800 Từ vựng tiếng Nhật BJT
Tài liệu luyện thi tiếng Nhật BJT
Cảm ơn bạn Duy Triều đã chia sẽ tài liệu.

| Từ vựng | Nghĩa |
| 赤字補填 /~ほてん/ | Bù vào phần lỗ |
| 撤収 /てっしゅう/ | Dọn đồ ra về, rút quân |
| 議事録 | Biên bản cuộc họp (meeting minute) |
| 決算報告 | Báo cáo tài chính |
| 社長補佐 | Trợ lí giám đốc |
| 常に苦情を言う人 | Người hay càu nhàu |
| 契約を結ぶ | Kí hợp đồng |
| 契約締結 /~ていけつ/ | Kí kết hợp đồng |
| 陳情 (ちんじょう) | Lời thỉnh cầu, kiến nghị |
| 一本締め /いっぽんじめ/ | Vỗ tay chào mừng theo nhịp 3 cái/hiệp (3- 3- 1) |
| 万歳三唱 /ばんざいさんしょう/ | Hô vạn tuế 3 lần |
| 歓談 | Trò chuyện, tán gẫu |
| ウェブ閲覧 | View web |
| 精査 | Sự điều tra cẩn thận, sự xem xét kỹ lưỡng |
| 叱責 /しっせき/ | Khiển trách |
| 人事考課 | Đánh giá hiệu quả làm việc của nhân viên |
| 捺印 /なついん/ | Con dấu sau khi đóng lên giấy |
| 出迎え | Sự đi đón, việc ra đón |
| もてなす | Tiếp đãi |
| 便乗 | 1. quá giang 2. lợi dụng thời cơ |
| 配付 | Phân phối, phân phát tài liệu |
| 回覧 | Chuyền cho nhau xem |
| 決裁 | Phê duyệt |
| 解体 | Sự giải thể, việc tháo rời các bộ phận |
| 積載 /せきさい/ | Chất hàng, trọng tải |
| 搬入 /はんにゅう/ | Chở vào, đưa vào |
| 期日 | Kì hạn, deadline |
| 右腕 /みぎうで/ | Cánh tay phải |
| 一存 /いちぞん/ | Một suy xét cá nhân, một ý kiến cá nhân |
| 一両日 | Một hoặc hai ngày |
| 一通り/ひととおり/ | Thông thường, đại khái |
| 名簿 /めいぼ/ | danh bạ,tên |
| 免税店 | Cửa hàng miễn thuế |
| 折り返し | sự nhắc lại |
| 患う /わずらう/ | Bị ốm, bị bệnh |
| 疎遠 /そえん/ | Hững hờ, xa lánh |
| 社葬 | Tang lễ công ty |
| 香典 /こうでん/ | Đồ viếng tang lễ, thiệp viến |
| 供花 /きょうか/ | Vòng hoa viếng đám tang |
| 3対2 | (tỉ số 3:2) |
| 参列 | Sự hiện diện, sự tham dự |
| 検品 /けんぴん/ | Kiểm tra sản phẩm |
| 代替品 /だいたいひん/ | Hàng đổi , hàng thay thế |
| 長引く | Kéo dài |
| 来期 | Sắp sửa tới đây |
| 見込み | Triển vọng, tiềm năng |
| 手直し | Chỉnh sửa |
| 隣り合わせ | Cận kề với gì đó |
| 決済 | Quyết toán, thanh toán |
| 手形 /てがた/ | Bản kê |
| 一括請求 | yêu cầu thanh toán 1 lần |
| 約束手形 /やくそくてがた/ | Giấy hẹn trả tiền |
| 稟議書 /りんぎしょ/ | Văn bản cần phê duyệt |
| 始末書 | Bản kiểm điểm |
| 顛末書 /てんまつしょ/ | Bản tường trình |
| 話が通る | Giải thích cho |
| 決裁印 | Con dấu phê duyệt |
| 仮免許書 | bằng lái xe tạm thời |
| 労災保険 | bảo hiểm tai nạn lao động |
| 目が腫れるほど泣く | khóc đến sưng mắt |
| 看板 /かんばん/ | Bảng hiệu, bảng thông báo, biển quảng cáo |
| 構図 | Bố cục tổng thể |
| 強度が高い | Cường độ cao |
| 単刀直入 /たんとうちょくにゅう/ | Tính ngay thật, tính thẳng thắn |
| ネックになる | Nút thắt (bottleneck), Thâm hụt, lỗ |
| フル稼働 | Hoạt động hết công suất |
| 全力を挙げる | Thể hiện hết sức |
| 見通し | Sự suy đoán, tầm nhìn, Triển vọng |
| 猶予 /ゆうよ/ | Sự trì hoãn, sự để chậm lại |
| 支障をきたす | Gây trở ngại |
| 要 /かなめ/ | Điểm chủ yếu, điểm chủ chốt |
| 直撃 /ちょくげき/ | Trực tiếp, trực diện |
| 死活問題 | Vấn đề sống còn |
| 突発的 /とっぱつてき/ | Tính đột phá, tính bất ngờ |
| 減収 | Sự sụt giảm thu nhập |
| 節税 | Tiết kiệm thuế (cách giảm thuế) |
| 満期 | Hết hạn |
| 退職金 | Lương hưu, Tiền hưu trí |
| 潤沢な資金 | Tiền vốn lưu động dồi dào |
| 投資ビザ | visa kinh doanh |
| 月一 | 1 tháng 1 lần |
| 早出 /はやで/ | Đi làm sớm |
| ずらす | lùi lại lịch trình, kế hoạch |
| 支出を削る | cắt giảm ngân sách |
| 手薄 /てうす/ | Sự thiếu thốn |
| ルールを破棄する | Hủy bỏ luật lệ, quy tắc |
| 電話を寄越す /よこす/ | gọi điện đến |
| 書庫 /しょこ/ | Tủ tài liệu |
| 暫定的 | Tạm thời, lâm thời |
| 要請 | yêu cầu; sự kêu gọi; Kiến nghị |
| 収益 | Doanh thu (gồm cả lãi + vốn gốc) |
| 出店 | Mở chi nhánh kinh doanh |
| 役員会 | Họp hội đồng, họp ban giám đốc |
| 期末 | Cuối kỳ, hết thời kỳ |
| しわ寄せ | suy thoái, bế tắc |
| 両立 | Tồn tại song song |
| 方針=方策=政策 | phương châm, chính sách |
| 染みつく | vấy bẩn |
| 賞与 | Tiền thưởng (bonus) |
| 還元 | Trả lại trạng thái ban đầu |
| 充てる /あてる/ | Giành hết thời gian |
| ダメ出し /だめだし/ | Tìm lỗi ai đó trong công việc, đánh giá bình phẩm |
| 入念 | Tỉ mỉ, kỹ càng |
| 詰める | Nhồi nhét, tích lũy |
| 意識改革 | Có ý thức, tư tưởng cải cách |
| 立て替え | Ưng trước(tiền), Trả tiền thay cho người khác |
| 精算書 | Hóa đơn chi phí |
| 超過 /ちょうか/ | Sự vượt quá |
| 浮かない顔 | Khuôn mặt thất vọng |
| 掛け合う | Đàm phán |
| 打開策 | Giải pháp đột phá |
| 台風一過 /たいふういっか/ | Qua cơn bão trời lại sáng |
| 絶好調 | trên cả tuyệt vời |
| 相談料 | Phí tư vấn |
| 冊子 /さっし/ | brochure (ấn phẩm quảng cáo) |
| 整理整頓 | Sự sắp xếp ngăn nắp |
| 株式相場 /かぶしきそうば/ | Thị trường chứng khoán |
| 同業他社 | Công ty đối thủ (cty khác nhưng cùng ngành nghề) |
