Từ vựng tiêng Nhật chuyên ngành Mộc 建築大工専門用語 1 赤身・赤味 あかみ Phần lõi bên trong cùng của gỗ, thường có mầu đỏ 2 圧縮木材 あっしゅくもくざい Gỗ đàn hồi, chịu lực tốt 3 粗板 あらいた Tấm ván ghép, gỗ thô 4 板目取り いためどり Tấm ván gỗ vân ngang 5 板目面、接線断面 いためめん、いためだんめん …
Read More »Từ vựng
Từ vựng tiêng Nhật chuyên ngành Nuôi Lợn
Từ vựng tiêng Nhật chuyên ngành Nuôi Lợn 養豚専門用語 1 育成豚 いくせいぶた Lợn nuôi 2 子豚 こぶた Lợn con 3 種雄豚 しゅゆうとん Lợn giống 4 餌箱 えさばこ Máng lợn 5 尾 お Đuôi 6 肩 かた Vai 7 頸 くび・けい Cổ 8 家畜糞尿 かちくふんにょう Chất thải gia súc 9 換気扇 …
Read More »Từ vựng tiêng Nhật chuyên ngành Nhựa
Từ vựng tiêng Nhật chuyên ngành Nhựa プラスチック専門用語 1 ABS樹脂 ABSじゅし Nhựa ABS 2 油汚れ あぶらよごれ Bẩn dầu 3 穴を開ける あなをあける Khoan lỗ 4 圧力 あつりょく Áp lực 5 バフ Đĩa vải đánh bóng sản phẩm 6 バリ仕上げ ばりしあげ Hoàn thiện gọt Bari 7 バリ取り ばりとり Gọt Bari 8 ベージュ …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật trong công việc
Từ vựng tiếng Nhật trong công việc Sau đây cùng chia sẻ với các bạn danh sách từ vựng tiếng Nhật thường xuất hiện trong công việc. 1. 仕事(しごと): công việc 2. 求人 (きゅうじん): tuyển người 3. 就職 (しゅうしょく): xin việc, tìm việc 4. 募集 ( ぼしゅう): tuyển dụng 5. …
Read More »Tổng hợp 50 từ láy thông dụng trong tiếng Nhật
Tổng hợp 50 từ láy thông dụng trong tiếng Nhật Cùng chia sẻ với mọi người danh sách 50 từ táy thường dùng trong tiếng Nhật. No. Tiếng Nhật Romaji Nghĩa 1 すらすら Surasura Trơn tru, trôi chảy 2 はらはら Harahara Áy náy 3 ぼろぼろ Boroboro Rách tơi tả, te …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Luật thương mại quốc tế
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Luật thương mại quốc tế 債権回収 さいけんかいしゅう thu hồi nợ 与信業務 よしんぎょうむ tín dụng doanh nghiệp 訴訟 そしょう thưa kiện 提起 ていき đưa ra, đưa lên 買収 ばいしゅう mua chuộc 出資 しゅっし đầu tư 譲渡 じょうと chuyển giao, chuyển nhượng 増資 ぞうし tăng thêm vốn 引受 ひきうけ chấp hành 就業規則 しゅうぎょうきそく nội quy nơi …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành y dược
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành y dược Sau đây cùng chia sẻ với mọi người bộ từ vựng chuyên ngành y dược bằng tiếng Nhật. 1. 顔色(かおいろ): Sắc mặt Ví dụ: 顔色が悪いですね、どうしたんですか: Sắc mặt cậu trông rất sợ, bị sao vậy. 2. 熱(ねつ)がある: Bị sốt 3. 診断書(しんだんしょ): Giấy chẩn …
Read More »Cụm từ hay xuất hiện trong JLPT
Cụm từ hay xuất hiện trong JLPT Cùng chia sẻ với các bạn các cụm từ tiếng Nhật thường xuất hiện trong JLPT. Stt Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 登用試験 とうようしけん tōyō shiken kiểm tra bổ nhiệm 2 採用試験 さいようしけん saiyō shiken kiểm tra tuyển dụng 3 模擬試験 もぎしけん mogi …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật dùng khi đến ngân hàng
Từ vựng tiếng Nhật dùng khi đến ngân hàng Từ vựng cần thiết khi đi ngân hàng tại Nhật Bản để làm giao dịch tiền. 銀行(ぎんこう) : Ngân hàng 銀行員(ぎんこういん): Nhân viên ngân hàng 窓口(まどぐち): Quầy giao dịch 番号札(ばんごうふだ): Thẻ ghi số thứ tự (để xếp hàng chờ) 金庫(きんこ):Két sắt, …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về các loại chi phí
Từ vựng tiếng Nhật về các loại chi phí [ TÊN CÁC KHOẢN TIỀN MÀ CHÚNG TA HAY CHI TRẢ THƯỜNG NGÀY BẰNG TIẾNG NHẬT ] 1. 料金 (Ryoukin): nghĩa là chi phí, thường sử dụng trong giao tiếp đời thường (phải trả cho các dịch vụ) VD: 1. 電話料金(Denwa …
Read More »
Tài liệu học tiếng Nhật Chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật miễn phí
