JLPT N5 Kanji: 何 (nani) Ý nghĩa: Cái gì Âm Onyomi: カ (ka) Âm Kunyomi: なに (nani)、 なん (nan) Cách viết chữ 何 : Những từ thường có chứa chữ 何 : 何 (なん/なに):Cái gì 何か (なにか):Cái gì đó 何時 (なんじ):Mấy giờ 何でも (なんでも):Cái gì cũng 何度 (なんど):Bao nhiêu lần, …
Read More »N5 Kanji
JLPT N5 Kanji: 半 (han)
JLPT N5 Kanji: 半 (han) Ý nghĩa: Một nửa Âm Onyomi: はん (han) Âm Kunyomi: なか (naka) Cách viết chữ 半 : Những từ thường có chứa chữ 半: 三時半 (さんじはん):3 rưỡi 半分 (はんぶん): 1 nữa 半島 (はんとう): Bán đảo 半年 (はんとし): Nửa năm 前半 (ぜんはん): Nữa đầu, hiệp một …
Read More »JLPT N5 Kanji: 本 (hon)
JLPT N5 Kanji: 本 (hon) Ý nghĩa: Sách Âm Onyomi: ほん (hon) Âm Kunyomi: もと (moto) Cách viết chữ 本: Những từ thường có chứa chữ 本: 本 (ほん) : Cuốn sách, khối lượng, kịch bản, hiện tại, chính… 本社 (ほんしゃ) : trụ sở chính 本来 (ほんらい) : ban đầu, …
Read More »JLPT N5 Kanji: 小 (shou)
JLPT N5 Kanji: 小 (shou) Ý nghĩa: nhỏ, ít Âm Onyomi: ショウ (shou) Âm Kunyomi: ちい(さい) chii(sai)、 こ- (ko-)、 お- (o-)、 さ- (sa-) Cách viết chữ 小: Những từ thường có chứa chữ 小: 小皿 (こざら) : đĩa nhỏ 小文字 (こもじ) : Chữ viết thường 小 (しょう) : sự nhỏ bé …
Read More »JLPT N5 Kanji: 大 (dai)
JLPT N5 Kanji: 大 (dai) Ý nghĩa: To, lớn Âm Onyomi: dai (ダイ), tai (タイ) Âm Kunyomi: ōkii (おおきい) Cách Viết Chữ 大 : Những từ thường có chứa chữ 大: 大した (たいした) : lớn, đáng kể 大きさ (おおきさ) : kích thước 大人 (おとな) : người lớn, trưởng thành 大人しい …
Read More »JLPT N5 Kanji: 中 (naka)
JLPT N5 Kanji: 中 (naka) Ý nghĩa: Bên trong, trung tâm Âm Onyomi: チュウ (chuu) Âm Kunyomi: なか (naka)、 うち (uchi) Cách viết chữ 中: Những từ thường có chứa chữ 中: 中 (なか) : Trong, giữa 中々(なかなか) : rất, khá 中央 (ちゅうおう) : trung tâm 年中 (ねんじゅう) : quanh …
Read More »JLPT N5 Kanji: 下 (shita)
JLPT N5 Kanji: 下 (shita) Ý nghĩa: Đi xuống; ở bên dưới Âm Onyomi: カ (ka)、ゲ (ge) Âm Kunyomi: した (shita)、しも (shimo)、もと (moto) Cách viết chữ 下: Những từ thường có chứa chữ 下 : 下さい (ください) : làm ơn cho tôi, làm ơn 下がる (さがる) : hạ xuống; đi xuống 年下 (としした) …
Read More »JLPT N5 Kanji: 上 (ue)
JLPT N5 Kanji: 上 (ue) Ý nghĩa: Đi lên, ở phía trên Âm Onyomi: ジョウ (jou)、 ショウ (shou)、 シャン (shan) Âm Kunyomi: うえ (ue)、 うわ- (uwa)、 かみ(kami) Cách viết chữ 上: Những từ thường có chứa chữ 上 : 上 (うえ) : hướng lên; bên trên 上位 (じょうい) : hàng …
Read More »JLPT N5 Kanji: 年 (toshi)
JLPT N5 Kanji: 年 (toshi) Ý nghĩa: Năm, tuổi Âm Onyomi: nen (ネン) Âm Kunyomi: toshi (とし) Cách Viết Chữ 年 : Những từ thường có chứa chữ 年 : 三年生 (さんねんせい) : Học sinh năm 3, lớp 3 一年 (いちねん):Một năm 青少年 (せいしょうねん) : Thanh thiếu niên 年 (ねん) : …
Read More »JLPT N5 Kanji: 円 (en)
JLPT N5 Kanji: 円 (en) Ý nghĩa: Đồng yên, tròn. Âm Onyomi: エン (en) Âm Kunyomi: まる(い) maru(i) Cách viết chữ 円 : Những từ thường có chứa chữ 円 : 円 (えん) : Yên (đơn vị tiền tệ Nhật Bản), vòng tròn 千円 (せんえん) : một nghìn yên 一円 …
Read More »
Tài liệu học tiếng Nhật Chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật miễn phí
