Home / N5 Kanji / JLPT N5 Kanji: 上 (ue)

JLPT N5 Kanji: 上 (ue)

JLPT N5 Kanji: (ue)

Ý nghĩa: Đi lên, ở phía trên

Âm Onyomi: ジョウ (jou)、 ショウ (shou)、 シャン (shan)

Âm Kunyomi: うえ (ue)、 うわ- (uwa)、 かみ(kami)

Cách viết chữ 上:

Những từ thường có chứa chữ 上 :
上 (うえ) : hướng lên; bên trên

上位 (じょうい) : hàng đầu; đứng đầu

上下 (じょうか) : trên và dưới

雲上 (うんじょう) : Trên những đám mây

上司 (じょうし) : Sếp; cấp trên

上級 (じょうきゅう) : trình độ cao

上達 (じょうたつ) : cải tiến, nâng cao

上向き (うわむき) : hướng lên, xu hướng tăng

上がり (あがり) : tăng, đi lên

上り (のぼり) : đi lên, leo lên

上す (のぼす) : nâng cao; ghi lại; mang ra

値上げ (ねあげ) : giá cả leo thang

仕上げる (しあげる) : kết thúc

上手い (うまい) : khéo léo, thông minh

上着 (うわぎ) : áo khoác

上る (のぼる) : leo lên

上げる (あげる) : nâng cao, nâng một cái gì đó

上がる (あがる) : để vươn lên, để đi lên

上手 (じょうず) : có kỹ năng

年上 (としうえ) : lớn hơn

以上 (いじょう) : nhiều hơn

地上 (ちじょう) : trên mặt đất

出来上がる (できあがる) : được hoàn thành

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *