Home / Từ vựng (page 22)

Từ vựng

Từ vựng tiếng Nhật N5. N4, N3, N2, N1 – 日本語の語彙

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

***

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1
Từ vựng Genki

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật 16 chuyên ngành

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật 16 chuyên ngành Sau đây cùng chia sẻ với mọi người tổng hợp từ vựng tiếng Nhật các chuyên ngành. 1. Chuyên ngành Điện 2. Chuyên ngành May Mặc 3. Chuyên ngành Nhà Hàng 4. Chuyên ngành Pháp Luật 5. Chuyên ngành Thương Mại …

Read More »

Thuật ngữ về Hợp đồng [契約用語] trong tiếng Nhật

Thuật ngữ về Hợp đồng [契約用語] trong tiếng Nhật 1. 契約[けいやく]: Hợp đồng = Contract 2. 解約[かいやく]: Hủy hợp đồng = Cancellation of contract 3. 解約を申し入れる[かいやくをもうしれる]: Đề nghị hủy hợp đồng = Request for contract cancellation 4. 賃貸借契約[ちんたいしゃくけいやく]: Hơp đồng cho thuê = Lease Contract 5. 売買契約[ばいばいけいやく]: Hợp đồng mua …

Read More »

137 Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành kế toán

137 Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành kế toán Trong bài hôm nay cùng chia sẻ với mọi người các từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành kế toán. Japanese Hiragana Vietnamese 財務省 ざいむしょう Bộ tài chính 自然老化 しぜんろうか Hao mòn tự nhiên 預金利息 よきんりそく Thu nhập tiền gửi 個人所得税の確定申告 こじんしょとくぜいのかくていしんこく …

Read More »

Từ vựng tương đồng ý nghĩa trong tiếng Nhật

Từ vựng tương đồng ý nghĩa trong tiếng Nhật Cùng gửi đến mọi người tổng hợp các từ vựng tiếng Nhật tương đồng ý nghĩa. Chúc các bạn học tập tốt. ——————— 当り前(あたりまえ)đương nhiên. Dĩ nhiên. 当然(とうぜん)đương nhiên, dĩ nhiên. 勿論(もちろん)đương nhiên 無論(むろん)dĩ nhiên, đương nhiên 必要(ひつよう)Tất yếu, cần thiết. …

Read More »

Trạng từ trong tiếng Nhật thường gặp trong đề thi JLPT

Trạng từ trong tiếng Nhật thường gặp trong đề thi JLPT 1) ぴったり/ ぴたり (pittari/ pitari): Vừa vặn, vừa khít (quần áo) 2) やはり/ やっぱり (yahari/yappari ) : Quả đúng (như mình nghĩ), Cuối cùng thì cũng vẫn là, Rốt cục thì 3) うっかり (ukkari): Lơ đễnh, xao nhãng 4) …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về bệnh viện

Từ vựng tiếng Nhật về bệnh viện 総合病院(そうごうびょういん): Bệnh viện đa khoa 病棟(びょうとう): Tòa nhà Bệnh viện 内科(ないか): Nội khoa 外科(げか): Ngoại khoa 小児科(しょうにか): Khoa nhi 耳鼻科(じびか): Khoa tai mũi họng 産婦人科(さんふじんか): Khoa sản 眼科(がんか): Khoa mắt 歯科(しか): Khoa răng 消化器科(しょうかきか): Khoa tiêu hóa 呼吸器科(こきゅうきか): Khoa hô hấp お薬(おくすり): Quầy …

Read More »