| 業績 | Thành tích kinh doanh |
| 委託手数料 | Phí hoa hồng |
| 投資信託 | Sự ủy thác đầu tư |
| コア収益 | Doanh thu cốt lõi |
| 持続的発展 | Phát triển bền vững |
| 生き残る | Tồn tại, sống sót |
| 株を保有する | nắm giữ cổ phiếu |
| 注意を促す | lưu ý, nhắc nhở |
| 不況になる | khủng hoảng kinh tế |
| 概況 | Cái nhìn bao quát, tình hình chung |
| 設備投資 | Đầu tư trang thiết bị |
| 基調 | Chủ yếu, chủ đạo |
| 低調 | Chậm chạp (tăng trưởng chậm) |
| 上期 (かみき) | Kỳ đầu ( 6 tháng đầu năm) |
| 下期 (しもき) | Kỳ cuối ( 6 tháng cuối năm) |
| 一元化 /いちげんか/ | Sự thống nhất, sự hợp nhất |
| マンホール | Miệng cống, lỗ cống |
| レントゲン | chụp X-quang |
| ギプス | Thạch cao |
| キーパーソン | key person |
| シュレッダー | Máy hủy tài liệu (shredder) |
| ファイリング | Kẹp tài liệu (filing) |
| アレンジ | sắp xếp (arrange) |
| リーマンショック | Suy thoái kinh tế bắt đầu bởi sự phá sản của Lehman Brothers năm 2008 |
| 注意を払う | Chú ý tới |
| 気を遣う | Quan tâm chú ý |
| 創業 | Sự thành lập |
| 段取り | Việc lên kế hoạch theo từng bước |
| 販売戦略 | Chiến lược bán hàng |
| コンピューターを立ち上げる | Khởi động máy tính |
| ポシャる | Phá vỡ, thất bại |
| 鶴の一声 /つるのひとこえ/ | Tiếng nói của người có quyền lực |
| 採算が取れない | Không có lợi nhuận |
| 24時間稼働 | hoạt động 24 giờ |
| 思いもしなかった | Không bao giờ nghĩ tới |
| 投げ出す | Từ bỏ |
| 辞表 | Đơn nghỉ việc, từ chức |
| 甘い | Nửa vời, chưa hoàn thành. |
| 練り直す /ねりなおす/ | Suy nghĩ, nghiền ngẫm một lần nữa |
| めりはりをつける | Thái độ sắc nét, thái độ rõ ràng |
| そこを何とか | Có thể làm gì đó? |
| 無理は承知の上で | Tôi biết điều này là vô lý nhưng mà…. |
| 決裂 | Sự tan vỡ; sự thất bại; sụp đổ |
| 契約が成立しました | bản hợp đồng được thành lập |
| コントラスト | Tương phản (contrast) |
| 駆け込み購入 | Mua vào phút cuối |
| 肯定的 | Tính khẳng định, quả quyết |
| 預貯金 | Tài khoản ngân hàng |
| カー用品 | Dụng cụ xe hơi |
| 売上高 /うりあげだか/ | Tổng doanh thu |
| 増減率 | Tỉ lệ thay đổi (tăng giảm) |
| 給湯マシン /きゅうとう~/ | Máy cung cấp nước nóng |
| 先発 /せんぱつ/ | Xuất phát đầu |
| 後発 /こうはつ/ | Xuất phát muộn |
| 直帰 /ちょっき/ | Về thẳng nhà |
| 時間帯 | Múi giờ (Time zone) |
| すり合わせる | tham chiếu, đối chiếu |
| 会館 | Hội quán; trung tâm |
| 垂れ幕 /たれまく/ | Cờ treo quảng cáo |
| 広報部 | Phòng marketing (quan hệ công chúng) |
| 優待 | Ưu đãi |
| 技能教習 | Đào tạo kỹ năng |
| 控え | Bản sao, bản copy |
| 損益計算書 | Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (Profit and Loss Statement – PL) |
| 営業利益 | Lợi nhuận thuần |
| 営業外損益 | Lợi nhuận từ những hoạt động khác |
| 経常利益 | Lợi nhuận thường xuyên |
| 儲かる/もうかる/ | Sinh lời; có lời |
| 受講料 | Học phí |
| 税抜 | Giá chưa bao gồm thuế |
| 税込み | Giá đã bao gồm thuế |
| 即戦力 | Khả năng sẵn sàng tác chiến |
| 建て売り | Nhà xây để bán |
| 単身赴任 | Một mình đi làm xa nhà, tha hương |
| 個人事業主 | Người kinh doanh tự do |
| 官公庁 | Văn phòng Chính Phủ |
| 迅速 | Mau lẹ; nhanh chóng |
| 買取 | Thu mua, mua lại |
| 売却 /ばいきゃく/ | Thanh lý, bán tháo (giá sẽ rẻ hơn) |
| 処分 | Sự trừng phạt,thanh lí vứt bỏ (tội phạm,đồ vật..) |
| 試乗 | Ngồi thử, lái thử xe |
| 早番 /はやばん/ | Ca sáng |
| 遅番 /おそばん/ | Ca chiều, ca tối (làm việc) |
| 業務拡大 | Mở rộng kinh doanh |
| 完備 | Trang bị đầy đủ |
| ぽかぽか | Ấm áp; ấm cúng |
| 参考書 | Sách tham khảo |
| お気に召さない /おきにめさない/ | Đừng bận tâm |
| 特記事項 | Các điều khoản đặc biệt |
| 返送 | gửi trả lại, trả về |
| 取扱い説明書 | Sách hướng dẫn sử dụng |
| 同封物 | Đồ gửi kèm trong phong bì (thư) |
| 本音を洩らす | Để lộ ý định, động cơ |
| 送料 | phí ship |
| 代金 | Tiền phải thanh toán, chi phí |
| 代引き | COD: Trả tiền khi nhận hàng |
| 動向 | Xu hướng, Trend |
| 見定める | Xem xét |
| 推移 | chuyển tiếp; thay đổi |
| 足取り /あしどり/ | dáng đi |
| 当面 | Hiện tại |
| 見当たらない | Không nhìn thấy |
| 利回り | Lãi xuất; lợi tức |
| 金利 | Tiền lãi |
| 為替相場 | Tỷ giá hối đoái |
| 同行 | Đi cùng nhau |
| 日頃 | Hàng ngày (thể trang trọng của 毎日 ) |
| ご愛顧賜りますよう | Cảm ơn bạn đã tin dùng, ưu ái chúng tôi |
| 車線閉鎖 | Phong tỏa tuyến đường |
| 移転 | Sự di dời, Thay đổi địa chỉ |
| 避難訓練 | Cuộc huấn luyện tránh nạn |
| 一斉 = ~同時に | Cùng một lúc; đồng loạt |
| 要領 | Điểm, ý chính |
| 非常階段 | Cầu thang thoát hiểm |
| 退避 | Sự di tản; sự di cư tránh nạn |
| 着用 | Đeo, mặc |
| 点呼 | Sự điểm danh |
| 所定 | Đã được cố định, đã được quy định |
| 中途採用 | Tuyển dụng những người đã có kinh nghiệm |
| ….と認識でいいですか? | Tôi đang hiểu là…đúng ko? |
| 第一歩 | Bước đầu tiên, bước đầu |
| 口先よりも実践が大事 | Hành động quan trọng hơn lời nói. |
| 売掛金 | Các khoản phải thu |
