Home / Từ vựng (page 14)

Từ vựng

Từ vựng tiếng Nhật N5. N4, N3, N2, N1 – 日本語の語彙

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

***

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1
Từ vựng Genki

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành đóng gói

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành đóng gói Với những bạn đang làm việc ở ngành đóng gói thì việc học và nắm vững được các từ vựng tiếng Nhật là điều quan trọng. Dưới đây là tổng hợp các từ vựng tiếng Nhật ngành trong đóng gói sản phẩm. …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành chăn nuôi

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành chăn nuôi Trong bài này cùng gửi đến các bạn tài liệu học từ vựng tiếng Nhật ngành Chăn nuôi. Các thực tập sinh, tu nghiệp sinh có thể học thêm bộ từ vựng này để có thể làm việc tại các cơ sở …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành chăn nuôi bò sữa

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành chăn nuôi bò sữa Hiện nay trong lĩnh vực chăn nuôi bò sữa ở Nhật Bản cần rất nhiều lao động, chính vì thế mà có rất nhiều bạn ở Việt Nam học tiếng Nhật để được làm việc ở ngành này. Sau đầy …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điều dưỡng

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điều dưỡng Với những ai đang học ngành điều dưỡng muốn đi XKLĐ ở Nhật Bản thì việc học từ vựng rất quan trọng. Bộ từ vựng tiếng Nhật đầy đủ, chi tiết về ngành điều dưỡng. 1. Tên Khoa bệnh viện 総合病院(そうごうびょういん): Bệnh …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Thủy sản

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Thủy sản Sau đầy chia sẻ với các bạn bộ các từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Thủy hải sản. Trong bài này cùng chia sẻ với mọi người bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên Thủy sản. + 鮪(まぐろ): cá ngừ + サーモン: cá …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Dệt sợi

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Dệt sợi Với những ai đang làm trong ngành Dệt sợi, Dệt may ở Nhật Bản hay các công ty Nhật Bản thì việc học các từ vựng chuyên ngành là rất quan trọng. Trong bài này cùng chia sẻ với mọi người bộ …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về cách thể hiện cảm xúc

Từ vựng tiếng Nhật về cách thể hiện cảm xúc Từ vựng tiếng nhật theo chủ đề – Cảm xúc – 感情 Tổng hợp một số từ vựng tiếng nhật thông dụng theo chủ đề cảm xúc – 感情 (Kanjō): cảm xúc – うれしい (Ureshii) : Tôi hạnh phúc – …

Read More »