Home / Từ vựng (page 21)

Từ vựng

Từ vựng tiếng Nhật N5. N4, N3, N2, N1 – 日本語の語彙

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

***

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1
Từ vựng Genki

Từ vựng tiếng Nhật khi mang thai ở Nhật

Từ vựng tiếng Nhật khi mang thai ở Nhật. Thấy nhiều mẹ nói kém tiếng Nhật nên khi đi khám gặp khó khăn, nay mình liệt kê các từ vựng thường dùng khi mang thai để các mẹ học dần nha. Người Nhật nói là mang bầu 10 tháng 10 …

Read More »

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật 16 chuyên ngành

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật 16 chuyên ngành Sau đây cùng chia sẻ với mọi người tổng hợp từ vựng tiếng Nhật các chuyên ngành. 1. Chuyên ngành Điện 2. Chuyên ngành May Mặc 3. Chuyên ngành Nhà Hàng 4. Chuyên ngành Pháp Luật 5. Chuyên ngành Thương Mại …

Read More »

Thuật ngữ về Hợp đồng [契約用語] trong tiếng Nhật

Thuật ngữ về Hợp đồng [契約用語] trong tiếng Nhật 1. 契約[けいやく]: Hợp đồng = Contract 2. 解約[かいやく]: Hủy hợp đồng = Cancellation of contract 3. 解約を申し入れる[かいやくをもうしれる]: Đề nghị hủy hợp đồng = Request for contract cancellation 4. 賃貸借契約[ちんたいしゃくけいやく]: Hơp đồng cho thuê = Lease Contract 5. 売買契約[ばいばいけいやく]: Hợp đồng mua …

Read More »

137 Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành kế toán

137 Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành kế toán Trong bài hôm nay cùng chia sẻ với mọi người các từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành kế toán. Japanese Hiragana Vietnamese 財務省 ざいむしょう Bộ tài chính 自然老化 しぜんろうか Hao mòn tự nhiên 預金利息 よきんりそく Thu nhập tiền gửi 個人所得税の確定申告 こじんしょとくぜいのかくていしんこく …

Read More »

Từ vựng tương đồng ý nghĩa trong tiếng Nhật

Từ vựng tương đồng ý nghĩa trong tiếng Nhật Cùng gửi đến mọi người tổng hợp các từ vựng tiếng Nhật tương đồng ý nghĩa. Chúc các bạn học tập tốt. ——————— 当り前(あたりまえ)đương nhiên. Dĩ nhiên. 当然(とうぜん)đương nhiên, dĩ nhiên. 勿論(もちろん)đương nhiên 無論(むろん)dĩ nhiên, đương nhiên 必要(ひつよう)Tất yếu, cần thiết. …

Read More »

Trạng từ trong tiếng Nhật thường gặp trong đề thi JLPT

Trạng từ trong tiếng Nhật thường gặp trong đề thi JLPT 1) ぴったり/ ぴたり (pittari/ pitari): Vừa vặn, vừa khít (quần áo) 2) やはり/ やっぱり (yahari/yappari ) : Quả đúng (như mình nghĩ), Cuối cùng thì cũng vẫn là, Rốt cục thì 3) うっかり (ukkari): Lơ đễnh, xao nhãng 4) …

Read More »