43 Động Từ Ghép thường xuất hiện trong đề thi JLPT các năm (Có ví dụ đi kèm) 1. 溶け込む(とけこむ): Hòa tan vào, hòa nhập vào môi trường mới (lớp mới, nơi làm việc mới) 新しい職場に溶け込だ。 Tôi đã hòa nhập với ( đã quen với) môi trường làm việc mới. …
Read More »Từ vựng
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Thuế
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Thuế 1. 保税 (ほぜい) : Nợ thuế 2. 課税 (かぜい) : Đánh thuế 3. 納付 (のうふ) : Nộp thuế 4. 租税公課 (そぜいこうか) : các loại thuế 5. 法人所得税 (ほうじんしょとくぜい) : Thuế thu nhập doanh nghiệp 6. 個人所得税 (こじんしょとくぜい) : Thuế thu nhập cá …
Read More »Những cách nói thay thế trong tiếng Nhật
Những cách nói thay thế trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng tailieuhoctiengnhat học về, những cách nói thay thế không phải ai cũng biết trong tiếng Nhật. Xem thêm : 50 Động Từ ghép N3 Từ vựng tiếng Nhật về các hoạt động thường ngày
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về các hoạt động thường ngày
Từ vựng tiếng Nhật về các hoạt động thường ngày Từ vựng tiếng Nhật về hoạt động thường ngày Xem thêm: Tổng hợp Danh Động Từ N5, N4 Tổng hợp Danh Động Từ N3
Read More »Download Tổng hợp từ vựng N5, N4, N3, N2, N1 PDF
Download Tổng hợp từ vựng N5, N4, N3, N2, N1 PDF Cùng chia sẻ với các bạn tổng hợp Từ vựng tiếng Nhật từ N5 đến N1. Tài liệu được biên tập đầy đủ và chi tiết giúp bạn học và ôn thi JLPT. 1170 Từ vựng Mimikara oboeru N1 …
Read More »57 Động Từ đặc biệt nhóm 2 trong tiếng Nhật cần nhớ
57 Động Từ đặc biệt nhóm 2 trong tiếng Nhật cần nhớ Động từ nhóm 2 là những động từ tận cùng bằng những chữ ở cột え + ます. Tuy nhiên có một số động từ đặc biệt có tận cùng bằng những chữ ở cột い + ます …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành sơn kim loại
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành sơn kim loại Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về, những từ vựng chuyên ngành sơn kim loại tiếng Nhật. TT Kanji Hiragana/Katakana Nghĩa 1 隠蔽 いんぺい Độ phủ 2 グロス Độ bóng (gloss) 3 光沢 こうたく Độ sáng bóng của bề …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành kết cấu thép
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành kết cấu thép Cùng học tiếng Nhật về chủ đề Kết Cấu Thép 1. 鋼製橋 (こうせいばし) : Cầu thép 2. 鋼床版 (こうしょうばん) : Bản mặt cầu 3. 主桁 (しゅげた) : Dầm chủ 4. 支柱 (しちゅう) : Thanh/ cột chống 5. 箇所 (かしょ) : Vị …
Read More »Học Từ vựng Genki
Học Từ vựng Genki Trong bài này chúng ta sẽ cùng học bộ Từ vựng tiếng Nhật trích từ giáo trình GENKI I và GENKI II. Từ vựng Genki I bài 1 Từ vựng Genki I bài 2 Từ vựng Genki I bài 3 Từ vựng Genki I bài 4 …
Read More »Cách dùng của Phó Từ trong tiếng Nhật
Cách dùng của Phó Từ trong tiếng Nhật I. CÁCH DÙNG CỦA PHÓ TỪ あまり、ぜんぜん、なかなか、いちども、ぜひ、たぶん、きっと、もし、いくら。
Read More »
Tài liệu học tiếng Nhật Chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật miễn phí
