Home / Ngữ pháp

Ngữ pháp

Ngữ pháp tiếng Nhật – 文法

Kanzen Master 2kyu Bunpo Tiếng Việt

Kanzen Master 2kyu Bunpo Tiếng Việt 完全マスター – 日本語能力試驗2級 – 文法 Cùng gửi đến các bạn tài liệu ôn thi ngữ pháp N2. Với 173 trường hợp ngữ pháp. Chúc các bạn học tốt, thi tốt!!!  Download : PDF

Read More »

Tổng hợp ngữ pháp N4

Tài liệu này mình biên soạn với mục đích giúp các bạn có cái nhìn tổng quan về các chủ đề ngữ pháp trong phạm vi N4. Mình đặt các cấu trúc có nội dung giống nhau ở cùng một chủ đề với hy vọng các bạn nhận ra điểm …

Read More »

Tổng hợp ngữ pháp N3

Tài liệu này mình biên soạn với mục đích giúp các bạn có cái nhìn tổng quan về các chủ đề ngữ pháp trong phạm vi N3. Mình đặt các cấu trúc có nội dung giống nhau ở cùng một chủ đề với hy vọng các bạn nhận ra điểm …

Read More »

Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1

Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 日本語能力試驗一級 文法 Cùng gửi đến các bạn Ngữ Pháp tiếng Nhật ôn thi trình độ N1. Chúc các bạn học tập tốt.  Download : Here

Read More »

Tổng hợp ngữ pháp giáo trình Minna no Nihongo 1

Hôm này cùng gửi đến các bạn ngữ pháp các bài học của giáo trình Minna no Nihongo I giúp ôn thi tiếng Nhật JLPT N5. Hy vọng với phần tổng hợp này gióp các bạn học 1 các nhanh nhất. Cảm ơn Trung tâm nhật ngữ Nari đã chia sẻ. …

Read More »

Trợ từ 「まで」「へ」「より」 trong tiếng Nhật

Trợ từ 「まで」「へ」「より」 trong tiếng Nhật I – Trợ từ 「まで」 1. Diễn tả phạm vi, điểm kết thúc của thời gian và địa điểm. 時や場所の到達点や範囲を表す「まで」 この店は何時までやっていますか。  Cửa hàng này mở cửa đến mấy giờ? 明日までにこの仕事を終わらせてください。  Đến ngày mai thì hãy làm xong công việc này. 東京までの切符をください。     Cho tôi vé đến Tokyo. …

Read More »

Trợ từ と trong tiếng Nhật

Trợ từ と trong tiếng Nhật 1. Liệt kê danh từ. 名詞を並べる「と」 机の上にノートと鉛筆が置いてあります。  Có cái bút chì và quyển vở đặt trên bàn. 手紙と小包は、昨日送りました。     Thư và bưu kiện đã gửi đi vào hôm qua. 僕と君が代表に選ばれました。     Tôi và anh đã được chọn là đại diện. 2. Diễn tả đối tượng cùng thực …

Read More »

Trợ từ で trong tiếng Nhật

Trợ từ で trong tiếng Nhật 1. Diễn tả địa điểm xảy ra, thực hiện hành động. 動作の行われる場所を表す「で」 子供たちが公園で遊んでいる。  Bọn trẻ đang chơi ở công viên. この川で泳いではいけません。  Cấm tắm (bơi) ở dòng sông này. どこで日本語を勉強しましたか。   Bạn đã học tiếng nhật ở đâu? 2. Diễn tả phương pháp, cách thức. 手段や方法を表す「で」 ボールペンで書いてください。 …

Read More »

Trợ từ に trong tiếng Nhật

Trợ từ に trong tiếng Nhật 1. Diễn tả thời điểm, thời gian xảy ra hành động.  動作の起こる時を表す「に」 「学校は何時に始まりますか」「9時に始まります」    ”Trường học thì bắt đầu lúc mấy giờ?”  …..  “Bắt đầu lúc 9 giờ” 寝る前に、歯を磨きましょう。       Hãy đánh răng trước khi đi ngủ. 夕方までに、この服をクリーニングしてください。  Đến buổi chiều, Xin hãy giặt bộ đồ này. …

Read More »