Home / N4 Ngữ Pháp (page 7)

N4 Ngữ Pháp

Ngữ pháp N4:~によると~そうです~ ( Theo – thì nghe nói là )

2. ~によると~そうです~: Theo ~ thì nghe nói là ~ Giải thích: Dùng để thể hiện lại thông báo, nội dung đã nhận, nghe  được. Ví dụ: 天気予報によると、明日は晴れるそうです。 Theo dự báo thời tiết thì ngày mai trời đẹp 地震によると津波の心配はないであるそうです。 Nghe nói không có gì đáng  lo về sóng  thần đo động …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~(も)~し、~し~( Không những mà còn , vừa vừa )

1. ~(も)~し、~し~: Không những ~ mà còn ~ ; vừa ~ vừa ~ Giải thích: Thường dùng để liệt kê lý do, nguyên nhân  cho một hành  động tiếp sau theo. Ví dụ: お腹がすいたし、のどが渇いたし、すこし食べてみたいです。 Vừa đói vừa khát nên tôi muốn ăn một chút gì đó このシャツは色もきれいだし、デザインもいいですね。買いたいですと。 Cái áo này …

Read More »