Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành chăn nuôi Trong bài này cùng gửi đến các bạn tài liệu học từ vựng tiếng Nhật ngành Chăn nuôi. Các thực tập sinh, tu nghiệp sinh có thể học thêm bộ từ vựng này để có thể làm việc tại các cơ sở …
Read More »Từ vựng
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành chăn nuôi bò sữa
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành chăn nuôi bò sữa Hiện nay trong lĩnh vực chăn nuôi bò sữa ở Nhật Bản cần rất nhiều lao động, chính vì thế mà có rất nhiều bạn ở Việt Nam học tiếng Nhật để được làm việc ở ngành này. Sau đầy …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điều dưỡng
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điều dưỡng Với những ai đang học ngành điều dưỡng muốn đi XKLĐ ở Nhật Bản thì việc học từ vựng rất quan trọng. Bộ từ vựng tiếng Nhật đầy đủ, chi tiết về ngành điều dưỡng. 1. Tên Khoa bệnh viện 総合病院(そうごうびょういん): Bệnh …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Thủy sản
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Thủy sản Sau đầy chia sẻ với các bạn bộ các từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Thủy hải sản. Trong bài này cùng chia sẻ với mọi người bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên Thủy sản. + 鮪(まぐろ): cá ngừ + サーモン: cá …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Dệt sợi
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Dệt sợi Với những ai đang làm trong ngành Dệt sợi, Dệt may ở Nhật Bản hay các công ty Nhật Bản thì việc học các từ vựng chuyên ngành là rất quan trọng. Trong bài này cùng chia sẻ với mọi người bộ …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành bảo dưỡng và sửa chữa Ô tô
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành bảo dưỡng và sửa chữa Ô tô Cùng chia sẻ với mọi người bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành bảo dưỡng và sửa chữa ô tô. Ngành ô tô là một ngành được rất nhiều bạn trẻ quan tâm và học tập bởi …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về cách thể hiện cảm xúc
Từ vựng tiếng Nhật về cách thể hiện cảm xúc Từ vựng tiếng nhật theo chủ đề – Cảm xúc – 感情 Tổng hợp một số từ vựng tiếng nhật thông dụng theo chủ đề cảm xúc – 感情 (Kanjō): cảm xúc – うれしい (Ureshii) : Tôi hạnh phúc – …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về cách miêu tả ngoại hình con người
Từ vựng tiếng Nhật về cách miêu tả ngoại hình con người Trong này chúng ta cùng học từ vựng tiếng Nhật về miêu tả về bề ngoài của một người. 身長 (shinchou): Chiều cao 体重 (taijuu): Cân nặng 背が高い (se ga takai): Cao 背が低い (se ga hikui): Thấp, lùn …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành du lịch
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành du lịch Từ vựng tiếng Nhật chủ đề du lịch Trong bài viết hôm nay cũng gửi đến mọi người những từ vựng tiếng Nhật trong ngành du lịch. Với những từ vựng cơ bản và rất cần thiết cho những ai đang học …
Read More »Từ vựng cần biết khi đi làm ở Nhật Bản
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi làm ở Nhật Bản Dánh sách 100 từ vựng tiếng Nhật mà khi bạn đi làm ở Nhật cần phải biết. No. Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa 1 ボーナス bōnasu Thưởng 2 給料 きゅうりょう kyūryō Lương 3 給料明細 きゅうりょうめいさい kyūryō meisai Bảng lương …
Read More »
Tài liệu học tiếng Nhật Chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật miễn phí
