Home / N5 Kanji (page 2)

N5 Kanji

JLPT N5 Kanji: 出 (shutsu)

JLPT N5 Kanji: 出 (shutsu) Ý nghĩa: Thoát ra; rời khỏi Âm Onyomi: シュツ (shutsu)、 スイ (sui) Âm Kunyomi: で(る) de(ru)、 だ(す) da(su)、 い(でる) i(deru) Cách viết chữ 出: Những từ thường có chứa chữ 出: 出る (でる): Đi ra, Đưa ra 出かける (でかける): Ra khỏi nhà 出す (だす): Gửi …

Read More »

JLPT N5 Kanji: 名 (mei)

JLPT N5 Kanji: 名 (mei) Ý nghĩa: Tên Âm Onyomi: めい (mei), みょう (myou) Âm Kunyomi: な (na) Cách viết chữ 名: Những từ thường có chứa chữ 名: 名前 (なまえ) : Tên, họ tên 有名な (ゆうめいな) : Nổi tiếng 平仮名 (ひらがな) : Bộ chữ hiragana 名刺 (めいし) : Danh …

Read More »

JLPT N5 Kanji: 気 (ki)

JLPT N5 Kanji: 気 (ki) Ý nghĩa: Tinh thần; không khí; tâm trạng Âm Onyomi: キ (ki)、 ケ(ke) Âm Kunyomi: いき (iki) Cách viết chữ 気: Những từ thường có chứa chữ 気 : 元気な (げんきな) : khỏe mạnh 気をつける (きをつくる) : cẩn thận,chú ý 天気 (てんき) : thời tiết …

Read More »

JLPT N5 Kanji: 母 (haha)

JLPT N5 Kanji: 母 (haha) Ý nghĩa: Mẹ, má, mẫu thân Âm Onyomi: ボ (bo) Âm Kunyomi: はは (haha), かあ (kaa) Cách viết chữ 母 : Những từ thường có chứa chữ 母 : 母 (はは):Mẹ お母さん (おかあさん):Mẹ (khi con gọi mẹ) 母の日 (ははのひ):Ngày của mẹ 祖母 (そぼ):bà 父母 (ふぼ):Cha …

Read More »

JLPT N5 Kanji: 父 (chichi)

JLPT N5 Kanji: 父 (chichi) Ý nghĩa: Bố, cha, phụ thân Âm Onyomi: ふ (fu) Âm Kunyomi: ちち (chichi) Cách viết chữ 父: Những từ thường có chứa chữ 父 : 父 (ちち):Bố お父さん (おとうさん):Bố (khi con gọi bố) 父の日 (ちちのひ):Ngày của bố 祖父 (そふ):Ông 父母 (ふぼ):Cha mẹ 祖父母 (そふぼ):Ông …

Read More »

JLPT N5 Kanji: 友 (yuu)

JLPT N5 Kanji: 友 (yuu) Ý nghĩa: Bạn bè Âm Onyomi: ゆう (yuu) Âm Kunyomi: とも (tomo) Cách viết chữ 友: Những từ thường có chứa chữ 友 : 友 (とも) : Bạn bè 友だち (ともだち): Bạn bè 友人 (ゆうじん): Bạn thân 親友 (しんゆう): Bạn thân 友情 (ゆうじょう): Bạn, tình …

Read More »

JLPT N5 Kanji: 国 (kuni)

JLPT N5 Kanji: 国 (kuni) Ý nghĩa: Đất nước, quốc gia Âm Onyomi: コク (koku) Âm Kunyomi: くに (kuni) Cách Viết Chữ 国 : Những từ thường có chứa chữ 国: 国王 (こくおう) : Quốc vương, vua 韓国 (かんこく) : Hàn Quốc 中国 (ちゅうごく) : Trung Quốc 米国 (べいこく) : …

Read More »

JLPT N5 Kanji: 電 (den)

JLPT N5 Kanji: 電 (den) Ý nghĩa: Điện Âm Onyomi: デン (den) Cách viết chữ 電 : Những từ thường có chứa chữ 電: 電気 (でんき): Điện 電車 (でんしゃ): Tàu điện 電話 (でんわ): Điện thoại 電力 (でんりょく): Điện lực 電子 (でんし): Điện tử 電池 (でんち): Pin, Cục pin 停電 (でいでん): …

Read More »

JLPT N5 Kanji: 今 (kon)

JLPT N5 Kanji: 今 (kon) Ý nghĩa: Hiện tại; hiện nay Âm Onyomi: コン (kon)、 キン (kin) Âm Kunyomi: いま (ima) Cách viết chữ 今: Những từ thường có chứa chữ 今: 今 (いま) : bây giờ, ngay bây giờ 今更 (いまさら) : bây giờ, vào giờ muộn này 今にも …

Read More »

JLPT N5 Kanji: 語 (go)

JLPT N5 Kanji: 語 (go) Ý nghĩa: Ngôn ngữ Âm Onyomi: ご (go) Âm Kunyomi: かた(る) kata(ru) Cách viết chữ 語 : Những từ thường có chứa chữ 語: 語 (ご) : Ngôn ngữ 語る (かたる) : Kể chuyện, kể lại 日本語 (にほんご) : Tiếng nhật 中国語 (ちゅうごくご) : Tiếng …

Read More »