Home / Từ vựng (page 17)

Từ vựng

Từ vựng tiếng Nhật N5. N4, N3, N2, N1 – 日本語の語彙

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

***

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1
Từ vựng Genki

Từ vựng tiếng Nhật dùng khi đến ngân hàng

Từ vựng tiếng Nhật dùng khi đến ngân hàng Từ vựng cần thiết khi đi ngân hàng tại Nhật Bản để làm giao dịch tiền. 銀行(ぎんこう) : Ngân hàng 銀行員(ぎんこういん): Nhân viên ngân hàng 窓口(まどぐち): Quầy giao dịch 番号札(ばんごうふだ): Thẻ ghi số thứ tự (để xếp hàng chờ) 金庫(きんこ):Két sắt, …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về các loại chi phí

Từ vựng tiếng Nhật về các loại chi phí [ TÊN CÁC KHOẢN TIỀN MÀ CHÚNG TA HAY CHI TRẢ THƯỜNG NGÀY BẰNG TIẾNG NHẬT ] 1.  料金 (Ryoukin): nghĩa là chi phí, thường sử dụng trong giao tiếp đời thường (phải trả cho các dịch vụ) VD: 1. 電話料金(Denwa …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về tính cách, đặc điểm con người

Từ vựng tiếng Nhật về tính cách, đặc điểm con người No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 積極的な せっきょくてきな sekkyokutekina tích cực 2 消極的な しょうきょくてきな shoukyokutekina tiêu cực 3 おとなしい otonashii ngoan ngoãn 4 やかましい yakamashii phiền nhiễu 5 慎重な しんちょうな shinchouna cẩn thận 6 そそっかしい sosokkashii hấp tấp, vội …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về Virus corona

Từ vựng tiếng Nhật về Virus corona Từ vựng liên quan đến Virus corona các bạn bên Nhật lưu vào để khi có trường hợp còn biết cách nói nha . 新型コロナウイルス(しんがたころなういるす) : virus corona chủng mới 初の感染確認(はつのかんせんかくにん) : ca nhiễm đầu tiên được xác định 感染の拡大(かんせんのかくだい) : lây lan …

Read More »

Bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana

Phân biệt ところで và ところが 1. ところで – “À mà…, tiện đây…” => Dùng khi muốn chuyển sang một chủ đề mới Ví dụ: 1) ところで、来週の予定はどうですか? ところで、らいしゅうのよていはどうですか? À mà, tuần sau bạn có kế hoạch gì chưa? 2) ところで、この資料もう見ましたか? ところで、このしりょうもうみましたか? Tiện đây, bạn đã xem tài liệu này chưa? 3) …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật tương đồng ý nghĩa

Từ vựng tiếng Nhật tương đồng ý nghĩa Hy vọng với tài liệu trên sẻ hữu ích với các bạn đang học tiếng Nhật. Chúc bạn học tốt, thi tốt. 当り前(あたりまえ)đương nhiên. Dĩ nhiên. 当然(とうぜん)đương nhiên, dĩ nhiên. 勿論(もちろん)đương nhiên 無論(むろん)dĩ nhiên, đương nhiên 必要(ひつよう)Tất yếu, cần thiết. 必然(ひつぜん)Tất nhiên, …

Read More »

Kiến thức tiếng Nhật (về từ vựng)

Kiến thức tiếng Nhật (về từ vựng) 第 1部 言語知識(文字・語彙) (Bản tiếng Nhật – tiếng Việt) Tài liệu cung cấp cho các bạn bộ kiến thức tiếng Nhật về phần từ vựng. Hy vọng với tài liệu trên sẻ hữu ích với các bạn đang học tiếng Nhật. Chúc bạn học …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật từ cơ bản đến nâng cao

Từ vựng tiếng Nhật từ cơ bản đến nâng cao Sau đây cùng chia sẻ với các bạn bộ từ vựng tiếng Nhật từ cơ bản đến nâng cao. Bộ từ vựng tiếng Nhật được chia làm 5 File, mọi người có thể tải về và học tập. Hy vọng …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật bạn cần biết khi đi Tàu

Từ vựng tiếng Nhật bạn cần biết khi đi Tàu Từ vựng bạn cần biết khi đi tàu ở Nhật Bản. Hay vọng với tài liệu trên sẻ hữu ích với các bạn đang học tiếng Nhật. Chúc các bạn học tốt, thi tốt. TỪ VỰNG BẠN CẦN BIẾT KHI …

Read More »