Từ vựng tiếng Nhật chủ đề địa điểm, vị trí ここ (Koko) : Ở đây そこ (Soko) : Ở đó あそこ (Asoko) : Ở đằng kia どこ (Doko) : Ở đâu こちら (Kochira) : Ở đây あちら (Achira) : Ở đằng kia どこですか (Dokodesu ka) : Ở đằng nào 教室 …
Read More »Từ vựng
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề thiên nhiên
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề thiên nhiên Từ vựng chủ đề thiên nhiên trong tiếng Nhật Kanji Hiragana / Katakana Phiên âm Tiếng Việt 自然 しぜん shizen Thiên nhiên 景色 けしき keshiki Phong cảnh 宇宙 うちゅう uchuu Vũ trụ 地震 じしん jishin Động đất 津波 つなみ tsunami Sống thần …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Màu Sắc
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Màu Sắc No. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning 1 色 いろ iro Màu sắc 2 白 しろ shiro Màu trắng 3 黒 くろ kuro Màu đen 4 赤 あか aka Màu đỏ 5 青 あお ao Màu xanh lơ 6 緑 みどり midori Màu …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về các môn học
Từ vựng tiếng Nhật về các môn học 芸術(げいじゅつ):nghệ thuật. 古典(こてん):ngôn ngữ, văn học, lịch sử Hy Lạp. 演劇(えんげき):đóng kịch. 美術(びじゅつ):mỹ thuật. 歴史学(れきしがく):lịch sử học. 美術史(びじゅつし):lịch sử nghệ thuật 文学(ぶんがく):văn học. 現代語(げんだいご):ngôn ngữ hiện đại. 音楽(おんがく):âm nhạc. 哲学(てつがく):triết học. 神学、神学理論(しんがく、しんがくりろん):thần học. 天文学(てんぶんがく):thiên văn học. 生物学(せいぶつがく):sinh học. 化学(かがく):khoa học. コンピューター科学 (コンピューターかがく):khoa …
Read More »Lượng từ trong tiếng Nhật
Lượng Từ và cách sử dụng lượng từ trong tiềng Nhật Cũng giống với tiếng Việt, tiếng Nhật cũng tồn tại cách nói liên quan đến số lượng (Còn được gọi là lượng từ). Tuy nhiên, so với tiếng việt –ngôn ngữ “mẹ đẻ” của chúng ta, thì lượng từ …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật trong Văn Phòng
Từ vựng tiếng Nhật trong Văn Phòng 1. かいしゃ / 会社 (Kaisha) : Công ty 2. かいしゃいん / 会社員 (kaishain) : Nhân viên công ty 3. かぶしきがいしゃ / 株式会社 (Kabishiki gaisha) : Công ty cổ phần 4. ゆうげんがいしゃ / 有限会社 (Yuugen gaisha) : Công ty trách nhiệm hữu hạn 5. …
Read More »10 Cặp từ tiếng Nhật đọc xuôi đọc ngược lại là 2 nghĩa khác nhau
10 Cặp từ tiếng Nhật đọc xuôi đọc ngược lại là 2 nghĩa khác nhau Tổng hợp tiếng Nhật đọc xuôi cũng có nghĩa, mà đọc ngược cũng có nghĩa Xem thêm: Ngày tháng năm trong tiếng Nhật Từ vựng tiếng Nhật về quần áo
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chỉ Trạng Thái
Từ vựng tiếng Nhật chỉ Trạng Thái Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những từ vựng tiếng Nhật về Trạng Thái của sử vật … rất hay thường sử dụng. Xem thêm: Số đếm trong tiếng Nhật Ngày tháng năm trong tiếng Nhật
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về Nấu ăn – Dụng cụ nhà bếp
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT VỀ NẤU ĂN – NHÀ BẾP 1. Từ vựng tiếng Nhật về nấu ăn – Hành động Nấu (nói chung) ちょうりする (調理する) Nêm gia vị あじつける (味付ける) Luộc/ đun nước ゆでる (茹でる) Nướng やく (焼く) Rang/ Xào/ Rán ít dầu いためる (炒める) Rán ngập dầu あげる (揚げる) Hấp むらす(蒸らす) Ninh にる (煮る) Trộn/ …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về các món ăn
Từ vựng tiếng Nhật về các món ăn Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề ẩm thực 1. 食べ物 / たべもの (tabe mono) : Thức ăn 2 . 日本料理 / にほんりょうり (nihon ryouri) : Nấu ăn Nhật, Thực phẩm Nhật Bản 3. 朝食 / ちょうしょく (chou shoku) : Bữa ăn …
Read More »
Tài liệu học tiếng Nhật Chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật miễn phí
