Bảng Tính Từ Tiếng Nhất Cơ Bản (KANA) Tài liệu bao gồm 1 số tính từ cơ bản trong tiếng nhật, được chia thành 2 loại với nhiều cấp độ giúp phân biệt cách sử dụng 2 loại tính từ được chuyển đổi từ trạng từ.
Read More »Từ vựng
Download Nihongo Tango Drills – Giongo and Gitaigo – にほんご単語ドリル~ぎおん語・ぎたい語~ PDF
Nihongo Tango Drills – Giongo and Gitaigo – にほんご単語ドリル~ぎおん語・ぎたい語~ (オリジナルを買う余裕があれば) Download Ebook: PDF
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Ô tô
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Ô tô Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề là phương pháp vô cùng hiệu quả để bạn nhớ và vận dụng chúng. 適用 てきよう Áp dụng, ứng dụng 隠す かくす Ẩn, giấu kín 悪影響 あくえいきょう Ảnh hưởng xấu 安全 あんぜん An toàn …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin IT
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Công nghệ thông tin Sau đây cùng chia sẻ với các bạn bộ từ vựng tiếng Nhật ngành công nghệ thông tin. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 管理者 かんりしゃ kanri sha Quản trị viên 編集者 へんしゅうしゃ henshuu sha biên tập viên 投稿者 とうこうしゃ toukou …
Read More »Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Cơ khí
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Cơ khí Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề là phương pháp vô cùng hiệu quả để bạn nhớ và vận dụng chúng. Bạn đang học tiếng Nhật hay có dự định đi làm tại Nhật thì đừng bỏ qua những …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi làm ở Nhà Hàng
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi làm ở Nhà Hàng Trong bài này chúng ta sẽ cùng học, những từ vựng tiếng Nhật thực tế mà bạn cần biết khi đi làm ở các nhà hàng ở Nhật. No. Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa 1 バッシング basshingu dọn bàn …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Điện tử
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Điện tử Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề là phương pháp vô cùng hiệu quả để bạn nhớ và vận dụng chúng. 1 IC(あいし) Vòng hợp chất 2 あいず 合図 Dấu hiệu, tín hiệu 3 あかちんさいがい 赤チン災害 chỗ bị tổn hại không …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật ngành Điện
Từ vựng tiếng Nhật ngành Điện Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề là phương pháp vô cùng hiệu quả để bạn nhớ và vận dụng chúng. 電気 denki điện 電荷 denka điện tích, hạt điện tử 静電気 seidenki tĩnh điện 正の電気 sei no denki điện tích dương 負の電気 …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật trong lớp học
Từ vựng tiếng Nhật trong lớp học Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề là phương pháp vô cùng hiệu quả để bạn nhớ và vận dụng chúng. Đồ vật trong lớp học 黒板 こくばん bảng đen ホワイトボード Bảng 壁 (かべ) tường 窓 (まど) cửa sổ ドア cửa コンセント …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về Rau củ quả
Từ vựng tiếng Nhật về Rau củ quả Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề là phương pháp vô cùng hiệu quả để bạn nhớ và vận dụng chúng. Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề Rau Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 野菜 やさい yasai rau nói chung キャベツ …
Read More »
Tài liệu học tiếng Nhật Chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật miễn phí
