Home / Từ vựng / Từ vựng tiếng Nhật các đồ dùng trong gia đình

Từ vựng tiếng Nhật các đồ dùng trong gia đình

Từ vựng tiếng Nhật về đồ gia dụng trong gia đình
Một danh sách các từ khóa giúp các bạn tìm kiếm hàng hóa ở Nhật dễ dàng hơn.

① Các loại máy móc, đồ điện tử:

炊飯器(すいはんき): nồi cơm điện

電子レンジ(でんしれんじ): lò vi sóng

電気(でんき)ケトル/ 電動(でんどう)ポット: bình đun nước điện tử

浄水器(じょうすいき): máy lọc nước

IH調理器(ちょうりき)・IHコンロ・IHクッキングヒーター: bếp từ

ガスコンロ: bếp ga
空気清浄機(くうきせいじょうき): máy lọc không khí

アイロン: bàn là, bàn ủi

スチームアイロン: bàn là hơi

アイロン台(だい): bàn dùng để là/ ủi

エアコン: điều hòa

冷房(れいぼう): máy lạnh

暖房(だんぼう)・ヒーター: máy sưởi

コーヒーメーカー: máy pha cà phê

ジュースミキサー: máy xay sinh tố

おかゆメーカー/ おかゆ鍋: nồi nấu cháo

冷蔵庫(れいぞうこ): tủ lạnh

洗濯機(せんたくき): máy giặt

乾燥機(かんそうき): máy làm khô quần áo

掃除機(そうじき)・クリーナー: máy hút bụi

体温計(たいおんけい): cặp nhiệt độ (đo nhiệt độ cơ thể)

電子圧力計(でんしあつりょくけい): máy đo huyết áp

体重計(たいじゅうけい): cái cân (đo trọng lượng cơ thể)

ヘアドライヤー: máy sấy tóc

ストレートアイロン: máy là tóc

カール/ カーリングアイロン: máy uốn/ máy làm xoăn

美顔器(びがんき): máy mát xa mặt

かみそり ・ シェーバー: dao/máy cạo râu

② Đồ nội thất:

ソファ: ghế sô pha

こたつ: bàn sưởi kotatsu

ラッグ ・ マット・ 絨緞(じゅうたん): thảm

座椅子(ざいす): đệm ngồi

ダイニングチェア: ghế phòng ăn

ダイニングテーブル: bàn ăn

オットマン: ghế đệm (thường là không có phần đặt tay và phần dựa lưng)

照明(しょうめい): đèn, dụng cụ chiếu sáng

置き時計 (おきどけい): đồng hồ đặt bàn

掛け時計(かけどけい): đồng hồ treo tường

布団(ふとん)/敷き布団(しきぶとん): đệm kiểu Nhật (thường là trải xuống đất)

マットレス: đệm thông thường

掛け布団(かけぶとん): chăn

敷き布団カバー(しきぶとんカバー): vỏ đệm

掛け布団カバー (かけぶとんカバー) : vỏ chăn

ベッド: giường

折(お)りたたみベッド: giường gấp

枕(まくら)/ ピロー: gối

抱き枕(だきまくら): gối ôm

枕(まくら)カバー/ ピローケース: vỏ gối

ゴミ箱(ばこ): thùng rác

シェルフ ・ 棚(たな): giá

クッション: gối để trên sô pha

Download : Here

Xem thêm:
Cách sử dụng máy giặt của Nhật
Từ Vựng Tiếng Nhật Cần Biết Khi Đi Thuê Nhà Tại Nhật