137 Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành kế toán Trong bài hôm nay cùng chia sẻ với mọi người các từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành kế toán. Japanese Hiragana Vietnamese 財務省 ざいむしょう Bộ tài chính 自然老化 しぜんろうか Hao mòn tự nhiên 預金利息 よきんりそく Thu nhập tiền gửi 個人所得税の確定申告 こじんしょとくぜいのかくていしんこく …
Read More »Từ vựng
138 cụm từ thường dùng tại các địa điểm sản xuất bằng tiếng Nhật (Nhật-Việt)
138 cụm từ thường dùng tại các địa điểm sản xuất bằng tiếng Nhật (Nhật – Việt) Đây là bộ sưu tầm 138 cụm từ thường được sử dụng tại các địa điểm sản xuất. Nội dụng tiếng Nhật và bản dịch tiếng Việt được thể hiện bên cạnh nhau. …
Read More »Từ vựng tương đồng ý nghĩa trong tiếng Nhật
Từ vựng tương đồng ý nghĩa trong tiếng Nhật Cùng gửi đến mọi người tổng hợp các từ vựng tiếng Nhật tương đồng ý nghĩa. Chúc các bạn học tập tốt. ——————— 当り前(あたりまえ)đương nhiên. Dĩ nhiên. 当然(とうぜん)đương nhiên, dĩ nhiên. 勿論(もちろん)đương nhiên 無論(むろん)dĩ nhiên, đương nhiên 必要(ひつよう)Tất yếu, cần thiết. …
Read More »Trạng từ trong tiếng Nhật thường gặp trong đề thi JLPT
Trạng từ trong tiếng Nhật thường gặp trong đề thi JLPT 1) ぴったり/ ぴたり (pittari/ pitari): Vừa vặn, vừa khít (quần áo) 2) やはり/ やっぱり (yahari/yappari ) : Quả đúng (như mình nghĩ), Cuối cùng thì cũng vẫn là, Rốt cục thì 3) うっかり (ukkari): Lơ đễnh, xao nhãng 4) …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về bệnh viện
Từ vựng tiếng Nhật về bệnh viện 総合病院(そうごうびょういん): Bệnh viện đa khoa 病棟(びょうとう): Tòa nhà Bệnh viện 内科(ないか): Nội khoa 外科(げか): Ngoại khoa 小児科(しょうにか): Khoa nhi 耳鼻科(じびか): Khoa tai mũi họng 産婦人科(さんふじんか): Khoa sản 眼科(がんか): Khoa mắt 歯科(しか): Khoa răng 消化器科(しょうかきか): Khoa tiêu hóa 呼吸器科(こきゅうきか): Khoa hô hấp お薬(おくすり): Quầy …
Read More »70 Tự động từ và Tha động từ trong tiếng Nhật
Học tự động từ và tha động từ trong tiếng Nhật Cùng chia sẻ với các bạn tài liệu học tự động từ và tha động từ trong tiếng Nhật Cảm ưn Nhật Ngữ Kikitori đã chia sẻ. Chúc các bạn học tập và thi tốt.
Read More »Từ vựng tiếng Nhật các đồ dùng trong gia đình
Từ vựng tiếng Nhật về đồ gia dụng trong gia đình Một danh sách các từ khóa giúp các bạn tìm kiếm hàng hóa ở Nhật dễ dàng hơn. ① Các loại máy móc, đồ điện tử: 炊飯器(すいはんき): nồi cơm điện 電子レンジ(でんしれんじ): lò vi sóng 電気(でんき)ケトル/ 電動(でんどう)ポット: bình đun nước điện …
Read More »Từ đồng nghĩa Mondai 5
Từ đồng nghĩa Mondai 5 Cùng gửi đến mọi người tài liệu từ đồng nghĩa Mondai 5. Cảm ơn câu hỏi jlpt đã chia sẻ. Download : Here
Read More »Tổng hợp tính từ đuôi な (na) trong tiếng Nhật
Tổng hợp tính từ đuôi な (na) trong tiếng Nhật đầy đủ nhất STT Từ vựng Kanji Nghĩa 1 わがまま 我がまま bướng bỉnh ,ngoan cố 2 わずか 僅か hiếm, ít, lượng nhỏ 3 らく 楽 nhẹ nhàng, thoải mái, dễ dàng 4 ゆるやか 緩やか giảm nhẹ, bớt căng thẳng, giảm …
Read More »Tổng hợp tính từ đuôi い (I) trong tiếng Nhật
Tổng hợp tính từ đuôi い (I) trong tiếng Nhật đầy đủ nhất STT Từ vựng Kanji Nghĩa 1 あおい 青い màu xanh[thanh] 2 あおじろい 青白い xanh nhạt[thanh bạch] 3 あかい 赤い màu đỏ[xích] 4 あかるい 明るい sáng sủa[minh] 5 あたたかい 暖かい ấm áp( hí hậu)[noãn] 6 あたらしい 新しい mới …
Read More »
Tài liệu học tiếng Nhật Chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật miễn phí
