Home / N5 Kanji (page 4)

N5 Kanji

JLPT N5 Kanji: 見 (ken)

JLPT N5 Kanji: 見 (ken) Ý nghĩa: Gặp; thấy Âm Onyomi: けん (ken) Âm Kunyomi: み (mi) Cách viết chữ 見: Những từ thường có chứa chữ 見 : 見る(みる):Nhìn 見せる(みせる):Cho xem 見える(みえる):Nhìn thấy 花見(はなみ): Ngắm hoa 意見(いけん):ý kiến 見物(けんぶつ):Thăm quan, dạo chơi 見本(みほん):Mẫu, vật mẫu 見学(けんがく):Thăm quan, Thăm quan …

Read More »

JLPT N5 Kanji: 食 (shoku)

JLPT N5 Kanji: 食 (shoku) Ý nghĩa: Đồ ăn; thực phẩm Âm Onyomi: ショク (shoku)、 ジキ (jiki) Âm Kunyomi: く(う) k(u)、 た(べる) ta(beru)、 は(む) ha(mu) Cách viết chữ 食 : Những từ thường có chứa chữ 食 : 食 (しょく) : thực phẩm; đồ ăn 和食 (わしょく) : Món ăn kiểu …

Read More »

JLPT N5 Kanji: 来 (rai)

JLPT N5 Kanji: 来 (rai) Ý nghĩa: Đang tới; tiếp theo; đến Âm Onyomi: らい Âm Kunyomi: く、 き、 こ、 きた Cách viết chữ 来: Những từ thường có chứa chữ 来: 来 (らい) : tiếp theo (năm, v.v.), kể từ (tháng trước, v.v.) 来る (くる) : Đến, tới 来ます (きます) : Đến, …

Read More »

JLPT N5 Kanji: 行 (gyou)

JLPT N5 Kanji: 行 (gyou) Ý nghĩa: Dòng, hàng, hành trình, thực hiện Âm Onyomi: こう (kou)、ぎょう (gyou) Âm Kunyomi: い(く) i(ku)、 ゆ(く) yu(ku)、 おこな(う) okona(u) Cách viết chữ 行: Những từ thường có chứa chữ 行: 行く (いく/ゆく):Đi 行う (おこなう):Tiến hành, tổ chức 銀行 (ぎんこう):Ngân hàng 旅行 (りょこう):Du lịch 行動 …

Read More »

JLPT N5 Kanji: 高 (kou)

JLPT N5 Kanji: 高 (kou) Ý nghĩa: Cao, đắt tiền Âm Onyomi: こう (kou) Âm Kunyomi: たか(い) taka(i) Cách viết chữ 高: Những từ thường có chứa chữ 高: 高 (こう) : cao; Trung học phổ thông 高校 (こうこう) : Trung học phổ thông 中学校 (ちゅうがっこう) : trường trung học cơ …

Read More »

JLPT N5 Kanji: 長 (naga)

JLPT N5 Kanji: 長 (naga) Ý nghĩa: Dài, lâu Âm Onyomi: ちょう (chou) Âm Kunyomi: なが(い) naga(i)、 おさ (osa) Cách viết chữ 長: Những từ thường có chứa chữ 長: 長 (ちょう) : Đứng đầu, trưởng nhóm, trưởng lão, công trạng, điểm mạnh, ưu thế… 長い (ながい): Dài (khoảng cách, …

Read More »

JLPT N5 Kanji: 雨 (ame)

JLPT N5 Kanji: 雨 (ame) Ý nghĩa: Mưa Âm Onyomi: う (u) Âm Kunyomi: あめ (ame)、あま (ama) Cách viết chữ 雨: Những từ thường có chứa chữ 雨: 雨 (あめ): Mưa 梅雨 (つゆ/ばいう): Mùa mưa 大雨 (おおあめ): Mưa to, Mưa rào 雨季 (うき): Mùa mưa 暴風雨 (ぼうふうう): Mưa gió, Bão 雨水 …

Read More »

JLPT N5 Kanji: 間 (aida)

JLPT N5 Kanji: 間 (aida) Ý nghĩa: Khoảng không gian; Ở giữa Âm Onyomi: かん (kan) 、けん (ken) Âm Kunyomi: あいだ (aida)、ま (ma) Cách viết chữ 間: Những từ thường có chứa chữ 間: 間 (あいだ):Ở giữa 時間 (じかん):Thời gian 二時間 (にじかん):2 tiếng 一週間 (いっしゅうかん):1 tuần 間違い (まちがい):Nhầm 人間 (にんげん):Nhân …

Read More »

JLPT N5 Kanji: 男 (otoko)

JLPT N5 Kanji: 男 (otoko) Ý nghĩa: Đàn ông Âm Onyomi: ダン (dan)、 ナン (nan) Âm Kunyomi: おとこ (otoko) Cách viết chữ 男 : Những từ thường có chứa chữ 男: 男 (おとこ) : người đàn ông, nam giới 男子 (だんし) : thanh niên 男女 (だんじょ) : nam và nữ …

Read More »

JLPT N5 Kanji: 休 (kyuu)

JLPT N5 Kanji: 休 (kyuu) Ý nghĩa: nghỉ ngơi Âm Onyomi: キュウ (kyuu) Âm Kunyomi: やす(む) yasu(mu) Cách viết chữ 休: Những từ thường có chứa chữ 休 : 休む(やすむ):Nghỉ ngơi 休み(やすみ):Nghỉ,vắng mặt 夏休み(なつやすみ):Nghỉ hè 昼休み(ひるやすみ): Nghỉ trưa 休日(きゅうじつ):Ngày nghỉ 休講 (きゅうこう):Sự ngừng lên lớp,nghỉ dạy 定休日 (ていきゅうび):Ngày nghỉ định …

Read More »