| 買掛金 | Khoản nợ phải trả |
| 懇親会 /こんしんかい/ | Tiệc giao lưu |
| 仕入れ | Mua vào (giá sỉ ) |
| 軽自動車 | Xe ô tô hạng nhẹ |
| 手配 | chuẩn bị; sự sắp xếp |
| 代行運転 | Lái xe bởi tài xế (người khác lái cho) |
| シニア層 | Senior class |
| 本場 | Chính hãng, hàng thật, authentic |
| 伸び率 | Tỉ lệ tăng trưởng |
| 中間決算 | Kết quả tạm thời |
| 人件費 | phí nhân công |
| 購買力 | Sức mua |
| 栄養補助食品 | thực phẩm bổ sung dinh dưỡng |
| 前向き | Cầu tiến, Lạc quan, tích cực |
| ひいては | Không chỉ … mà còn |
| 仕事のやりがい | Công việc đáng làm |
| 社会貢献活動 | Hoạt động công hiến cho xã hội |
| 会社概要 | Tổng quan về công ty |
| 社史 | Lịch sử hình thành và phát triển của công ty |
| 社員像 | Hình ảnh nhân viên |
| きっかけ | Động lực, nhờ vào… |
| 募集要項 | Yêu cầu tuyển dụng |
| 質疑応答 | Giải đáp thắc mắc, Q&A |
| 直納 | Giao hàng trực tiếp |
| 強風を伴った雷雨 | Mưa giông kèo theo gió lớn |
| 原価率 | Tỷ lệ chi phí |
| 下げ幅 | Phạm vi giảm, mức độ giảm |
| 不備 | Không hoàn chỉnh; không vẹn toàn |
| 照合 | Đối chiếu |
| 受講者 | Học sinh (người tham gia khóa học) |
| 早朝 /そうちょう/ | Sáng sớm |
| 開拓 | Khai thác, khai phá |
| 検索範囲を絞る | Thu hẹp phạm vi tìm kiếm |
| 年配 /ねんぱい/ | Người có nhiều kinh nghiệm, người thâm niên, bậc tiền bối |
| 初校 | Trước hết |
| 奥歯 /おくば/ | răng hàm |
| 切り上げる | Kết thúc, đưa ra kết luận |
| 休診 | Ngày không khám bệnh |
| 右端 | Ngoài cùng bên phải |
| 浸透 | Thẩm thấu |
| 踏まえる | Dựa trên |
| 常務 | Giám đốc điều hành |
| 大盛況 | Thành công tốt đẹp (event, concept, party…) |
| 取材 | Thu thập tài liệu, thông tin, phỏng vấn |
| 外せない | Không thể xóa |
| その旨 /~むね/ | Nội dung đó, chuyện đó |
| 共同開発 | Phát triển chung |
| 結論に達する | Đưa ra kết luận |
| 位置付け | Định vị, xác định vị trí (sản phẩm trên thị trường) |
| 持ち越す | Trì hoãn, còn dang dở |
| 上から待ったがかかる | Có lệnh tạm dừng từ cấp trên |
| 突出 | Nhô ra, trồi ra |
| 立て続け | Sự liên tục không ngừng |
| 招集 | Triệu tập, gọi lên họp |
| 業務用 | Dùng cho kinh doanh |
| 現段階 | giai đoạn hiện tại |
| 経緯報告書 | Bản tường trình |
| 納品書 | Hoá đơn giao hàng (invoice) |
| 手違い | Sai lầm; lỗi lầm |
| お中元 | Quà hay vật phẩm trong lễ obon (Trung Thu) |
| 二重線 | Đường đôi |
| 備考欄 | Côt ghi chú |
| 保存年限 | Thời hạn lưu trữ |
| 法務部 | Văn Phòng Luật, Bộ Tư pháp |
| 通達 | Thông báo, thông tư |
| 差し替える | thay thế |
| 打ち間違える | Gõ sai (lỗi đánh máy) |
| セキュリティー監査 | kiểm tra an ninh |
| 覚書 /おぼえがき/ | Bản ghi nhớ (từ 2 phía) |
| 念書 | Bản cam kết (từ 1 phía) |
| 協定書 | Bản thỏa thuận, hiệp định |
| 区間 | Phân đoạn; khoảng cách |
| 朝刊新聞 | Báo buổi sáng |
| 原油 | Dầu thô |
| 高騰 | Sự tăng vọt (giá cả) |
| 運賃 | Cước phí vận chuyển(taxi, xe ôm) |
| 料金を改定する | sửa đổi mức phí |
| 終身雇用 | cơ chế tuyển dụng trọn đời |
| 魅力のある人 | người có sức hút |
| 従来 | Từ trước đến giờ |
| 商工会議所 | Phòng thương mại và công nghiệp |
| 主催 | Đăng cai, tổ chức |
| クビが飛ぶ | Bị sa thải |
| チーフ | Chief: Sếp, cấp trên |
| セルフチェック | Self-check: Tự kiểm tra |
| レンタカー | Rental car : Xe cho thuê |
| ワンパック | One pack: Một gói |
| オーダーメイド | Order made: Làm theo đơn |
| ラインアップ | Line up: Hình thành (sản phẩm) |
| マルチタイプ | Multi type: Nhiều loại |
| リストラ | Restruct: Tái cơ cấu |
| クエスチョンマーク | Question mark: Dấu chấm hỏi (?) |
| コーポレーション | Corporation: Công ty |
| 事業 | Công tác, hoạt động kinh doanh |
| 活躍する | Cố gắng, nỗ lực một cách đáng nể |
| 勤続年数 | số năm làm việc |
| 圧倒的 | một cách áp đảo; vượt trội; trầm trọng |
| 飛躍的 | Tính nhảy vọt, tính đột phá |
| 資金繰り /しきんぐり/ | Bảng thống kê tài chính |
| 撤退 | Sự rút lui; sự rút khỏi |
| 不可避 | Việc không tránh khỏi |
| 不可逆 | Không thể đảo ngược tình thế |
| 話の持っていき方 | Cách mang đến bằng một câu chuyện |
| 失礼極まりない | Rất là thất lễ |
| 情勢 | Tình thế, tình hình (quốc gia, khu vực) |
| 懸案 | Vấn đề chưa giải quyết được |
| 懸念 | Lo ngại, lo lắng, quan ngại |
| 難色 | Sự không tán thành, sự phản đối |
| あおりを受ける | Bị ảnh hưởng, thiệt hại (từ ngoại cảnh) |
| 先祖代々 | Thời tổ tiên |
| 余儀なくされる | Bị ép buộc phải làm, ko có lựa chọn khác |
| 間に入る | Môi giới, trung gian giới thiệu |
| 原案 | Bản nháp, bản thảo |
| 揉む /もむ/ | Xem xét kỹ lưỡng trước khi quyết định (=検討する) |
| 風当たり | Chịu áp lực, chỉ trích (trong công việc, từ những người khác…) |
| 風通し | Giao tiếp hòa đồng, cởi mở |
| 風向き | Tâm trạng, tình thần (công ty, cá nhân) |
| 風上 /かざかみ/ | Ngược gió |
| たたき台 | Kế hoạch ban đầu, bản nháp |
| がっつり | Vững chắc |
