Những cụm từ đi với かかる thường gặp Trong tiếng Nhật có rất nhiều cụm từ đi kèm với những từ nhất định, như 足、手、頭、気、身… Những từ này được sử dụng rất phổ biến trong hội thoại thông thường. Trong bài viết này, mình xin giới thiệu với các bạn …
Read More »Từ vựng
218 Tính từ い trong tiếng Nhật
218 Tính từ い trong tiếng Nhật Đây là 218 tính từ い , có thể nói là gần hết tính từ trong tiếng Nhật. Bên cạnh đó cũng không tránh khỏi những sai sót mong mọi người gớp ý và bổ sung thêm nhé! MỘT SỐ TÍNH TỪ いTRONG …
Read More »Tài liệu tiếng Nhật liên quan đến tòa án
Tài liệu tiếng Nhật liên quan đến tòa án (Bản tiếng Nhật – Việt) Cùng chia sẻ với mọi người tài liệu tiếng Nhật liên quan đến tòa án. Tài liệu sẻ thực sự hữu ích với các bạn có liên quan đến ngành dịch thuật tiếng Nhật. Hy vọng …
Read More »Từ vựng tiêng Nhật chuyên ngành Giàn Giáo
Từ vựng tiêng Nhật chuyên ngành Giàn Giáo Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành giàn giáo xây dựng 枠組足場専門用語 1 足場 あしば Giàn giáo 2 枠組足場 わくぐみあしば 3 移動式足場 いどうしきあしば Giàn giáo di động, di chuyển 4 丸太足場 まるたあしば Giàn giáo dựng bằng gỗ 5 交換足場 こうかんあしば Giàn giáo bằng …
Read More »Từ vựng tiêng Nhật chuyên ngành Mộc
Từ vựng tiêng Nhật chuyên ngành Mộc 建築大工専門用語 1 赤身・赤味 あかみ Phần lõi bên trong cùng của gỗ, thường có mầu đỏ 2 圧縮木材 あっしゅくもくざい Gỗ đàn hồi, chịu lực tốt 3 粗板 あらいた Tấm ván ghép, gỗ thô 4 板目取り いためどり Tấm ván gỗ vân ngang 5 板目面、接線断面 いためめん、いためだんめん …
Read More »Từ vựng tiêng Nhật chuyên ngành Nuôi Lợn
Từ vựng tiêng Nhật chuyên ngành Nuôi Lợn 養豚専門用語 1 育成豚 いくせいぶた Lợn nuôi 2 子豚 こぶた Lợn con 3 種雄豚 しゅゆうとん Lợn giống 4 餌箱 えさばこ Máng lợn 5 尾 お Đuôi 6 肩 かた Vai 7 頸 くび・けい Cổ 8 家畜糞尿 かちくふんにょう Chất thải gia súc 9 換気扇 …
Read More »Từ vựng tiêng Nhật chuyên ngành Nhựa
Từ vựng tiêng Nhật chuyên ngành Nhựa プラスチック専門用語 1 ABS樹脂 ABSじゅし Nhựa ABS 2 油汚れ あぶらよごれ Bẩn dầu 3 穴を開ける あなをあける Khoan lỗ 4 圧力 あつりょく Áp lực 5 バフ Đĩa vải đánh bóng sản phẩm 6 バリ仕上げ ばりしあげ Hoàn thiện gọt Bari 7 バリ取り ばりとり Gọt Bari 8 ベージュ …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật trong công việc
Từ vựng tiếng Nhật trong công việc Sau đây cùng chia sẻ với các bạn danh sách từ vựng tiếng Nhật thường xuất hiện trong công việc. 1. 仕事(しごと): công việc 2. 求人 (きゅうじん): tuyển người 3. 就職 (しゅうしょく): xin việc, tìm việc 4. 募集 ( ぼしゅう): tuyển dụng 5. …
Read More »Tổng hợp 50 từ láy thông dụng trong tiếng Nhật
Tổng hợp 50 từ láy thông dụng trong tiếng Nhật Cùng chia sẻ với mọi người danh sách 50 từ táy thường dùng trong tiếng Nhật. No. Tiếng Nhật Romaji Nghĩa 1 すらすら Surasura Trơn tru, trôi chảy 2 はらはら Harahara Áy náy 3 ぼろぼろ Boroboro Rách tơi tả, te …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Luật thương mại quốc tế
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Luật thương mại quốc tế 債権回収 さいけんかいしゅう thu hồi nợ 与信業務 よしんぎょうむ tín dụng doanh nghiệp 訴訟 そしょう thưa kiện 提起 ていき đưa ra, đưa lên 買収 ばいしゅう mua chuộc 出資 しゅっし đầu tư 譲渡 じょうと chuyển giao, chuyển nhượng 増資 ぞうし tăng thêm vốn 引受 ひきうけ chấp hành 就業規則 しゅうぎょうきそく nội quy nơi …
Read More »
Tài liệu học tiếng Nhật Chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật miễn phí
