Home / N4 Ngữ Pháp (page 3)

N4 Ngữ Pháp

Ngữ pháp N4: ~てある ( Có làm gì đó )

42 : ~てある ( Có làm gì đó ) Giải thích: Mẫu câu này thể hiện trạng thái của chủ thể N, thường được dùng khi ai đó trong quá khứ đã tác động lên chủ thể N, thông qua việc thực hiện hành động Vて, kết quả của hành …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~にくい~ ( Khó )

41 : ~にくい~ ( Khó ) Giải thích: Dùng để biểu thị việc làm một việc gì đó là khó Dùng để biểu thị tính chất của chủ thể (người hoặc vật) là khó thay đổi, hoặc biểu thị một việc gì đó khó xảy ra. Ví dụ 漢字は書きにくいです。 Chữ …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~やすい ( Dễ )

 40 : ~やすい ( Dễ ) Giải thích: Dùng để biểu thị việc làm một việc gì đó là dễ. Dùng để biểu thị tính chất của chủ thể (người hoặc vật) là dễ thay đổi, hoặc biểu thị một việc gì đó dễ xảy ra. Ví dụ : このペンはとても書きやすい。 …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~という~ ( Có cái việc như thế )

39 : ~という~ ( Có cái việc như thế ) Giải thích: Dùng để nêu lên nội dung của vấn đề. Ví dụ : この会社には、仕事は5時までだという規則がある。 ở công ty này có qui định làm việc tới 5h 「止まって下さい」という標識 があった。 Có cái biển hiệu là [ xin dừng lại] 弟が大学に合格したという知らせを受け取った。 Tôi nhận được …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~かどうか ( hay không )

38 : ~かどうか ( hay không ) Giải thích: Khi muốn lồng một câu nghi vấn không dùng nghi vấn từ vào trong câu văn thì chúng ta dùng mẫu câu này. Ví dụ : あの人が来るかどうか知っていますか? Anh ấy đến hay không đến anh biết không? そのが本物のパスポートかどうかはあやしい。 Sổ hộ chiếu ấy …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~ないで ( Mà không )

37 : ~ないで ( Mà không ) Giải thích: V-ない形ないで: Mà không V1-ない形ないで, V2 : Không thực hiện hành động 1 khi có hành động 2 V1-ない形ないで, V2 : Không thực hiện hành động 1 mà thực hiện hành động 2 Ví dụ : 朝ごはんを食べないで学校へ行きます。 Đi học mà không ăn …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~ずに ( không làm gì )

36 : ~ずに ( không làm gì ) Giải thích: Mẫu câu này là mẫu câu rút ngắn của thể「~ないで」 diễn tả chuyện không làm việc gì đó nhưng mang trạng thái tiếc nuối, ân hận. Mẫu câu này thường sử dụng trong văn viết Ví dụ : 宿題を持たずに、学校へ行ってしまった。 Tôi …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~はずがない ( Không có thể , không thể )

35 : ~はずがない ( Không có thể , không thể ) Giải thích: Thể hiện sự nghi ngờ sâu sắc của người nói về chuyện không thể có, phi lý. Ví dụ : あの温厚な人がそんなひどいことをするははずがない。 Một người đôn hậu như thế, làm gì có chuyện đi làm một việc kinh khủng …

Read More »