| ざっくり | Qua loa, đại khái |
| きっちり | sự vừa đúng; sự đúng (ĐÚNG GIỜ) |
| あっさり | Đơn giản, dễ dàng |
| 信念を曲げない | Lòng tin không bị lung lay |
| 協働(する) | Sự hợp tác |
| 模索(する) | Tìm kiếm, thăm dò |
| 思索 | Sự suy nghĩ, nghiền ngẫm |
| 絞り込む | Filter, chắc lọc lại |
| 落とし込む | Hiện thực hóa, cụ thể hóa |
| 見過ごす | Bỏ sót; xem còn sót; bỏ qua |
| 追及する | Truy cứu |
| 結論に至る | Đi đến kết luận |
| わざと負ける | Cố tình thua |
| あえて | Mạnh dạn, mạo muội |
| 朝型 | Người dậy sớm làm việc |
| 特化した | Chuyên môn hóa, chuyên dụng dành cho |
| 目を付ける | Chú ý, cẩn thận |
| 目を配る | Nhìn xung quanh, để mắt tới |
| 引き上げる | Nâng giá; đề bạt, tăng, nâng tỉ lệ |
| 合意に至る | Đạt được thỏa thuận |
| 話を通す | Xin phép, xác nhận |
| 話をつめる | Bàn luận, trao đổi kỹ trước khi quyết định |
| ごねる | Làm khó, gây khó dễ |
| 譲歩 | Sự nhượng bộ |
| 不手際 | Lỗi, sơ xuất |
| 不祥事 | Scandal, bê bối |
| 非常識 | Thiếu suy nghĩ, thiếu kiến thức cơ bản |
| 無遠慮 /ぶえんりょ/ | Thô; nói thẳng |
| ぴりぴり | Căng thẳng |
| きんきん | Chỉ, đơn thuần |
| 色を付ける | Giảm giá, đàm phán |
| かねがね | Đã… từ lâu rồi |
| 暇つぶし | Giết thời gian (làm việc gì đó vào time rảnh) |
| 手間を省く/~はぶく/ | tiết kiệm công sức |
| お手隙 | Thời gian rảnh |
| 余暇活動 | hoạt động giải trí |
| その折 | Tại thời điểm đó |
| その際 | Tại thời điểm đó |
| その節 /~せつ/ | Tại thời điểm đó |
| 引取り | Tiếp quản |
| 乗り切る | Vượt qua (trở ngại, khó khăn) |
| ご足労 /ごそくろう/ | |
| 配慮(する) | Sự quan tâm; sự chăm sóc |
| 抜本的 /ばっぽんてき/ | Triệt để, tận gốc |
| 努力を重ねて | nỗ lực không ngừng |
| お控えください | Xin hãy kiềm chế (= đừng làm gì đó: しないでください。) |
| 抑制 | Sự kiềm chế; sự kìm nén; hạn chế |
| 一直線 | Đường thẳng, thẳng hàng |
| 平行線 | Đường song song, không thể đạt thỏa thuận |
| 蛇行 /だこう/ | Lạnh lách, đánh võng |
| 復唱 | sự lặp lại (xác nhận điều gì đó) |
| 出足 /であし/ | Bắt đầu |
| ご勘弁ください | Hãy thứ lỗi cho tôi |
| ご容赦ください | Hãy thứ lỗi cho tôi |
| ほどほど | Điều độ (mức độ) |
| まずまず | Vừa vừa, tàm tạm (まま) |
| 口を挟む | Nói chen ngang, nói chặn người khác |
| 手を借りる | Giúp 1 tay, giúp ai đó việc gì |
| 口を利く | Nói chuyện, hoà giải (nhờ có sự ảnh hưởng of ai đó) |
| 手を結ぶ | Hợp tác, ký kết hợp đồng… |
| 初日 /しょにち/ | Ngày đầu tiên của event gì đó |
| 幸甚 /こうじん/ | Biết ơn; rất vui |
| 泣かされる | Chịu đựng nhiều, bị làm cho phát khóc |
| 拝啓 /はいけい/ | dear sir (mở đầu mail, thư từ) |
| 敬具 /けいぐ/ | best regards (kết thúc mail, thư từ) |
| 一線を画す /いっせんをかくす/ | Phân biệt rõ ràng, đen trắng |
| 立地 | Vị trí, chọn địa điểm |
| 確信 | Sự tin tưởng, tin rằng |
| 賜る | Nhận (trang trọng của もらう、 いただく) |
| 浄水器 /じょうすいき/ | Máy lọc nước |
| 画期的 /かっきてき/ | Tính đột phá, tính thời đại |
| 別紙 | Phụ lục, ở trang khác |
| 導入(する) | Giới thiệu |
| 前略 | kính gửi, dear sir (Đầu thư viết 前略 thì cuối thư kết thúc bằng 草々) |
| 草々 | trân trọng, best regards |
| お尋ね | Hỏi (kính ngữ của 聞く) |
| 特許権 | Quyền sáng chế, bản quyền |
| 実用新案権 | Phát minh nhỏ nhưng có tính thực tiễn (ちょっとした発明) |
| 類似 | Sự tương tự; sự giống nhau |
| 製法 | Phương pháp sản xuất, công thức ( để tạo ra cái gì đó) |
| 侵害 | Sự xâm phạm, xâm hại lợi ích của 1 thứ gì đó |
| 卒業判断対象 | diện xét tốt nghiệp |
| しかるべき | Tương ứng, thích hợp |
| 措置 | Biện pháp |
| 回避策 | Phương án phòng tránh |
| 明らかになる | Trở nên rõ ràng, sáng tỏ |
| 万全状態 | trạng thái tốt nhất, phong độ tốt nhất |
| 近日 /きんじつ/ | Sắp sửa; sắp tới |
| お申し越し | Yêu cầu, request |
| 流通システム | hệ thống phân phối |
| 簡素化 | Sự đơn giản hoá, sự làm dễ hiểu |
| ごもっとも | Hoàn toàn thuyết phục, hết đường chối cãi. |
| 委ねる /ゆだねる/ | Giao phó; ủy thác |
| 専念する | say mê; miệt mài |
| 遺憾 /いかん/ | đáng tiếc, rất tiếc (とても残念) |
| 力が及ばない | Thiếu năng lực, khả năng |
| ご賢察 | Xem xét, suy xét (kính ngữ) |
| 悪しからず /あしからず/ | |
| 平素 | Từ trước đến nay (kính ngữ) |
| 貴信 | Thư từ người khác gửi cho mình (kính ngữ) |
| 上回る /うわまわる/ | Vượt quá |
| 売れ行きがいい | Bán đắt |
| 在後切れ | Hết hàng (trong kho) |
| 割安 | Tiết kiệm |
| 拝復 /はいふく/ | Dear sir (dùng trong thư từ) |
| 丁重 | Lịch sự |
| お見舞状 | Thiệp chúc mừng sức khỏe |
| 言葉に尽くせない | Không thể mô trả bằng lời |
| 豪雨 /ごうう/ | Mưa to; mưa như trút nước |
| 報道 | Đưa tin, phát tin |
| 氾濫 | Tràn ngập, nước tràn bờ |
| 冠水 /かんすい/ | Ngập lụt |
| 床下浸水 | Nhà bị ngập |
| さほど | Không hẳn,không đặc biệt |
| 皆無 | Không có gì; vô nghĩa |
| 参上する | Đến thăm, viếng thăm |
| 取り急ぎ | Rất gấp; cấp bách |
| 書面 | Tài liệu; giấy tờ; văn bản (=資料) |
| 計り知れない | Khôn lường, ko thể đo lường, ko thể tưởng tượng đc |
| 契約締結 | kí hợp đồng |
| 付随 /ふずい/ | mang theo; gắn liền; đi kèm |
| 称す /しょうす/ | Tự xưng, giả vờ |
| 分割払い | Trả góp |
| 所定 | Đã được cố định, đã được quy định |
| 去る | Đi xa; rời xa |
| 来たる | |
| 株主総会 /かぶぬしそうかい/ | Đại hội cổ đông |
| 並びに | Và; đồng thời (both…and…) |
| 取締役会 /とりしまりやくかい/ | Hội đồng quản trị |
| 選任 | Sự bổ nhiệm |
| 就任 | sự nhậm chức |
| 微力 | Năng lực yếu kém |
| 最善を尽くす | Cố gắng hết mình (できるだけのことをする) |
| 専心 | Sự tập trung (=集中) |
| 所存 /しょぞん/ | Quan điểm, suy nghĩ (khiêm nhường ngữ của 思う) |
| ご指導ご鞭撻を賜りますよう (ごしどうごべんたつをたまわりますよう) |
Cảm ơn bạn đã chỉ bảo và động viên. |
| 略儀 | Lược bớt trịnh trọng |
| 書中 | Nội dung bài viết, nội dung thư |
| 何卒 | Vui lòng (どうぞ=どうか) |
| 万障繰り合わせの上、ご臨席を賜りますようお願い申し上げます | Trân trọng kính mời bạn tham dự |
| ご高覧 | Sự xem, sự nhìn (kính ngữ của 見る) |
| 委任状 | Giấy ủy nhiệm, ủy quyền |
| 議案 | Hóa đơn (bill) |
| 賛否 /さんぴ/ | Tán thành hay phản đối |
| 明示 | sự trình bày rõ ràng |
| 謹啓 /きんけい/ | dear sir (dùng trong thư từ) |
| 謹言 | best regards (dùng trong thư từ) |
| 喜寿 /きじゅ/ | mừng thọ 77 tuổi |
| 幾多 /いくた/ | nhiều; rất nhiều (=たくさん) |
| 難局 | Tình trạng khó khăn |
| 精神生活 | Đời sống tinh thần |
| 模範 | Kiểu mẫu, sample |
| 心ばかりの品 /~しな/ | Món quà nhỏ (thiệp chúc, quà bé nhỏ) |
| ご笑納ください /しょうのう/ | Xin hãy nhận món quà nhỏ bé này |
| 手頃 | Vừa tầm,vừa phải |
| 引き合い | Yêu cầu liên quan đến giao dịch thương mại |
| 叶う | Trở thành hiện thực (= 実現する) |
| 折がございましたら | Nếu có cơ hội |
| お口添え /おくちぞえ/ | Trình bày |
| お得意様 | Khách hàng thân thiết |
| 取り揃える | Trưng bày, đặt bán, đặt cùng nhau |
| 超特価 | Giá siêu đặc biệt |
| 立ち寄り | Ghé qua |
| 粗品 /そしな/ | Món quà nhỏ (thể hiện sự khiêm tốn) |
| 来場 /らいじょう/ | Tới tham gia, có mặt |
| 空調 | Điều hòa không khí |
| 非効率 | Không hiệu quả, không có tác dụng |
| 老朽化 | Hư hỏng, xuống cấp, hao mòn |
| 資源ごみ | Rác tái chế |
| 周知徹底 | Thông báo rộng rãi cho mọi người |
| 通達(する) | Sự thông báo, thông tư (nofify) |
| 無作為 /むさくい/ | không cố ý, ngẫu nhiên (random) |
| 浴室暖房器 /よくしつだんぼうき/ | Máy sưởi ấm trong phòng tắm |
| 普及(する) | Sự phổ biến, phổ cập |
| 所感 | Cảm nhận |
| 手放す /てばなす/ | Buông tay, bỏ đi, vượt ra khỏi tầm tay |
| 重点を置く | Nhấn mạnh |
| 急務 | Công việc khẩn cấp, nhiệm vụ cấp bách |
| 各自 | Mỗi; mỗi cái riêng rẽ, mỗi cá nhân |
| 要領 | Điểm quan trọng, cần thiết |
| 切り替え | chuyển đổi chuyển sang, switch |
| とりまとめる | Thu tập, tập hợp |
| 助成金の交付 | cấp tiền trợ cấp |
| 機構改革 | Sự tổ chức lại, sự cải tổ lại |
| 販売促進課 | Phòng xúc tiến thương mại |
| 末永く /すえながく/ | mãi mãi |
| 潜在 | sự tiềm ẩn; tiềm năng |
| 新規市場開拓 | khai thác thị trường mới |
| 取り計らい | Sự sắp đặt; sự sắp xếp |
| 定年 | Tuổi về hưu |
| 間近 /まぢか/ | sắp tới; sắp; sự cận kề |
| 気軽に | Thoải mái ~, ko cần ngần ngại ~ |
| 生涯生活 /しょうがいせいかつ/ | Suốt đời, cuộc đời |
| 福利厚生課 /ふくりこうせいか/ | Bộ phận phúc lợi |
| 講習 /こうしゅう/ | Khoá học ngắn hạn, seminar |
| 一任する | Uỷ thác; giao phó cho |
| 偏り考え | Suy nghĩ thiên vị |
| 内線 | Nội tuyến, cùng đường truyền (gọi điện thoại) |
| 平常勤務 | Công việc thường ngày |
| 怠りなく /おこたりなく/ | siêng năng, cần cù |
| 取りかかる | Khởi đầu |
| 先細り /さきぼそり/ | Thu nhỏ lại, teo lại (ngày càng đi xuống) |
| 先行組 | Nhóm dẫn đầu |
| 一進一退 | Sự dao động; lúc tiến lúc lùi |
| 苦戦を強いられる | Cạnh tranh khó khăn |
| 圧勝 | Sự chiến thắng áp đảo |
| 職務記述書 | Mô tả công việc |
| 帰属する | Thuộc về, thuộc sở hữu về |
| 対価 | Giá trị tương đương; tỉ lệ chia lợi nhuận |
| 募らせる /つのらせる/ | Tuyển dụng |
| デモンストレーション | Trình diễn, demo (demonstration) |
| リニューアル | Sự đổi mới (renewal) |
| パーテーション | Vách ngăn, tấm ngăn (partition) |
| ペーパレス | Không giấy (paperless) |
| シミュレーション | Mô phỏng (simulation) |
| コンパクト | Gọn nhẹ (compact) |
| インパクト | Sự va chạm, ảnh hưởng (impact) |
| キャンペーン | Chiến dịch (campaign) |
| アウトライン | Khái quát (outline) |
| 承諾 | Sự chấp nhận; đồng ý |
| 尽力 | Sự tận lực, tận tình, dốc sức |
| 愛顧 /あいこ/ | Tin dùng, ưu ái |
| 四角四面 | Nghiêm túc, đứng đắn cứng nhắc (cách nghĩ, thái độ) |
| 共同 | Cộng đồng; sự liên hiệp, cộng tác |
| 共存 | Sự chung sống; sự cùng tồn tại |
| 乱暴 | Vô lễ, thô lỗ |
| 親しき中にも礼儀あり | Dù là người thân thiết cũng phải đối xử lịch sự |
| 目を見張る | dương to mắt nhìn |
| 取り付く島もない | Không có phương hướng, lạc lõng |
