Home / Học tiếng Nhật / Những cụm từ đi với かかる thường gặp

Những cụm từ đi với かかる thường gặp

Những cụm từ đi với かかる thường gặp

Trong tiếng Nhật có rất nhiều cụm từ đi kèm với những từ nhất định, như 足、手、頭、気、身… Những từ này được sử dụng rất phổ biến trong hội thoại thông thường. Trong bài viết này, mình xin giới thiệu với các bạn những cụm từ đi với かかる thường gặp nhất.

1. とおりかかる:vừa đúng lúc đi ngang qua
Ví dụ :
お店の前を通りかかったらきれいなシャツが見えたので中に入った。
おみせのまえをとおりかかったらきれいなシャツがみえたのでなかにはいった。
omise no mae wo toorikakattara kireina shatsu ga mieta node naka ni haitta.
Vừa đúng lúc đi ngang qua cửa hàng nhìn thấy một chiếc áo rất đẹp nên tôi liền bước vào.

2. 引っかかる:bị mắc vào, bị vướng vào
Ví dụ :
そのトラブルのことに引っかかるんじゃないよ。
そのトラブルのことにひっかかるんじゃないよ。
sono daraburu no koto ni hikkakarun janai yo.
Không phải tôi bị vướng vào rắc rối đó đâu.

3. 寄りかかる:dựa vào để cơ thể không bị gục ngã
Ví dụ :
眠くなったので壁によりかかった。
ねむくなったのでかべによりかかった。
nemuku natta node kabe ni yorikakatta.
Vì quá buồn ngủ nên tôi đã dựa vào tường.

4. お目にかかる:kính ngữ của 会う( gặp)
Ví dụ :
本日先生にお目にかかったのでうれしかった。
ほんじつせんせいにおめにかかったのでうれしかった。
honjitsu sensei ni omenikakatta node ureshikatta.
Ngày hôm nay đã gặp được giáo sư nên tôi rất vui.

5. 気にかかる:lo lắng
Ví dụ :
母が病気になって気にかかったのでよく眠れなかった。
ははがびょうきになってきにかかったのでよくねむれなかった。
haha ha byouki ni natte kinikakatta node yoku nemurenakatta.
Vì quá lo lắng cho mẹ bị ốm mà tôi không thể ngủ được.

6. 声がかかる:bị ai đó gọi
Ví dụ :
「君も参加しないか。」と部長から声がかかった。
「きみもさんかしないか。」とぶちょうからこえがかかった。
“kimi mo sanka shinai ka?” to buchou kara koe ga kakatta.
Trưởng phòng hỏi tôi: ” anh có tham gia không?”

7. 手がかかる:gây phiền toái, mất nhiều công sức
Ví dụ :
この機械を直し上げるには手がかかるんだ。
このきかいをなおしあげるにはてがかかるんだ。
kono kikai wo naoshi ageru niha tegakakarunda.
Để sửa xong cái máy này phải mất nhiều sức

皆さん、役に立ちましたら、シェアしてくださいね!
(Nếu thấy có ích thì mọi người hãy share bài này nhé!)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *