JLPT N5 Kanji: 時 (toki) Ý nghĩa: Thời gian Âm Onyomi: ジ (ji) Âm Kunyomi: とき (toki)、 -どき (doki) Cách viết chữ 時: Những từ thường có chứa chữ 時: 時 (じ) : thời gian, khi …, trong khi … 一時 (いちじ) : một giờ 二時半 (にじはん) : hai giờ …
Read More »N5 Kanji
JLPT N5 Kanji: 校 (kou)
JLPT N5 Kanji: 校 (kou) Ý nghĩa: Trường học Âm Onyomi: コウ (kou) Cách viết chữ 校: Những từ thường có chứa chữ 校: 校 (こう) : Trường 学校 (がっこう) : Trường học 小学校 (しょうがっこう) : Trường tiểu học, trường cấp 1 中学校 (ちゅうがっこう) : Trường trung học, trường cấp 2 …
Read More »JLPT N5 Kanji: 毎 (mai)
JLPT N5 Kanji: 毎 (mai) Ý nghĩa: Mỗi Âm Onyomi: まい (mai) Âm Kunyomi: ごと(に) goto(ni) Cách viết chữ 毎: Những từ thường có chứa chữ 毎 : 毎 (まい) : mỗi (usu. với các sự kiện, ví dụ: mỗi cuối tuần), mỗi 毎 (ごと) : mỗi 毎日(まいにち) : Mỗi …
Read More »JLPT N5 Kanji: 後 (ato)
JLPT N5 Kanji: 後 (ato) Ý nghĩa: Sau; phía sau Âm Onyomi: ゴ (go)、コウ (kou) Âm Kunyomi: のち (nochi)、 うし(ろ) ushi(ro)、 あと (ato) Cách viết chữ 後: Những từ thường có chứa chữ 後 : 後 (ご) : sau 以後 (いご) : sau này 後で (あとで) : sau 最後 (さいご) …
Read More »JLPT N5 Kanji: 前 (zen)
JLPT N5 Kanji: 前 (zen) Ý nghĩa: Phía trước, trước đây Âm Onyomi: ぜん (zen) Âm Kunyomi: まえ (mae) Cách viết chữ 前: Những từ thường có chứa chữ 前: 前 (ぜん) : cuối cùng (tức là ngay trước đó) 午前 (ごぜん) : buổi sáng, a.m. 前日 (ぜんじつ) : ngày …
Read More »JLPT N5 Kanji: 午 (uma)
JLPT N5 Kanji: 午 (uma) Ý nghĩa: Trưa, chiều Âm Onyomi: ゴ (go) Âm Kunyomi: うま (uma) Cách viết chữ 午: Những từ thường có chứa chữ 午: 午 (うま) : (khoảng giữa trưa, 11 giờ sáng – 1 giờ chiều hoặc 12 giờ trưa – 2 giờ chiều) 午前 …
Read More »JLPT N5 Kanji: 話 (wa)
JLPT N5 Kanji: 話 (wa) Ý nghĩa: Nói chuyện Âm Onyomi: わ (wa) Âm Kunyomi: はな(す) hana(su)、 はなし hanashi Cách viết chữ 話: Những từ thường có chứa chữ 話 : 話 (わ) : truy cập các câu chuyện, các tập phim truyền hình dài tập, v.v. 話題 (わだい) : …
Read More »JLPT N5 Kanji: 書 (sho)
JLPT N5 Kanji: 書 (sho) Ý nghĩa: Sách; viết ; thư tay Âm Onyomi: しょ (sho) Âm Kunyomi: か(く) kaku Cách viết chữ 書: Những từ thường có chứa chữ 書: 書 (ショ) : book, document, calligraphy 書く (かく): Viết 図書館 (としょかん): Thư viện 辞書 (じしょ): Từ điển 教科書 (きょうかしょ): …
Read More »JLPT N5 Kanji: 読 (doku)
JLPT N5 Kanji: 読 (doku) Ý nghĩa: Đọc Âm Onyomi: ドク (doku)、 トク (toku)、 トウ (tou) Âm Kunyomi: よ(む) yo(mu) Cách viết chữ 読: Những từ thường có chứa chữ 読: 読む(よむ):Đọc 読み物(よみもの):Bài viết,sách 読者(どくしゃ):Bạn đọc, độc giả 句読点(くとうてん):Dấu chấm câu 愛読書(あいどくしょ):Cuốn sách yêu thích 読書 (どくしょ) : Đọc hiểu …
Read More »JLPT N5 Kanji: 聞 (bun)
JLPT N5 Kanji: 聞 (bun) Ý nghĩa: Nghe; hỏi, Âm Onyomi: ブン (bun)、 モン (mon) Âm Kunyomi: き(く) ki(ku) Cách viết chữ 聞: Những từ thường có chứa chữ 聞 : 聞く (きく) : để nghe 聞こえる (きこえる) : được lắng nghe 聞き取る (ききとる) : để nắm bắt (lời nói …
Read More »
Tài liệu học tiếng Nhật Chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật miễn phí
