Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi làm ở Nhật Bản
Dánh sách 100 từ vựng tiếng Nhật mà khi bạn đi làm ở Nhật cần phải biết.

| No. | Kanji | Hiragana/Katakana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | ボーナス | bōnasu | Thưởng | |
| 2 | 給料 | きゅうりょう | kyūryō | Lương |
| 3 | 給料明細 | きゅうりょうめいさい | kyūryō meisai | Bảng lương |
| 4 | 挨拶 | あいさつ | aisatsu | Chào hỏi |
| 5 | 金額 | きんがく | kingaku | Số tiền |
| 6 | 期間 | きかん | kikan | Thời hạn |
| 7 | 行事 | ぎょうじ | gyōji | Sự kiện |
| 8 | 月給 | げっきゅう | gekkyū | Tiền lương hàng tháng |
| 9 | 定時 | ていじ | teiji | Làm giờ hành chính (giờ cố định) |
| 10 | 平日 | へいじつ | heijitsu | Ngày thường |
| 11 | 交代制 | こうたいせい | kōtaisei | Chia nhóm thay nhau làm (thay ca) |
| 12 | 休日出勤 | きゅうじつしゅっきん | kyūjitsu shukkin | Đi làm vào ngày nghỉ |
| 13 | 代休 | だいきゅう | daikyū | Nghỉ bù |
| 14 | 週末 | しゅうまつ | shūmatsu | Cuối tuần |
| 15 | 評価 | ひょうか | hyōka | Đánh giá |
| 16 | 労働災害 | ろうどうさいがい | rōdō saigai | Tai nạn lao động |
| 17 | 労働条件 | ろうどうじょうけん | rōdō jōken | Điều kiện lao động |
| 18 | マーナ | マーナ | māna | Quy tắc ứng xử |
| 19 | 就業規則 | しゅうぎょうきそく | shūgyō kisoku | Nội quy lao động (làm việc) |
| 20 | 職場規則 | しょくばきそく | shokuba kisoku | Quy định nơi làm việc |
| 21 | タイムカード | タイムカード | taimu kādo | Thẻ chấm công |
| 22 | 遅刻 | ちこく | chikoku | Muộn giờ |
| 23 | 早退 | そうたい | sōtai | Về sớm |
| 24 | 時間厳守 | じかんげんしゅ | jikan genshu | Tuân thủ giờ giấc |
| 25 | 手当金 | てあてきん | teatekin | Tiền phụ cấp |
| 26 | 出勤 | しゅっきん | shukkin | Đi làm |
| 27 | 夜勤 | やきん | yakin | Làm ca đêm |
| 28 | 日勤 | にっきん | nikkin | Làm ca ngày (ban ngày) |
| 29 | 薄給 | はっきゅう | hakkyū | Lương thấp |
| 30 | ストライキ | ストライキ | sutoraiki | Đình công |
| 31 | 欠勤届 | けっきんとどけ | kekkin todoke | Đơn xin nghỉ phép |
| 32 | 交代 | こうたい | kōtai | Đổi ca |
| 33 | 仕事 | しごと | shigoto | Công việc |
| 34 | 求人 | きゅうじん | kyūjin | Tuyển người |
| 35 | 募集する | ぼしゅうする | boshū suru | Tuyển dụng |
| 36 | 応募する | おうぼする | ōbo suru | Ứng tuyển |
| 37 | 履歴書 | りれきしょ | rirekisho | Sơ yếu lý lịch (công việc) |
| 38 | 入社する | にゅうしゃする | nyūsha suru | Vào công ty làm việc |
| 39 | 新人 | しんじん | shinjin | Người mới |
| 40 | 時給 | じきゅう | jikyū | Lương theo giờ |
| 41 | アルバイト | アルバイト | arubaito | Làm thêm |
| 42 | 副業 | ふくぎょう | fukugyō | Nghề phụ |
| 43 | 本業 | ほんぎょう | hongyō | Nghề chính |
| 44 | 兼業 | けんぎょう | kengyō | Nghề tay trái |
| 45 | 交通費 | こうつうひ | kōtsūhi | Phí đi lại |
| 46 | 収入 | しゅうにゅう | shūnyū | Thu nhập |
| 47 | 能力 | のうりょく | nōryoku | Năng lực |
| 48 | 進歩 | しんぽ | shinpo | Tiến bộ |
| 49 | 年齢制限 | ねんれいせいげん | nenrei seigen | Giới hạn tuổi tác |
| 50 | 働き方 | はたらきかた | hatarakikata | Cách làm việc |
| 51 | フリーター | furītā | Làm tự do (freelance) – tương tự フリーランス | |
| 52 | 作業する | さぎょうする | sagyō suru | Thao tác, làm việc |
| 53 | シフト | シフト | shifuto | Ca, kíp |
| 54 | 転職する | てんしょくする | tenshoku suru | Chuyển việc |
| 55 | 退職する | たいしょくする | taishoku suru | Nghỉ việc |
| 56 | 失業する | しつぎょうする | shitsugyō suru | Thất nghiệp |
| 57 | 給与 | きゅうよ | kyūyo | Lương |
| 58 | 正社員 | せいしゃいん | seishain | Nhân viên chính thức |
| 59 | 面接 | めんせつ | mensetsu | Phỏng vấn |
| 60 | 契約 | けいやく | keiyaku | Hợp đồng |
| 61 | 定休日 | ていきゅうび | teikyūbi | Ngày nghỉ định kỳ |
| 62 | 保険制度 | ほけんせいど | hoken seido | Chế độ bảo hiểm |
| 63 | 準備 | じゅんび | junbi | Chuẩn bị |
| 64 | 休憩 | きゅうけい | kyūkei | Nghỉ giải lao |
| 65 | 義務 | ぎむ | gimu | Nghĩa vụ |
| 66 | 有給 | ゆうきゅう | yūkyū | Nghỉ phép có lương |
| 67 | 権益 | けんえき | ken’eki | Quyền lợi |
| 68 | 同僚 | どうりょう | dōryō | Đồng nghiệp = 仲間(なかま) |
| 69 | 会社 | かいしゃ | kaisha | Công ty |
| 70 | 会社員 | かいしゃいん | kaishain | Nhân viên công ty |
| 71 | 株式会社 | かぶしきがいしゃ | kabushiki gaisha | Công ty cổ phần |
| 72 | 有限会社 | ゆうげんがいしゃ | yūgen gaisha | Công ty trách nhiệm hữu hạn |
| 73 | 企業 | きぎょう | kigyō | Doanh nghiệp |
| 74 | 社長 | しゃちょう | shachō | Giám đốc |
| 75 | 中小企業 | ちゅうしょうきぎょう | chūshō kigyō | Doanh nghiệp vừa và nhỏ |
| 76 | 事務員 | じむいん | jimuin | Nhân viên văn phòng |
| 77 | 上司 | じょうし | jōshi | Cấp trên |
| 78 | 部下 | ぶか | buka | Cấp dưới |
| 79 | 専務 | せんむ | senmu | Giám đốc điều hành (thực chất là “Phó TGĐ điều hành”) |
| 80 | 名刺 | めいし | meishi | Danh thiếp |
| 81 | 人事部 | じんじぶ | jinjibu | Bộ phận nhân sự |
| 82 | 営業部 | えいぎょうぶ | eigyōbu | Bộ phận kinh doanh |
| 83 | 事務所 | じむしょ | jimusho | Văn phòng |
| 84 | 課長 | かちょう | kachō | Tổ trưởng (trưởng phòng nhỏ/ban) |
| 85 | 部長 | ぶちょう | buchō | Trưởng phòng |
| 86 | 副社長 | ふくしゃちょう | fuku shachō | Phó giám đốc |
| 87 | 起業 | きぎょう | kigyō | Khởi nghiệp |
| 88 | ベンチャー | benchā | Công ty khởi nghiệp (startup) | |
| 89 | 常勤 | じょうきん | jōkin | Làm việc toàn thời gian |
| 90 | 非常勤 | ひじょうきん | hijōkin | Làm việc bán thời gian |
| 91 | 学歴 | がくれき | gakureki | Trình độ học vấn (bằng cấp) |
| 92 | ストレス | sutoresu | Căng thẳng (stress) | |
| 93 | ルール | rūru | Quy tắc | |
| 94 | モチベーション | mochibēshon | Động lực | |
| 95 | 機械 | きかい | kikai | Máy móc |
| 96 | 部品 | ぶひん | buhin | Phụ kiện |
Xem thêm:
Tiếng Nhật giao tiếp theo chủ đề: Bài 19 – Đi làm gì thế?
Từ vựng tiếng Nhật cho người đi làm, lao động
Tài liệu học tiếng Nhật Chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật miễn phí

