Home / Từ vựng (page 16)

Từ vựng

Từ vựng tiếng Nhật N5. N4, N3, N2, N1 – 日本語の語彙

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

***

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1
Từ vựng Genki

Tổng hợp 50 từ láy thông dụng trong tiếng Nhật

Tổng hợp 50 từ láy thông dụng trong tiếng Nhật Cùng chia sẻ với mọi người danh sách 50 từ táy thường dùng trong tiếng Nhật. No. Tiếng Nhật Romaji Nghĩa 1 すらすら Surasura Trơn tru, trôi chảy 2 はらはら Harahara Áy náy 3 ぼろぼろ Boroboro Rách tơi tả, te …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Luật thương mại quốc tế

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Luật thương mại quốc tế 債権回収 さいけんかいしゅう thu hồi nợ 与信業務 よしんぎょうむ tín dụng doanh nghiệp 訴訟 そしょう thưa kiện 提起 ていき đưa ra, đưa lên 買収 ばいしゅう mua chuộc 出資 しゅっし đầu tư 譲渡 じょうと chuyển giao, chuyển nhượng 増資 ぞうし tăng thêm vốn 引受 ひきうけ chấp hành 就業規則 しゅうぎょうきそく nội quy nơi …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành y dược

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành y dược Sau đây cùng chia sẻ với mọi người bộ từ vựng chuyên ngành y dược bằng tiếng Nhật. 1. 顔色(かおいろ): Sắc mặt Ví dụ: 顔色が悪いですね、どうしたんですか: Sắc mặt cậu trông rất sợ, bị sao vậy. 2. 熱(ねつ)がある: Bị sốt 3. 診断書(しんだんしょ): Giấy chẩn …

Read More »

Cụm từ hay xuất hiện trong JLPT

Cụm từ hay xuất hiện trong JLPT Cùng chia sẻ với các bạn các cụm từ tiếng Nhật thường xuất hiện trong JLPT. 🤗登用試験(とうようしけん) kiểm tra bổ nhiệm 🤗採用試験(さいようしけん) kiểm tra tuyển dụng 🤗模擬試験(もぎしけん) thi thử 🤗諮問機関(しもんきかん) cơ quan tư vấn 🤗中枢神経(ちゅうすうしんけい) thần kinh trung ương 🤗侮辱行為(ぶじょくこうい) hành vi xúc …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật dùng khi đến ngân hàng

Từ vựng tiếng Nhật dùng khi đến ngân hàng Từ vựng cần thiết khi đi ngân hàng tại Nhật Bản để làm giao dịch tiền. 銀行(ぎんこう) : Ngân hàng 銀行員(ぎんこういん): Nhân viên ngân hàng 窓口(まどぐち): Quầy giao dịch 番号札(ばんごうふだ): Thẻ ghi số thứ tự (để xếp hàng chờ) 金庫(きんこ):Két sắt, …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về các loại chi phí

Từ vựng tiếng Nhật về các loại chi phí [ TÊN CÁC KHOẢN TIỀN MÀ CHÚNG TA HAY CHI TRẢ THƯỜNG NGÀY BẰNG TIẾNG NHẬT ] 1.  料金 (Ryoukin): nghĩa là chi phí, thường sử dụng trong giao tiếp đời thường (phải trả cho các dịch vụ) VD: 1. 電話料金(Denwa …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về tính cách, đặc điểm con người

Từ vựng tiếng Nhật về tính cách, đặc điểm con người TỪ VỰNG N2 : TỪ VỰNG VỀ TÍNH CÁCH, ĐẶC ĐIỂM CON NGƯỜI 積極的な(せっきょくな) – 消極的な(しょうきょくな) : tích cực – tiêu cực おとなしい – やかましい : ngoan ngoãn – phiền nhiễu 慎重な(しんちょうな) – そそっかしい : cẩn thận – hấp tấp …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về Virus corona

Từ vựng tiếng Nhật về Virus corona Từ vựng liên quan đến Virus corona các bạn bên Nhật lưu vào để khi có trường hợp còn biết cách nói nha . 新型コロナウイルス(しんがたころなういるす) : virus corona chủng mới 初の感染確認(はつのかんせんかくにん) : ca nhiễm đầu tiên được xác định 感染の拡大(かんせんのかくだい) : lây lan …

Read More »

Bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana

Phân biệt ところで và ところが 1. ところで – “À mà…, tiện đây…” => Dùng khi muốn chuyển sang một chủ đề mới Ví dụ: 1) ところで、来週の予定はどうですか? ところで、らいしゅうのよていはどうですか? À mà, tuần sau bạn có kế hoạch gì chưa? 2) ところで、この資料もう見ましたか? ところで、このしりょうもうみましたか? Tiện đây, bạn đã xem tài liệu này chưa? 3) …

Read More »