3. ~そうに/ そうな/ そうです~ : Có vẻ, trông như, nghe nói là Giải thích: Dùng trong trường hợp thể hiện sự nhận định, đánh giá của người nói dựa trên những gì nhìn thấy hoặc cảm nhận. Dùng trong trường hợp thể hiện lại những gì đã nghe. Ví dụ: …
Read More »N4 Ngữ Pháp
Ngữ pháp N4:~によると~そうです~ ( Theo – thì nghe nói là )
2. ~によると~そうです~: Theo ~ thì nghe nói là ~ Giải thích: Dùng để thể hiện lại thông báo, nội dung đã nhận, nghe được. Ví dụ: 天気予報によると、明日は晴れるそうです。 Theo dự báo thời tiết thì ngày mai trời đẹp 地震によると津波の心配はないであるそうです。 Nghe nói không có gì đáng lo về sóng thần đo động …
Read More »Ngữ pháp N4: ~(も)~し、~し~( Không những mà còn , vừa vừa )
1. ~(も)~し、~し~: Không những ~ mà còn ~ ; vừa ~ vừa ~ Giải thích: Thường dùng để liệt kê lý do, nguyên nhân cho một hành động tiếp sau theo. Ví dụ: お腹がすいたし、のどが渇いたし、すこし食べてみたいです。 Vừa đói vừa khát nên tôi muốn ăn một chút gì đó このシャツは色もきれいだし、デザインもいいですね。買いたいですと。 Cái áo này …
Read More »
Tài liệu học tiếng Nhật Chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật miễn phí
