Home / Từ vựng (page 8)

Từ vựng

Từ vựng tiếng Nhật N5. N4, N3, N2, N1 – 日本語の語彙

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

***

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1
Từ vựng Genki

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Màu Sắc

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Màu Sắc No. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning 1 色 いろ iro Màu sắc 2 白 しろ shiro Màu trắng 3 黒 くろ kuro Màu đen 4 赤 あか aka Màu đỏ 5 青 あお ao Màu xanh lơ 6 緑 みどり midori Màu …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về các môn học

Từ vựng tiếng Nhật về các môn học 芸術(げいじゅつ):nghệ thuật. 古典(こてん):ngôn ngữ, văn học, lịch sử Hy Lạp. 演劇(えんげき):đóng kịch. 美術(びじゅつ):mỹ thuật. 歴史学(れきしがく):lịch sử học. 美術史(びじゅつし):lịch sử nghệ thuật 文学(ぶんがく):văn học. 現代語(げんだいご):ngôn ngữ hiện đại. 音楽(おんがく):âm nhạc. 哲学(てつがく):triết học. 神学、神学理論(しんがく、しんがくりろん):thần học. 天文学(てんぶんがく):thiên văn học. 生物学(せいぶつがく):sinh học. 化学(かがく):khoa học. コンピューター科学 (コンピューターかがく):khoa …

Read More »

Lượng từ trong tiếng Nhật

Lượng Từ và cách sử dụng lượng từ trong tiềng Nhật Cũng giống với tiếng Việt, tiếng Nhật cũng tồn tại cách nói liên quan đến số lượng (Còn được gọi là lượng từ). Tuy nhiên, so với tiếng việt –ngôn ngữ “mẹ đẻ” của chúng ta, thì lượng từ …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật trong Văn Phòng

Từ vựng tiếng Nhật trong Văn Phòng 1. かいしゃ / 会社 (Kaisha) : Công ty 2. かいしゃいん / 会社員 (kaishain) : Nhân viên công ty 3. かぶしきがいしゃ / 株式会社 (Kabishiki gaisha) : Công ty cổ phần 4. ゆうげんがいしゃ / 有限会社 (Yuugen gaisha) : Công ty trách nhiệm hữu hạn 5. …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chỉ Trạng Thái

Từ vựng tiếng Nhật chỉ Trạng Thái Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những từ vựng tiếng Nhật về Trạng Thái của sử vật … rất hay thường sử dụng. Xem thêm: Số đếm trong tiếng Nhật Ngày tháng năm trong tiếng Nhật

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về Nấu ăn – Dụng cụ nhà bếp

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT VỀ NẤU ĂN – NHÀ BẾP 1. Từ vựng tiếng Nhật về nấu ăn – Hành động Nấu (nói chung) ちょうりする (調理する) Nêm gia vị あじつける (味付ける) Luộc/ đun nước ゆでる (茹でる) Nướng やく (焼く) Rang/ Xào/ Rán ít dầu いためる (炒める) Rán ngập dầu あげる (揚げる) Hấp むらす(蒸らす) Ninh にる (煮る) Trộn/ …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về các món ăn

Từ vựng tiếng Nhật về các món ăn Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề ẩm thực 1. 食べ物 / たべもの (tabe mono) : Thức ăn 2 . 日本料理 / にほんりょうり (nihon ryouri) : Nấu ăn Nhật, Thực phẩm Nhật Bản 3. 朝食 / ちょうしょく (chou shoku) : Bữa ăn …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về Giáng Sinh Noel

Từ vựng tiếng Nhật về Giáng Sinh Noel Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những từ vựng, câu thúc tiếng Nhật về Giáng Sinh Noel Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa クリスマス kurisumasu Giáng sinh サンタクロース santa kuroosu Ông già Noel 馴鹿 となかい Tonakai Tuần lộc 煙突 えんとつ …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về các động tác

Từ vựng tiếng Nhật về các động tác Cùng học tiếng Nhật về các động tác, hoạt động trong tiếng Nhật. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 行く いく iku Đi 立つ たつ Tatsu Đứng 座る すわる Suwaru Ngồi 走る はしる Hashiru Chạy 飛ぶ とぶ Tobu Bay 跳ぶ とぶ Tobu Nhảy 登る …

Read More »