JLPT N5 Kanji: 水 (mizu) Ý nghĩa: Nước Âm Onyomi: すい (sui) Âm Kunyomi: みず (mizu) Cách viết chữ 水 : Những từ thường có chứa chữ 水: 水 (すい) : thứ 4, nước 水色 (みずいろ) : xanh lam nhạt 水曜 (すいよう) : thứ 4 水星 (すいせい) : Thủy ngân 水泳 (すいえい) …
Read More »N5 Kanji
JLPT N5 Kanji: 火 (hi)
JLPT N5 Kanji: 火 (hi) Ý nghĩa: Lửa Âm Onyomi: カ (ka) Âm Kunyomi: ひ (hi) Cách viết chữ 火 : Những từ thường có chứa chữ 火: 火 (か) : Lửa 火曜日 (かようび) : Thứ ba 消火 (しょうか) : chữa cháy 火星 (かせい) : Sao hỏa 噴火 (ふんか) : …
Read More »JLPT N5 Kanji: 車 (kuruma)
JLPT N5 Kanji: 車 (kuruma) Ý nghĩa: Xe; xe ô tô; xe hơi Âm Onyomi: しゃ (sha) Âm Kunyomi: くるま (kuruma) Cách viết chữ 車: Những từ thường có chứa chữ 車: 車 (くるま): Xe, ô tô 電車 (でんしゃ): Tàu điện 自転車 (じてんしゃ): Xe đạp 駐車場 (ちゅうしゃじょう): Bãi đỗ xe …
Read More »JLPT N5 Kanji: 人 (hito)
JLPT N5 Kanji: 人 (hito) Ý nghĩa: Người Âm Onyomi: JIN (ジン), NIN (ニン) Âm Kunyomi: hito (ひと) Cách Viết Chữ 人 : Những từ thường có chứa chữ 人: 大人 (おとな) : người lớn 大人しい (おとなしい) : quiet 人工 (じんこう) : nhân công 人 (ひと) : người 人口 (じんこう) : dân số 一人 (ひとり) …
Read More »JLPT N5 Kanji: 川 (kawa)
JLPT N5 Kanji: 川 (kawa) Ý nghĩa: Sông Âm Onyomi: せん (sen) Âm Kunyomi: かわ (kawa) Cách viết chữ 川: Những từ thường có chứa chữ 川 : 川 (かわ) : Sông, dòng sông 小川さん (おがわさん) : Anh (chị) ogawa ナイル川 (ナイルがわ) : Sông Nil 天の川 (あまのがわ) : Ngân hà, …
Read More »JLPT N5 Kanji: 山 (yama)
JLPT N5 Kanji: 山 (yama) Ý nghĩa: Núi Âm Onyomi: さん (san), ざん (zan) Âm Kunyomi: やま (yama) Cách viết chữ 山: Những từ thường có chứa chữ 山 : 山 (やま): Núi, ngọn núi 山道 (やまみち): Sơn đạo, đường núi 山田さん (やまださん): Anh( chị) yamada 富士山 (ふじさん): Núi phú …
Read More »JLPT N5 Kanji: 木 (ki)
JLPT N5 Kanji: 木 (ki) Ý nghĩa: Cây, gỗ Âm Kunyomi: き (ki)、 こ-(ko) Âm Onyomi On: ボク (boku)、 モク (moku) Cách viết chữ 木: Những từ thường có chứa chữ 木 : 木 (もく) : Thứ 5, gỗ 木曜日 (もくようび) : Thứ 5 水木 (すいもく) : Thứ tư và …
Read More »JLPT N5 Kanji: 月 (tsuki)
JLPT N5 Kanji: 月 (tsuki) Ý nghĩa: Mặt trăng, tháng Âm Onyomi: ゲツ (getsu), ガツ (gatsu) Âm Kunyomi: つき (tsuki) Cách viết chữ 月: Những từ thường có chứa chữ 月 : 月 (つき) : Mặt trăng, tháng 一月 (いちがつ) : Tháng 1 二月 (にがつ) : Tháng 2 四月 (しがつ) …
Read More »JLPT N5 Kanji: 日 (hi)
JLPT N5 Kanji: 日 (hi) Ý nghĩa: Ngày, mặt trời Âm Onyomi: ニチ (nichi), ジツ (jitsu) Âm Kunyomi: hi (ひ) Cách Viết Chữ 日: Những từ thường có chứa chữ 日 : 日 (ひ) : Mặt trời, ngày 日本 (にほん) : Nhật bản 一日 (いちにち) : Ngày 1 二日 (ふつか) : Ngày …
Read More »
Tài liệu học tiếng Nhật Chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật miễn phí
