Home / Từ vựng (page 11)

Từ vựng

Từ vựng tiếng Nhật N5. N4, N3, N2, N1 – 日本語の語彙

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

***

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1
Từ vựng Genki

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề bệnh tật

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề bệnh tật Trong bài này cùng chia sẻ với các bạn một số từ vựng tiếng Nhật liên quan đến chủ đề sức khỏe , những căn bệnh thường gặp trong cuộc sống hàng ngày . 風邪(かぜ): Bị cảm ~痛 (~つう): Đau 頭痛 (ずつう): …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Kaigo

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Kaigo ・食事介助 (しょくじかいじょ) hỗ trợ ăn uống 手指消毒剤(てゆびしょうどくざい)nước sát khuẩn tay エプロン tạp dề 献立(こんだて)/メニュー:thực đơn おしぼり khăn ướt lau tay コップ cốc お茶碗(おちゃわん)bát お皿(おさら)đĩa お箸(おはし)đũa スプーン thìa 盆(ぼん) khay ストロー ống hút 吸飲み(すいのみ)bình hút トロミ剤(とろみざい)chất làm sánh đặc スプーンスポンジ miếng mút xốp gắn vào tay cầm của thìa …

Read More »

Học từ vựng tiếng Nhật hay

Học từ vựng tiếng Nhật hay Gửi mọi người full bộ 4 phần của 読めないと恥ずかしい漢字 nhé. Tổng 4 phần やさしい、普通、難しい、超難しい gồm 101 bài (1010 từ) và mình đã tự tra lại nghĩa 100% không dựa trên bất cứ tài liệu dịch sẵn nào. Trong quá trình mình biên soạn cũng …

Read More »

Từ nối trong tiếng Nhật

Từ nối trong tiếng Nhật Cùng chia sẽ với các bạn những từ nối thường được sử dụng trong tiếng Nhật. Đây là những từ nối được sử dụng nhiều trong phần đọc hiểu tiếng Nhật. 1 – LIÊN KẾT THUẬN: Biểu thị vế trước là nguyên nhân – lý …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật trên bao bì thực phẩm

Từ vựng tiếng Nhật trên bao bì thực phẩm Trong bài hôm nay chúng ta sẽ cùng học về những từ vựng tiếng Nhật được in trên các bao bì sản phẩm, thực phẩm. Hy vọng với bộ từ vựng này sẽ hữu ích với các bạn đang học tiếng …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật ngành chống thấm

Từ vựng tiếng Nhật ngành chống thấm 防水工事 用語集 Với các bạn đang muốn đi XKLĐ ở Nhật ngành Chông Thấm, thì việc học từ vựng là rất cần thiết. Sau đây cùng gửi cùng gửi đến các bạn bộ danh sách từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành chống thâm. …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chi phương hướng

Từ vựng tiếng Nhật chi phương hướng Sau đây cùng gửi đến các bạn từ vựng chỉ phương hướng trong Tiếng Nhật. . 4 Phương hướng chính : – 「東」「ひがし」 higashi: phía đông – 「南」「みなみ」 minami: phía nam – 「西」「にし」 nishi: phía tây – 「北」「きた」 kita: phía bắc . 6 …

Read More »