Home / Tiếng Nhật giao tiếp

Tiếng Nhật giao tiếp

Cùng học tiếng Nhật giao tiếp cơ bản theo chủ đề. Đây là nới chia sẽ những mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng nhất.

***

Tiếng Nhật giao tiếp theo chủ đề (Bài 1-30)

100 Liên Từ Nối Kaiwa thường dùng

100 Liên Từ Nối Kaiwa thường dùng No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 いずれにしても izure ni shitemo Dù gì thì cũng 2 一方で そのいっぽうで sono ippou de Mặt khác 3 反比例して それにはんぴれいして sore ni hanpirei shite Tỷ lệ nghịch với điều đó 4 加えて くわえて kuwaete Thêm vào đó 5 …

Read More »

Kaiwa thực tế trong cuộc sống: Phần 2

Kaiwa thực tế trong cuộc sống: Phần 2 Kaiwa tiếng Nhật thực tế trong cuộc sống 1. お先にどうぞ ( おさきにどうぞ ) Osaki ni douzo Mời đi trước ạ. 2. 落ち着けよ ( おちつけよ ) Ochitsukeyo Bình tĩnh nào! 3. 正しいです ( ただしいです ) Tadashii desu Đúng rồi đó! 4. しかたがない Shikataganai …

Read More »

Kaiwa thực tế trong cuộc sống: Phần 1

Kaiwa thực tế trong cuộc sống: Phần 1 Kaiwa tiếng Nhật thực tế trong cuộc sống 1. それはいけないね。 Sore wa ikenai ne. Thế thì thật không tốt nhỉ. 2. ちょっとお願いがあるんだけど。 ( ちょっと おねがいが あるんだけど。) Chotto onegai ga arun dakedo. Tôi có chút việc muốn nhờ. 3. 何もないよ。 ( なにもないよ。) Nani …

Read More »

Kaiwa thực tế trong công việc: Phần 5

Mẫu tiếng Nhật giao tiếp thường dùng trong công xưởng, nhà kho, nhà máy… 1. そこに置いとけばいいよ。 ( そこに おいとけば いいよ。) Soko ni oitokeba ii yo. Cứ để ở đó là được. 2. これ、あとで使うからね。 ( これ、あとで つかうからね。) Kore, ato de tsukau kara ne. Cái này lát nữa còn dùng đấy. 3. …

Read More »

Kaiwa thực tế trong công việc: Phần 4

Kaiwa thực tế trong công việc: Phần 4 1. Khi muốn chủ động nhận việc / thể hiện sự nhiệt huyết: この仕事をやらせてください。 ( この しごとを やらせてください。) (Kono shigoto wo yarasete kudasai) Ý nghĩa: Xin hãy cho tôi làm công việc này! => Mẹo Kaiwa: Câu nói “ghi điểm” tuyệt đối …

Read More »

Kaiwa thực tế trong công việc: Phần 3

Kaiwa thực tế trong công việc: Phần 3 1. おせーな、早く早く ( おせーな、はやく はやく ) Osee na, hayaku hayaku Chậm thế, nhanh nhanh lên 2. 何やってンだよ、集中しろ ( なにやってンだよ、しゅうちゅうしろ ) Nani yatten da yo, shuuchuu shiro Làm cái gì đấy, tập trung vào 3. やってみせるぞ Yatte miseru zo Để tôi làm cho …

Read More »

Kaiwa thực tế trong công việc: Phần 2

Kaiwa thực tế trong công việc: Phần 2 10 Mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp thường dùng trong công việc 1. もういちどおねがいします Mou ichido onegaishimasu Xin hãy nhắc lại lần nữa 2. どうすればいいですか。 Dou sureba ii desu ka? Tôi nên làm gì? 3. わたしのせいです。 Watashi no sei desu Đó là …

Read More »

10 Cụm từ Kaiwa liên quan tới ないで

10 Cụm từ Kaiwa liên quan tới ないで Stt Kanji Hiragana Nghĩa 1 口先だけ言わないで くちさきだけいわないで Đừng có chỉ biết nói mà không làm 2 せかさないで Đừng có mà giục 3 困らせないでくれる? こまらせないでくれる? Đừng làm khó tôi 4 知らないふりをしないで しらないふりをしないで Đừng giả vờ không biết 5 お茶をにごさないで おちゃをにごさないで Đừng đánh trống …

Read More »

30 Câu Kaiwa hay dùng trong ngành Kaigo ở Nhật

30 Câu Kaiwa hay dùng trong ngành Kaigo ở Nhật Kaigo là gì? Công việc của Kaigo tại Nhật Bản Kaigoshi (介護士) trong tiếng Nhật có nghĩa là người chăm sóc. Ngành Kaigo là lĩnh vực chăm sóc người cao tuổi tại các viện dưỡng lão, trung tâm phục hồi …

Read More »