| お差し使えない範囲で | Trong phạm vi cho phép (hỏi đối phương) tôi xin phép…. |
| 意思疎通 | Hiểu được ý của đối phương 聞き手への意思疎通ができない |
| 併用 | Cùng sử dụng chung; sử dụng đồng thời |
| 繫忙期 /はんぼうき/ | Mùa bận rộn (nhiều việc) |
| 試行錯誤 /しこうさくご/ | Vừa làm vừa rút kinh nghiệm |
| 汎用性 /はんようせい/ | Tính linh hoạt |
| 踏襲 /とうしゅう/ | kế thừa, kế tụng ; dựa trên cách làm trước |
| 限界 | giới hạn (của bản thân, năng lực, thể lực…) |
| 八方ふさがり | Không nghe lời người khác, không nghe ai ngăn cản |
| 要領を得ない | Ko nắm được vấn để, ko hiểu nội dung |
| 上層部 /じょうそうぶ/ | tầng lớp lãnh đạo, top manager |
| 慶弔 /けいちょう/ | Hiếu hỷ |
| 見解 | Quan điểm, nhận định |
| 後進 | hậu bối; đàn em |
| 雇用契約期間 | Thời hạn hợp đồng lao động |
| 差別化 | Khác biệt hoá |
| 時下 | hiện nay, tại thời điểm này |
| 支持を得る | nhận được sự hậu thuẫn |
| 産業医 | Bác sĩ riêng của công ty |
| 実務 | Công việc thực tiễn |
| 自腹 | Tự bỏ tiền túi |
| 資本金を集める | Huy động vốn |
| 公正 | Sự công bằng; không thiên vị |
| 多機能 | Nhiều tính năng |
| 体裁 | Hình thức bên ngoài, thể diện |
| 開発期間の短縮 | Rút ngắn time phát triển |
| 監査役 | Kiểm toán viên |
| 取締 /とりしまりやく/ | thành viên hội đồng quản trị, giám đốc |
| 同席 | tham dự (chung) |
| 着席 | Sự ngồi |
| らちが明かない | không rõ ràng, ko có kết thúc |
| しのぎを削る | cạnh tranh, nỗ lực đấu tranh |
| 白紙に戻す /はくし~/ | làm lại từ đầu |
| 気が置けない | Không cần phải câu nệ, không cần phải giữ ý |
| 気が引ける | Cảm thấy bối rối, không được thoải mái |
| 契機 | =きっかけ: nhân cơ hội |
| 拝受 | Nhận (khiêm nhường của: 受け取る) |
| 査収 | Kiểm tra và nhận hàng |
| 誤解を招く | Gây hiểu nhầm |
| アウトソース(アウトソーシング) | Outsource(Outsourcing) Thuê ngoài gia công (ủy thác CV cho một công ty khác) |
| アクセス | Access Truy cập |
| アサイン | Assign Gán, giao phó |
| アジェンダ | Agenda Chương trình nghị sự |
| アセスメント | Assessment Thẩm định, đánh giá |
| アセット | Asset Tài sản |
| アテンド | Attend Tham dự |
| アドミ(アドミニストレーション) | Administration Quản trị |
| アナウンス | Announce Thông báo |
| アピール | Appeal Kháng cáo |
| アフターサービス | After-Service Dịch vụ hậu mãi |
| アプーチ | Approach Phương pháp tiếp cận |
| アポ(アポイントメント) | Appointment Cuộc hẹn |
| アライアンス | Alliance Liên minh |
| アレンジ | Arrange Sắp xếp |
| イーコマース | E-Commerce Thương mại điện tử |
| イシュー | Issue Vấn đề |
| イニシアチブ | Initiative Sáng kiến |
| イノベーション | Innovation Sự đổi mới |
| イベント | Event Sự kiện |
| インサイダー | Insider Người trong cuộc |
| インセンティブ | Incentive Khích lệ (tiền hoa hồng) |
| インターンシップ | Internship Thực tập sinh |
| インデックス | Index Mục lục |
| インバウンド | Inbound Trong nước |
| インパクト | Impact Tác động |
| インフラ(インフラストラクチャー) | Infrastructure Cơ sở hạ tầng |
| インフレ(インフレーション) | Inflation Sự lạm phát |
| インベスター | Investor Chủ đầu tư |
| ウィンウィン | Win-Win Nguyên tắc thắng-thắng (2 bên đều có lợi) |
| エージェント | Agent Đại lý |
| エクスキューズ | Excuse Xin lỗi |
| オーソライズ | Authorize Ủy quyền |
| オフレコ | Off The Record Tắt bản ghi |
| オミット | Omit Bỏ sót |
| オルタナ | Alternative Thay thế |
| キックオフ(キックオフミーティング) | Kick-Off(Kick-Off Meeting) Cuộc họp khởi đầu dự án |
| キックバック | Kickback Khởi động lại |
| キャッシュ フロー | Cash Flow Dòng tiền |
| キャッチ フレーズ | Catch phrase Khẩu hiệu |
| ギャップ | Gap Khoảng cách |
| キャパ(キャパシティ) | Capacity Sức chứa |
| キャリアパス | Career Path Con đường sự nghiệp |
| クーリングオフ | Cooling Off Hạ nhiệt |
| グレード | Grade Lớp/điểm |
| クローズアップ | Close-Up Cận cảnh |
| グロス | Gross Tổng |
| ケーススタディ | Case Study Nghiên cứu điển hình (ví dụ điển hình) |
| ケースバイケース | Case By Case Từng trường hợp cụ thể |
| ケータリング | Catering Dịch vụ ăn uống |
| コアタイム | Core Time Giờ chính |
| コーディネーター | Coordinator Điều phối viên |
| コーポレートガバナンス | Corporate Governance Quản trị doanh nghiệp |
| コスパ (コストパフォーマンス) | Cospa (Cost Performance) Hiệu suất chi phí |
| コミッション | Commission Uỷ ban |
| コミット(コミットメント) | Commit Cam kết |
| コラボ(コラボレーション) | Collaboration Hợp tác |
| コンサル(コンサルティング) | Consulting Tư vấn |
| コンセンサス | Consensus Đoàn kết |
| コンバージョン | Conversion Chuyển đổi |
| コンビ(コンビネーション) | Combination Sự phối hợp |
| コンプライアンス | Compliance Tuân thủ |
| シナジー | Synergy Sức mạnh tổng hợp |
| スキーム | Scheme Kế hoạch, sơ đồ |
| スクリーニング | Screening Sàng lọc |
| ゼネコン | General Contractor Tổng thầu |
| ゼロベース | Zero Base Từ đầu (xuất phát điểm bằng 0) VD: zero based budgeting: lập dự toán từ đầu |
| ダンピング | Dumping Bán phá giá |
| チェーン店 | Chain Store Chuỗi cửa hàng |
| ディーエム | DM (Direct Mail) Gửi thư trực tiếp |
| ドラスティック | Drastic Quyết liệt |
| ネック(ボトルネック) | Neck (Bottleneck) Thắt cổ chai (điểm tắc nghẽn) |
| バーター | Barter Trao đổi |
| ハイテク | High Tech Công nghệ cao |
| バッファー | Buffer Bộ đệm, phần dư để backup |
| バリアフリー | Barrier-Free Không rào cản (thuế quan) |
| パワハラ(パワーハラスメント) | Power Harassment Bắt nạt, chèn ép ở nơi làm việc |
| パンク | Punk Vô dụng, bỏ đi |
| ブラッシュアップ | Brushup Cải thiện cấp tốc (kiến thức, skill) |
| フランチャイズ | Franchise Nhượng quyền thương mại |
| ブランディング | Branding Xây dựng thương hiệu |
| ブレスト(ブレーンストーミング) | Brainstorming Động não (phương pháp tạo ra ý tưởng mới) |
| ブローカー | Broker Người môi giới |
| ベースアップ | Base-Up Phần lương cơ bản |
| マージン | Margin Số chênh lệch giữa giá vốn và giá bán |
| マイペース | My Pace Người có chính kiến (ko bị ảnh hưởng bởi người khác) |
| リスクヘッジ | Risk Hedge Phòng ngừa rủi ro |
| リスケ(リスケジューリング) | Risuke (Re-scheduling) Điểu chỉnh lại lịch trình |
| リベート | Rebate Hoàn tiền |
| ローテーション | Rotation Luân chuyển |
| ロープレ(ロールプレイ) | Role Play Nhập vai |
| ロジスティックス | Logistics Hậu cần |
| 預かり書 | Temporary Receipt Sổ lưu ký |
| 送り状 | Invoice Hóa đơn |
| 覚書 /おぼえがき/ | Memorandum Phụ lục hợp đồng |
| 企画書 | Proposal, Written Plan Bản kế hoạch |
| 休暇届 /きゅうかとどけ/ | Vacation Request Thông báo nghỉ phép |
| 勤務記録表 | Timesheet, Work Record Bản ghi chép ngày công |
| 決裁書 | Approval Document Văn bản chấp thuận |
| 決算書 | Statement Of Accounts Sổ quyết toán |
| 出勤簿 /しゅっきんぼ/ | Attendance Book Sổ ghi chép việc đi làm hàng ngày của công nhân |
| 出張届 | Business Trip Request Thông báo chuyến công tác |
| 申請書 | Application Form, Written Application Bản đăng kí, đơn ứng tuyển |
| 請求書 | Invoice, Bill Hoá đơn thanh toán, phiếu yêu cầu thanh toán |
| 精算書 | Statement Of Accounts Bảng kê những chi phí đã chi ra để công ty hoàn trả |
| 送付状 | Cover Letter Thư xin việc, thư giới thiệu |
| 台帳 /だいちょう/ | Ledger Sổ cái kế toán |
| 伝票 | Chit, Voucher Phiếu thu, giấy nợ (đưa cho khách biết số tiền cần thanh toán) |
| 念書 | Written Pledge, Note Of Assurance Bản cam kết, biên bản ghi nhớ |
| 納品書 | Delivery Note, Statement Of Delivery Hoá đơn sản phẩm |
| 明細書 | Detailed Statement, Specification Bản chi tiết hàng hoá, bảng lương |
| 稟議書 /りんぎしょ/ | Approval Document Tài liệu phê duyệt (cần cấp trên xác nhận) |
| 損益計算書 | Income Statement, Profit And Loss Statement Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh |
| 売上高 /うりあげだか/ | Sales Doanh thu gộp, Doanh thu thuần |
| 売上原価 | Cost Of Goods Sold Giá vốn hàng bán (Nguyên giá khi bán sản phẩm) |
| 売上総利益 | Gross Income, Gross Margin Lợi nhuận gộp |
| 販売及ぶ一般 | Selling And General Administrative Expenses Chi phí quản lý doanh nghiệp |
| 受取利息 | Interest Revenue Tiền lãi khi gửi tiết kiệm |
| 営業外費用 | Nonoperating Expense Chi phí từ những hoạt động khác (không liên quan đến hoạt động cốt lõi) |
| 支払利息 | Interest Expense Chi phí lãi vay, tiền lãi phải trả |
| 特別利益 | Extraordinary Profit Lợi nhuận bất thường (ngoài dự tính) |
| 特別損失 | Extraordinary Loss Chi phí bất thường (phát sinh ngoài dự tính) |
| 当期純利益 | Current Net Earnings Thu nhập ròng hiện tại |
| 貸借対照表 | Balance Sheet Bảng Cân Đối Kế Toán |
| 受取手形 | Bills Receivable Hóa đơn phải thu |
| 売掛金 | Accounts Receivable Các khoản phải thu |
| 貸付金 | Loan (Receivable) Tiền cho vay |
| 支払手形 | Notes Payable Phiếu trả tiền |
| 買掛金 | Account Payable Khoản nợ phải trả |
| 間に立つ /あいだ~/ | đứng giữa, trung gian |
| 間に入る | Đứng giữa, sắp xếp giàn hòa |
| 相見積を取る /あいみつをとる/ | Cạnh tranh đấu thầu |
| 朝一 /あさいち/ | Làm ~ đầu tiên vào buổi sáng |
| 足がかり | Bước chân |
| 足を運ぶ | Cất công đến, đến tận nơi |
| 預かる | Trông nom; canh giữ; chăm sóc |
| 頭打ち | Tăng cao (đạt đỉnh) trong đồ thị |
| 後押し | Ủng hộ, hậu thuẫn |
| 生き残る | Sinh tồn, sống sót |
| いたしかたない | Không thể giúp |
| 位置付け | Định vị, đặt vị trí |
| 一環 | 1 phần trong… |
| 一体となる | Để thống nhất |
| 一日 /いっび/ | Ngày mùng một đầu tháng |
| 糸口 /いとぐち/ | Nút thắt, mấu chốt |
| 今ひとつ・いまいち | Không hài lòng lắm, không tốt lắm |
| 追い風 | Thuận lợi; trôi chảy |
| 大台に乗る | Đạt cấp độ mới |
| 大詰め | Giai đoạn cuối, phần cuối |
| (時間が)押す | Chạy chậm so với lịch trình |
| お手数ですが、お手数をかけますが | Xin lỗi vì sự bất tiện/làm phiền nhưng… |
