Home / Từ vựng (page 19)

Từ vựng

Từ vựng tiếng Nhật N5. N4, N3, N2, N1 – 日本語の語彙

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

***

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1
Từ vựng Genki

Tên các trường đại học Việt Nam bằng tiếng Nhật

Tên các trường đại học Việt Nam bằng tiếng Nhật Sau đây cùng chia sẻ với các bạn tên các trường Đại Học ở Việt Nam bằng tiếng Nhật. 【ベトナムの大学一覧】List of Universities in Vietnam DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC Ở VIỆT NAM ・幼稚園(ようちえん): Trường Mẫu giáo; Nhà trẻ ・小学校(しょうがっこう): …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành may

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành may Cùng học tiếng Nhật qua từ vựng chuyên ngành may. Chúc các bạn học tập tốt. Từ chuyên môn về ngành May (Nhật-Việt) Tiếng Nhật chuyên ngành May mặc 1. 配色 : Vải phối 2.千鳥カン止め: Bọ 3.見返し: Nẹp đỡ 4.タック: Ly 5.カフス: Măng …

Read More »

Trạng từ chỉ thời gian trong tiếng Nhật

Trạng từ chỉ thời gian trong tiếng Nhật Bài viết này mình gửi đến các bạn danh sách một số các trạng từ chỉ thời gian trong tiếng Nhật Chúc các bạn học tập tốt. Danh sách từ vựng tiếng Nhật chủ đề về trạng từ chỉ thời gian: STT …

Read More »

65 Từ tượng thanh trong tiếng Nhật

65 từ tượng thanh trong tiếng Nhật Từ tượng thành được sử dụng rộng rãi nhằm diễn tả hành động, cảm xúc của người nói và trạng thái của sự vật, sự việc. Sau đây là các từ tượng thanh thường xuất hiện trong các bài thi JLPT. 1. ざあざあ: …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật tổng hợp

Từ vựng tiếng Nhật tổng hợp Nguồn song ngữ Hai chiều Chúc các bạn học tốt. 遭う あう gặp (tai nạn) 飼う かう nuôi (con vật) 沿う そう dọc theo, men theo 添う そう đi cùng, theo, kết hôn 縫う ぬう may, vá, khâu 酔う よう say, say tàu xe …

Read More »

Từ vựng trái nghĩa trong tiếng Nhật

Từ vựng trái nghĩa trong tiếng Nhật Chia sẻ với các bạn bộ từ vựng trái nghĩa trong tiếng Nhật, theo từng cặp đôi giúp học nhanh hơn Hy vọng với tài liệu trên sẻ hữu ích với các bạn đang học tiếng Nhật . Chúc bạn học tốt, thi …

Read More »

Cách đọc bảng lương tại Nhật

Cách đọc bảng lương tại Nhật Cùng chia sẻ với các bạn, cách đọc bảng lương cho thực tập sinh làm việc tại Nhật Bản. 🎌💴 CÁCH ĐỌC BẢNG LƯƠNG TẠI NHẬT Bảng lương cơ bản thường gồm 4 mục sau: 🔅 1.「勤怠」(きんたい): Các thông tin chi tiết về số ngày, giờ …

Read More »