Home / N5 Kanji / JLPT N5 Kanji: 年 (toshi)

JLPT N5 Kanji: 年 (toshi)

JLPT N5 Kanji: (toshi)

Ý nghĩa: Năm, tuổi

Âm Onyomi: nen (ネン)

Âm Kunyomi: toshi (とし)

Cách Viết Chữ 年 :

Những từ thường có chứa chữ 年 :
三年生 (さんねんせい) : Học sinh năm 3, lớp 3

一年 (いちねん):Một năm

青少年 (せいしょうねん) : Thanh thiếu niên

年 (ねん) : năm

去年 (きょねん) : năm ngoái

来年 (らいねん) : năm sau

中年 (ちゅうねん) : trung niên

数年 (すうねん) : một vài năm

年齢 (ねんれい) : tuổi tác

年中 (ねんじゅう) : cả năm, quanh năm

年鑑 (ねんかん) : niên giám

近年 (きんねん) : những năm gần đây

年々 (ねんねん) : hàng năm

定年 (ていねん) : tuổi nghỉ hưu

年来 (ねんらい) : trong một số năm

新年 (しんねん) : năm mới

少年 (しょうねん) : cậu bé, vị thành niên

年金 (ねんきん) : lương hưu

年末 (ねんまつ) : cuối năm

学年 (がくねん) : năm học

年収 (ねんしゅう) : thu nhập hàng năm

青年 (せいねん) : tuổi trẻ, chàng trai

何年 (なんねん) : năm nào, bao nhiêu năm

年会 (ねんかい) : hội nghị thường niên

平年 (へいねん) : năm bình thường, năm không nhuận

年 (とし) : năm, tuổi

今年 (ことし) : năm nay

一昨年 (おととし) : năm trước

年上 (としうえ) : lớn tuổi, cao cấp

年下 (としした) : trẻ hơn, thiếu niên

年寄り (としより) : người già

半年 (はんとし) : nửa năm

毎年 (まいとし) : mỗi năm; hàng năm

年明け (としあけ) : đầu năm mới

大年 (おおとし) : đêm giao thừa

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *