Home / Từ vựng (page 24)

Từ vựng

Từ vựng tiếng Nhật N5. N4, N3, N2, N1 – 日本語の語彙

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

***

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1
Từ vựng Genki

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Cơ khí

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Cơ khí Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề là phương pháp vô cùng hiệu quả để bạn nhớ và vận dụng chúng. Bạn đang học tiếng Nhật hay có dự định đi làm tại Nhật thì đừng bỏ qua những từ vựng …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật trong nhà hàng

Từ vựng tiếng Nhật trong nhà hàng Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề là phương pháp vô cùng hiệu quả để bạn nhớ và vận dụng chúng. 油 あぶら Dầu 砂糖 さとう Đường 塩 しお Muối 胡椒 こしょう Tiêu マヨネーズ Mayonnaise カラシ Mù tạt 酢 Dấm ヌクマム Nước …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Điện tử

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Điện tử Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề là phương pháp vô cùng hiệu quả để bạn nhớ và vận dụng chúng. 1 IC(あいし) Vòng hợp chất 2 あいず 合図 Dấu hiệu, tín hiệu 3 あかちんさいがい 赤チン災害 chỗ bị tổn hại không …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật ngành Điện

Từ vựng tiếng Nhật ngành Điện Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề là phương pháp vô cùng hiệu quả để bạn nhớ và vận dụng chúng. 電気 denki điện 電荷 denka điện tích, hạt điện tử 静電気 seidenki tĩnh điện 正の電気 sei no denki điện tích dương 負の電気 …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật trong lớp học

Từ vựng tiếng Nhật trong lớp học Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề là phương pháp vô cùng hiệu quả để bạn nhớ và vận dụng chúng. Đồ vật trong lớp học 黒板 こくばん bảng đen ホワイトボード Bảng 壁 (かべ) tường 窓 (まど) cửa sổ ドア cửa コンセント …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về Rau củ quả

Từ vựng tiếng Nhật về Rau củ quả Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề là phương pháp vô cùng hiệu quả để bạn nhớ và vận dụng chúng. Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề Rau Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 野菜 やさい yasai rau nói chung キャベツ …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Xây dựng

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Xây dựng Hôm nay cùng gửi đến các bạn, từ vựng tiếng Nhật ngành Xây dựng cơ bản. Các từ vựng này rất cần thiết khi học tập, làm việc tại Nhật Bận. Kanji/ Japanese Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa tiếng Việt 電気ドリル でんきドリル denki …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Y học

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Y học Học từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Y học Japanese Romaji Vietnamese 筋肉 Kinniku Cơ 骨 Hone Xương 皮膚 Hifu Da 脂肪 Shibou Mỡ 脳、脳みそ Nou, Noumiso Não 脊髄 Sekizui Tủy sống 神経繊維 Shinkei Sen’i Dây thần kinh 血液 Ketsueki Máu 赤血球 …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Khách sạn

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Khách sạn Với các bạn đang học tiếng Nhật và muốn làm việc trong ngành Khách sạn, Du Lịch, .. thì đây là những từ vựng cần thiết cho bạn. Hy vong với bộ từ vựng này sẽ hữu ích với các bạn. No. …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Pháp luật

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Pháp luật Học giao tiếp tiếng Nhật theo chủ đề. ほ う り つ 法律 Pháp luật は ん ざ い が く 犯罪 学 Tội Phạm ほ う そ う 法 曹 Luật sư べ ん ご し 弁 護士 Trạng sư さ …

Read More »