Home / Từ vựng (page 15)

Từ vựng

Từ vựng tiếng Nhật N5. N4, N3, N2, N1 – 日本語の語彙

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

***

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1
Từ vựng Genki

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành du lịch

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành du lịch Từ vựng tiếng Nhật chủ đề du lịch Trong bài viết hôm nay cũng gửi đến mọi người những từ vựng tiếng Nhật trong ngành du lịch. Với những từ vựng cơ bản và rất cần thiết cho những ai đang học …

Read More »

Từ vựng cần biết khi đi làm ở Nhật Bản

Từ vựng cần biết khi đi làm ở Nhật Bản Sau đây là các từ vựng tiếng Nhật mà khi bạn đi làm ở Nhật cần phải biết. 1) ボーナス:Thưởng 2)給料(きゅうりょう)(Cấp- Liệu):Lương 3)給料明細(きゅうりょうめいさい)(Cấp-Liệu-Minh-Tế)’:Bảng lương 4)挨拶(あいさつ)(Ai – Tạt):Chào hỏi 5)金額(きんがく)(Kim-Ngạch): Số tiền 6)期間(きかん)(Kì- Hạn) :Thời hạn 7)行事(ぎょうじ)(Hành – Sự): Sự kiện …

Read More »

Tổng hợp 11 nhóm liên từ trong tiếng Nhật

Tổng hợp 11 nhóm liên từ trong tiếng Nhật Tổng hợp 11 nhóm liên từ trong tiếng Nhật CHI TIẾT nhất Trong tiếng Nhật có nhiều loại liên từ, nắm vững nó hi vọng chúng ta sẽ làm bài đọc hiểu tốt hơn. Vậy vốn dĩ có bao nhiêu liên …

Read More »

Tổng hợp các Phó từ và Trạng từ trong tiếng Nhật

Tổng hợp các Phó từ và Trạng từ trong tiếng Nhật Cùng chia sẻ với các bạn danh sách các Phó từ và Trạng từ trong tiếng Nhật. PHÓ TỪ VÀ TRẠNG TỪ TIẾNG NHẬT 1. 副詞 2級: ぴったり / ぴたり : Vừa vặn , vừa khít (quần áo) やはり、やっぱり …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành gia công cơ khí

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành gia công cơ khí Sau đây cùng chia sẻ với mọi người danh sách các từ vựng tiếng Nhật liên quan đến gia công cơ khí. Với hơn 200 từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành cơ khí sẻ hữu ích với mọi người học …

Read More »

Các từ vựng tiếng Nhật thông dụng trong nhà hàng Nhật

Các từ vựng tiếng Nhật thông dụng trong nhà hàng Nhật Các từ tiếng Nhật thông dụng trong nhà hàng Nhật cả nhà ôn lại nhé 1. メニュー(めにゅー)/menu: thực đơn 2.  禁煙席 (きんえんせき)/kinenseki: ghế không hút thuốc 3.  喫煙席(きつえんせき)kitsuenseki: ghế ngồi được hút thuốc 4. 定食(ていしょく)/teishoku: suất ăn 5. 単品(たんぴん)/tanpin: …

Read More »

Những cụm từ đi với かかる thường gặp

Những cụm từ đi với かかる thường gặp Trong tiếng Nhật có rất nhiều cụm từ đi kèm với những từ nhất định, như 足、手、頭、気、身… Những từ này được sử dụng rất phổ biến trong hội thoại thông thường. Trong bài viết này, mình xin giới thiệu với các bạn …

Read More »

218 Tính từ い trong tiếng Nhật

218 Tính từ い trong tiếng Nhật Đây là 218 tính từ い , có thể nói là gần hết tính từ trong tiếng Nhật. Bên cạnh đó cũng không tránh khỏi những sai sót mong mọi người gớp ý và bổ sung thêm nhé! MỘT SỐ TÍNH TỪ いTRONG …

Read More »