biệt ~まま và ~っぱなし

NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N3 PHÂN BIỆT ~まま HAY ~っぱなし 1. CẤU TRÚC まま: CỨ ĐỂ NGUYÊN… Diễn tả: Tình trạng giữ nguyên không thay đổi của một trạng thái, cứ tiếp tục việc giống y như trước. Cấu trúc ngữ pháp: Vた/ Vない/Nの + まま Ngoài ra có: このまま: cứ …

Read More »

Ngữ pháp N3: Phân biệt ばかり và だらけ

Ngữ pháp N3: Phân biệt ばかり và だらけ 1. ばかり: toàn, chỉ, chỉ toàn là….. ý nghĩa: “Chỉ,chỉ có, toàn là….” Cấu trúc: N/ Vて + ばかり N1 + ばかりの N2 Sử dụng cho những trường hợp mà người nói có ý nghĩ không tích cực về một hành động, sự …

Read More »