33 : ~のに ( Cho…, để… ) Giải thích: Được sử dụng như là danh từ Thường theo sau là các động từ つかう、いい、べんりだ、やくにたつ、「時間」がかかる。 Ví dụ: この道具はパイプを切るのに使います。 Dụng cụ này dùng để cắt ống 暖房は冬を快適に過ごすのに不可欠です。 Máy sưởi là cái không thể thiếu để có thể sống dễ chịu qua mùa …
Read More »N4 Ngữ Pháp
Ngữ pháp N4: ~ながら~ ( Vừa…..vừa )
32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa ) Giải thích: Diễn tả hai hành động cùng xảy ra một thời gian Ví dụ : 母は鼻歌を歌いながら夕飯の用意をしている。 Mẹ tôi vừa hát ngân nga vừa chuẩn bị bữa ăn chiều. よそ見をしながら運転するのは危険です Lái xe mà không nhìn thẳng về phía trước thì thật là nguy hiểm …
Read More »Ngữ pháp N4: ~みたい ( Hình như )
31 : ~みたい ( Hình như ) Giải thích: Diễn tả hành động, sự việc theo sự suy đoán của người nói. みたい xem như là một tính từ な Ví dụ : 私が合格するなんてうそみたい。 Tôi thi đậu rồi. Thật cứ như là chuyện bịa その地方の方言に慣れるまでは、まるで外国語を聞いているみたいだった。 Cho đến khi quen được …
Read More »Ngữ pháp N4: ~なければなりません~ ( Phải )
30 : ~なければなりません~ ( Phải ) Giải thích: Mẫu câu này biểu thị rằng một đối tượng nào đó phải làm một việc gì đó mà không phụ thuộc vào ý muốn của đối tượng thực hiện hành động. Lưu ý là mẫu câu này không mang ý nghĩa phủ …
Read More »Ngữ pháp N4: ~なくてもいいです~ ( Không phải, không cần ~ cũng được )
29 : ~なくてもいいです~ ( Không phải, không cần ~ cũng được ) Giải thích: Mẫu câu này biểu thị rằng một đối tượng nào đó không phải làm một việc gì đó Ví dụ: 明日来なくてもいいです。 Ngày mai anh không đến cũng được しなくてもいいです。 Không làm cũng được 急がなくてもいいです。 Không cần …
Read More »Ngữ pháp N4: ~てはいけません~ ( Không được làm )
28 : ~てはいけません~ ( Không được làm ) Giải thích: Mẫu câu này biểu thị ý nghĩa “cấm” hay “không được” làm một việc gì đó. Dùng để trả lời cho câu hỏi [ Động từ thểてもいいですか?] Ví dụ: ここで車に止めてはいけません。駐車禁止ですから。 Không được đậu xe ở đây. Vì đây là khu …
Read More »Ngữ pháp N4: ~てもいいです~ ( Làm được )
27 : ~てもいいです~ ( Làm được ) Giải thích: Mẫu câu này dùng để biểu thị sự được phép làm một điều gì đó. Nếu mẫu câu này thành câu nghi vấn thì chúng ta sẽ được một câu xin phép. Khi trả lời thì chú ý cách trả lời …
Read More »Ngữ pháp N4: ~ないてください ( xin đừng / không )
26 : ~ないてください ( xin đừng / không ) Giải thích Mẫu câu này được dùng khi muốn yêu cầu ai đó đừng làm một việc gì đó. Ví dụ: 私は元気ですから、心配しないでください Vì tôi khỏe nên đừng lo cho tôi ここで写真を撮らないでください。 Xin đừng chụp ảnh ở đây 病院でタバコを吸わ内でください。 Xin đừng hút …
Read More »Ngữ pháp N4: ~てください~ ( Hãy )
25 : ~てください~ ( Hãy ) Giải thích: Mẫu câu này được dùng khi người nói muốn nhờ vả, sai khiến hoặc khuyên nhủ người nghe.Khi nói với người trên thì không dùng mẫu này với ý sai khiến. Ví dụ: すみませんが、この漢字の読み方を教えてください。 Xin lỗi, hãy chỉ cho tôi cách đọc …
Read More »Ngữ pháp N4: ~へ~を~に行 ( Đi đến….để làm gì )
24 : ~へ~を~に行 ( Đi đến….để làm gì ) Giải thích: Động từ ở thể [ます] hoặc danh từ đặt trước trợ từ [に] biểu thị mục đích của「いきます」 . Danh từ đặt trước [に] phải là danh từ chỉ hành động. Ví dụ: 日本へ文化の勉強に来ました。 Tôi đi đến Nhật để …
Read More »
Tài liệu học tiếng Nhật Chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật miễn phí