| 落とし込む | Biến, thực hiện, triển khai những cái còn hơi trừu tượng thành thứ cụ thể hơn |
| 落としどころ | Điểm chung, điểm thoả hiệp |
| お任せる | Phó thác, để cho ai làm gì (người nghe làm) |
| 折り合いをつける | Đạt thỏa hiệp, thỏa thuận |
| 温度差 | Sự chênh lệch về độ hăng hái, nhiệt tình |
| 顔を出す | Xuất hiện, tham gia, xuất đầu lộ diện |
| カギ | Yếu tố chính, chìa khóa |
| 架電 | Gọi điện thoại |
| 兼ね合い | Cân bằng |
| 噛む /かむ/ | Tham gia, gia nhập |
| 気合を入れる | Cố gắng hết sức |
| 脚光を浴びる /きゃっこうをあびる/ | Được chú ý đến, chiếm spotlight |
| 切り上げる | Tạm ngưng |
| ぎりぎり、ぎりぎりの線 | Vừa đủ, vừa sát |
| 切り口 /きりくち/ | Khía cạnh, quan điểm |
| 切りがいい | Đúng thời điểm, thời gian thích hợp |
| 切り札 /きりふだ/ | Con át chủ bài |
| 気を引き締める | Tập trung tâm trí |
| 口ゴミ | Truyền miệng |
| 下駄をはかせる /げた~/ | Đẩy giá, thổi giá |
| 焦げ付く /こげつく/ | Đốt tiền (chi tiêu) |
| 午後一 /ごごいち/ | Đầu buổi chiều |
| ごたごた | sự rắc rối; sự hỗn loạn |
| 後手に回る /ごてにまわる/ | Bị tụt hậu |
| ごねる | Làm khó, gây khó dễ |
| 先送りする | Hoãn lại |
| 先取りする /さきどりする/ | Dự đoán, biết trước |
| 下げ止まる /さげどまる/ | Chạm đáy (mức thấp nhất) |
| ざっくり | Qua loa, đại khái (về số lượng, trọng lượng, số liệu, tính toán) |
| ざっと | Xem qua, lướt qua |
| ざる | Không kỹ càng, qua loa |
| 仕切る /しきる/ | Phụ trách, đảm nhiệm |
| ~次第 | Ngay lập tức, ngay sau khi~ |
| 条件をのむ | Chấp nhận điều kiện |
| しわ寄せ | Bị gánh nặng |
| すり合わせる | Đối chiếu, phối hợp |
| 瀬戸際 /せとぎわ/ | Thời điểm quyết định |
| 先手を打つ /せんてをうつ/ | Đi trước 1 bước |
| 全とっかえ(する) | Thay thế hoàn toàn |
| 線引き /せんびき/ | Phân định |
| その線で | Theo hướng đó (cách tiếp cận đó) |
| 抱き合わせ | Bán kèm (bán theo set) |
| たたき台 | Bản nháp (bản thảo) |
| 立ち上げる | Thành lập, khởi động dự án |
| 立て直す | Cải cách; xây dựng lại |
| 妥当な線 | Hợp lý, có thể đạt được |
| だめもと | Không còn gì để mất (tất tay) |
| 直帰 | Về thẳng nhà (ko ghé qua đâu) |
| 直行 | Đi thẳng một mạch đến (ko ghé qua đâu) |
| 詰める /つめる/ | Chốt, hoàn thành |
| 手一杯 /ていっぱ/ | Bận sấp mặt (ko rảnh) |
| 手が空く | Rảnh rỗi |
| 手が届く | Trong tầm tay (trong khả năng) |
| 手が離せない | Đang làm dở tay (từ chối khi ai nhờ vả) |
| 適切に・適切な | Thích hợp; phù hợp |
| 適当に・適当な | Tương thích; phù hợp |
| 出払う | Cho mọi người ra khỏi văn phòng |
| 手を打つ | Đưa ra biện pháp (ra tay xử lý) |
| 手を引く | Buông tay, chấm dứt, từ bỏ (công việc, mối quan hệ) |
| 手を焼く | Bó tay (ko biết phải làm gì) |
| とんとん | Tiến triển thuận lợi |
| ~煮詰まる | Hết ý kiến, cạn ý tưởng |
| ~煮詰める | Tiếp tục thảo luận, bàn bạc |
| 根回し | Thu xếp, dàn xếp trước |
| 軒並み /のきなみ/ | Đồng loạt |
| はしごが外される | Trở nên cô lập |
| はしょる | Bỏ qua, đừng bận tâm |
| ~畑 /~はたけ/ | Mảng, lĩnh vực (tài chính, bảo hiểm) |
| ばたばた | Vội vã |
| はたを振る・旗振り | Người cầm cờ; người lãnh đạo |
| 歯止め /はどめ/ | Kiểm soát, khống chế |
| 話を通す | Xin phép, xác nhận |
| 払い出す | Chi trả, thanh toán |
| 引き合い | Hỏi giá (xin báo giá) |
| 引き金になる・引き金を引く | Kích hoạt (đã sẵn sàng) |
| 歩留まり /ぶどまり/ | Năng suất |
| ポシャる | Phá vỡ, thất bại |
| 掘り起こす | Để khám phá, đưa ra ánh sáng |
| 本決まり /ほんぎまり/ | Quyết định chính thức |
| 本腰を入れる /ほんごしをいれる/ | Nghiêm túc (thực hiện) |
| 前倒し /まえだおし/ | Xong trước thời hạn, vượt tiến độ |
| 巻き返し | Bắt kịp |
| 間に合わせる | Làm cho kịp, làm cho kịp thời |
| 丸投げ /まるなげ/ | Phó mặc, giao phó toàn bộ |
| 丸める /まるめる/ | Làm tròn (số) |
| 見送る | Hoãn ~ ( công trình, dự án) |
| 右肩揚げる /みぎかたあげる/ | Phát triển liên tục |
| 見切り発車 /みきりはっしゃ/ | Quyết định vội vàng |
| 水増し /みずまし/ | Sự thổi phồng |
| メリメリのある・メリメリをつける | Đa dạng |
| 目を通す | Nhìn qua, xem qua |
| 物別れに終わる | Kết thúc mà không đạt được thỏa thuận |
| 揉む /もむ/ | Thảo luận kỹ lưỡng |
| やむをえない | Không thể tránh khỏi |
| 余儀なくされる | Đành phải, buộc phải |
| 横ばい /よこばい/ | Tương đối ổn định, bằng phẳng |
| 一触即発 /いっしょくそくはつ/ | Căng như dây đàn, căng như dây đàn |
| 言わぬが花 | Im lặng là vàng, không nói ra thì tốt |
| クッション言葉 | Từ mào đầu |
| 失念 | cách nói lịch sự của うっかり忘れた |
| 魂を揺さぶる:たましいをゆさぶる | khuấy động tinh thần. |
| 恋人とよりを戻す | nối lại tình xưa. |
| 水泡に帰する | tan thành mây khói . |
| 念のため、対応内容につきまして復唱させていただきます。 | (Để chắc chắn thì tôi xin phép được nhắc lại những nội dung cần đối ứng) |
Download : PDF
Xem thêm:
Từ cùng âm khác nghĩa trong tiếng Nhật
880 Từ vựng MIMIKARA OBOERU N3 bản đầy đủ
Tài liệu học tiếng Nhật Chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật miễn phí

