Lượng Từ và cách sử dụng lượng từ trong tiềng Nhật Cũng giống với tiếng Việt, tiếng Nhật cũng tồn tại cách nói liên quan đến số lượng (Còn được gọi là lượng từ). Tuy nhiên, so với tiếng việt –ngôn ngữ “mẹ đẻ” của chúng ta, thì lượng từ …
Read More »Từ vựng
Từ vựng tiếng Nhật trong Văn Phòng
Từ vựng tiếng Nhật trong Văn Phòng 1. かいしゃ / 会社 (Kaisha) : Công ty 2. かいしゃいん / 会社員 (kaishain) : Nhân viên công ty 3. かぶしきがいしゃ / 株式会社 (Kabishiki gaisha) : Công ty cổ phần 4. ゆうげんがいしゃ / 有限会社 (Yuugen gaisha) : Công ty trách nhiệm hữu hạn 5. …
Read More »10 Cặp từ tiếng Nhật đọc xuôi đọc ngược lại là 2 nghĩa khác nhau
10 Cặp từ tiếng Nhật đọc xuôi đọc ngược lại là 2 nghĩa khác nhau Tổng hợp tiếng Nhật đọc xuôi cũng có nghĩa, mà đọc ngược cũng có nghĩa Xem thêm: Ngày tháng năm trong tiếng Nhật Từ vựng tiếng Nhật về quần áo
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chỉ Trạng Thái
Từ vựng tiếng Nhật chỉ Trạng Thái Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những từ vựng tiếng Nhật về Trạng Thái của sử vật … rất hay thường sử dụng. Xem thêm: Số đếm trong tiếng Nhật Ngày tháng năm trong tiếng Nhật
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về Nấu ăn – Dụng cụ nhà bếp
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT VỀ NẤU ĂN – NHÀ BẾP 1. Từ vựng tiếng Nhật về nấu ăn – Hành động Nấu (nói chung) ちょうりする (調理する) Nêm gia vị あじつける (味付ける) Luộc/ đun nước ゆでる (茹でる) Nướng やく (焼く) Rang/ Xào/ Rán ít dầu いためる (炒める) Rán ngập dầu あげる (揚げる) Hấp むらす(蒸らす) Ninh にる (煮る) Trộn/ …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về các món ăn
Từ vựng tiếng Nhật về các món ăn Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề ẩm thực 1. 食べ物 / たべもの (tabe mono) : Thức ăn 2 . 日本料理 / にほんりょうり (nihon ryouri) : Nấu ăn Nhật, Thực phẩm Nhật Bản 3. 朝食 / ちょうしょく (chou shoku) : Bữa ăn …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về Giáng Sinh Noel
Từ vựng tiếng Nhật về Giáng Sinh Noel Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những từ vựng, câu thúc tiếng Nhật về Giáng Sinh Noel Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa クリスマス kurisumasu Giáng sinh サンタクロース santa kuroosu Ông già Noel 馴鹿 となかい Tonakai Tuần lộc 煙突 えんとつ …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về các động tác
Từ vựng tiếng Nhật về các động tác Cùng học tiếng Nhật về các động tác, hoạt động trong tiếng Nhật. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 行く いく iku Đi 立つ たつ Tatsu Đứng 座る すわる Suwaru Ngồi 走る はしる Hashiru Chạy 飛ぶ とぶ Tobu Bay 跳ぶ とぶ Tobu Nhảy 登る …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật Chủ đề đồ uống
Từ vựng tiếng Nhật Chủ đề đồ uống Cùng học những từ vựng tiếng Nhật về các loại đồ uống trong tiếng Nhật. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 飲み物 のみもの nomimono Đồ uống 水 みず mizu Nước お湯 おゆ oyu Nước nóng 温水 おんすい onsui Nước ấm 冷水 れいすい reisui …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về quần áo
Từ vựng tiếng Nhật về quần áo Cùng học về những từ vựng tiếng Nhạt về chủ đề quần áo, trang phục. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 衣服 いふく ifuku Trang phục 着物 きもの kimono Kimono (trang phục truyền thống của Nhật) 浴衣 ゆかた yukata Yukata (Đồ mặc trong mùa …
Read More »
Tài liệu học tiếng Nhật Chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật miễn phí
