Home / N5 Kanji / JLPT N5 Kanji: 大 (dai)

JLPT N5 Kanji: 大 (dai)

JLPT N5 Kanji: (dai)

Ý nghĩa: To, lớn

Âm Onyomi: dai (ダイ),  tai (タイ)

Âm Kunyomi: ōkii (おおきい)

Cách Viết Chữ 大 :

Những từ thường có chứa chữ 大:
大した (たいした) : lớn, đáng kể

大きさ (おおきさ) : kích thước

大人 (おとな) : người lớn, trưởng thành

大人しい (おとなしい) : ngoan ngoãn, ít nói

大気 (たいき) : không khí

大声 (おおごえ) : giọng nói lớn; To tiếng

大作 (たいさく) : Kiệt tác

大会 (たいかい) : hội nghị; sự kiện

大体 (だいたい) : phác thảo; tổng quát

大学 (だいがく) : Đại học

大文字 (おおもじ) : chữ in hoa

大空 (おおぞら) : bầu trời

大きく (おおきく) : trên một quy mô lớn

大学生 (だいがくせい) : sinh viên đại học

医大 (いだい) : trường y

大役 (たいやく) : nhiệm vụ quan trọng

私大 (しだい) : Đại học tư thục

大 (ダイ) : To, lớn, nhiều (kích thước…)

大好き (だいすき) : Rất thích

大丈夫 (だいじょうぶ) : Không sao, không vấn đề gì, an toàn

大量 (たいりょう) : Số lượng lớn

最大 (さいだい) : Lớn nhất, nhiều nhất

大変 (たいへん) : Vất vả

大事 (だいじ) : Quan trọng

重大 (じゅうだい) : Trọng đại

大切 (たいせつ) : Quan trọng, cần thiết

大使館 (たいしかん) : Đại sứ quán

大統領 (だいとうりょう) : Tổng thống, chủ tịch

大きい (おおきい) : To lớn, rộng

大いに (おおいに) : Nhiều, rất nhiều

大通り (おおどおり) : Đường chính

大型 (おおがた) : Quy mô lớn, cỡ lớn

大盛 (おおもり) : Số lượng lớn, nhiều (đồ ăn)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *