Home / Từ vựng (page 11)

Từ vựng

Từ vựng tiếng Nhật N5. N4, N3, N2, N1 – 日本語の語彙

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

***

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1
Từ vựng Genki

Học từ vựng tiếng Nhật hay

Học từ vựng tiếng Nhật hay Gửi mọi người full bộ 4 phần của 読めないと恥ずかしい漢字 nhé. Tổng 4 phần やさしい、普通、難しい、超難しい gồm 101 bài (1010 từ) và mình đã tự tra lại nghĩa 100% không dựa trên bất cứ tài liệu dịch sẵn nào. Trong quá trình mình biên soạn cũng …

Read More »

Từ nối trong tiếng Nhật

Từ nối trong tiếng Nhật Cùng chia sẽ với các bạn những từ nối thường được sử dụng trong tiếng Nhật. Đây là những từ nối được sử dụng nhiều trong phần đọc hiểu tiếng Nhật. 1 – LIÊN KẾT THUẬN: Biểu thị vế trước là nguyên nhân – lý …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật trên bao bì thực phẩm

Từ vựng tiếng Nhật trên bao bì thực phẩm Trong bài hôm nay chúng ta sẽ cùng học về những từ vựng tiếng Nhật được in trên các bao bì sản phẩm, thực phẩm. Hy vọng với bộ từ vựng này sẽ hữu ích với các bạn đang học tiếng …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật ngành chống thấm

Từ vựng tiếng Nhật ngành chống thấm 防水工事 用語集 Với các bạn đang muốn đi XKLĐ ở Nhật ngành Chông Thấm, thì việc học từ vựng là rất cần thiết. Sau đây cùng gửi cùng gửi đến các bạn bộ danh sách từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành chống thâm. …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chi phương hướng

Từ vựng tiếng Nhật chi phương hướng Sau đây cùng gửi đến các bạn từ vựng chỉ phương hướng trong Tiếng Nhật. . 4 Phương hướng chính : – 「東」「ひがし」 higashi: phía đông – 「南」「みなみ」 minami: phía nam – 「西」「にし」 nishi: phía tây – 「北」「きた」 kita: phía bắc . 6 …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Nông Nghiệp

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Nông Nghiệp Cùng gửi đến các bạn bộ danh sách từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành nông nghiệp. No. Kanji Hiragana/ Katakana Meaning 1 トラクター máy kéo 2 耕運機 こううんき Máy cày 3 支柱 しちゅう Cây chống 4 ネット Lưới 5 霧吹き きりふき  Bình …

Read More »

Các từ chỉ Tần Suất trong tiếng Nhật

Các từ chỉ Tần Suất trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về, các trạng từ chỉ tần suất trong tiếng Nhật hay dùng nhất. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning よく yoku thường xuyên 毎日 まいにち mainichi Hằng ngày 時々 ときどき tokidoki đôi khi; thỉnh thoảng …

Read More »