Home / N5 Kanji (page 7)

N5 Kanji

JLPT N5 Kanji: 三 (san)

JLPT N5 Kanji: 三 (san) Ý nghĩa: Số ba, 3 Âm Onyomi: サン (san) Âm Kunyomi: み(つ) mi(tsu) Cách viết chữ 三 : Những từ thường có chứa chữ 三: 三 (さん) : 3 十三 (じゅうさん) : mười ba, 13 三月 (さんがつ) : tháng Ba 再三 (さいさん) : lặp đi …

Read More »

JLPT N5 Kanji: 二 (ni)

JLPT N5 Kanji: 二 (ni) Ý nghĩa: Hai; 2 Âm Onyomi: ニ (ni),  ジ (ji) Âm Kunyomi: ふた(つ) futa(tsu)、 ふたたび (futatabi) Cách viết chữ 二: Những từ thường có chứa chữ 二: ニ (に) : Hai 二部 (にぶ) : Phần thứ hai 二階 (にかい) : Tầng hai 二十歳 (はたち) : 20 …

Read More »

JLPT N5 Kanji: 一 (ichi)

JLPT N5 Kanji: 一 (ichi) Ý nghĩa: Một Âm Onyomi: ICHI (イチ), ITSU (イツ) Âm Kunyomi: hito.tsu (ひと.つ) Cách Viết Chữ 一 : Những từ thường có chứa chữ 一: 一人 (ひとり) : một mình; một người 一 (いち) : một 一つ (ひとつ) : một điều 一月 (いちがつ) : Tháng …

Read More »

JLPT N5 Kanji: 先 (saki)

JLPT N5 Kanji: 先 (saki) Ý nghĩa: Trước Âm Onyomi: せん (sen) Âm Kunyomi: さき (saki) Cách viết chữ 先: Những từ thường có chứa chữ 先: 先ず (まず) : trước hết, để bắt đầu 先々月 (せんせんげつ) : tháng trước 先 (さき) : trước, trước đây 先回り (さきまわり) : đến trước, đi trước 先生(せんせい): …

Read More »

JLPT N5 Kanji: 生 (sei)

JLPT N5 Kanji: 生 (sei) Ý nghĩa: Cuộc sống, sinh đẻ Âm Onyomi: せい (sei)、しょう (shou) Âm Kunyomi: い(きる) i(kiru) 、 う(む) u(mu)、 お(う) o(u)、 は(える) ha(eru)、 なま (nama) Cách viết chữ 生: Những từ thường có chứa chữ 生: 人生 (じんせい) : cuộc sống của một người 生む (うむ) …

Read More »

JLPT N5 Kanji: 学 (gaku)

JLPT N5 Kanji: 学 (gaku) Ý nghĩa: Học tập Âm Onyomi: がく (gaku) Âm Kunyomi: まな(ぶ) mana(bu) Cách viết chữ 学: Những từ thường có chứa chữ 学: 休学 (きゅうがく) : nghỉ học 考古学 (こうこがく) : khảo cổ học 工学 (こうがく) : kỹ thuật 学年 (がくねん) : năm học 科学 (かがく) : khoa học …

Read More »

JLPT N5 Kanji: 女 (onna)

JLPT N5 Kanji: 女 (onna) Ý nghĩa: Phụ nữ; con gái Âm Onyomi: じょ (jo) Âm Kunyomi: おんな (onnna)、 め (me) Cách viết chữ 女: Những từ thường có chứa chữ 女: 女 (おんな) : đàn bà, phụ nữ 女子 (じょし) : cô gái; người đàn bà 王女 (おうじょ) : …

Read More »

JLPT N5 Kanji: 子 (ko)

JLPT N5 Kanji: 子 (ko) Ý nghĩa: Đứa trẻ Âm Onyomi: シ (shi), ス (su), ツ (tsu) Âm Kunyomi: こ (ko)、 ね (ne) Cách viết chữ 子: Những từ thường có chứa chữ 子: 子 (こ) : trẻ em, trẻ 女子 (じょし) : cô gái; phụ nữ 男の子 (おとこのこ): cậu bé 王子 …

Read More »

JLPT N5 Kanji: 土 (tsuchi)

JLPT N5 Kanji: 土 (tsuchi) Ý nghĩa: Đất Âm Onyomi: ド (do)、 ト(to) Âm Kunyomi: つち (tsuchi) Cách viết chữ 土 : Những từ thường có chứa chữ 土: 土 (ど) : Thứ bảy, trái đất 土地 (とち) : Đất 時計 (とけい) : đồng hồ 本土 (ほんど) : đất liền …

Read More »

JLPT N5 Kanji: 金 (kin)

JLPT N5 Kanji: 金 (kin) Ý nghĩa: Vàng, tiền Âm Onyomi: キン (kin)、 コン(kon)、 ゴン(gon) Âm Kunyomi: かね (kane)、 かな-(kana)、 -がね (gane) Cách viết chữ 金: Những từ thường có chứa chữ 金: 金 (きん) : vàng, vàng (màu) 金曜 (きんよう) : thứ sáu 現金 (げんきん) : tiền mặt 料金 …

Read More »