Home / N4 Ngữ Pháp (page 6)

N4 Ngữ Pháp

Ngữ pháp N4: ~しか~ない ( Chỉ )

13. ~しか~ない: Chỉ ~ Giải thích: 「し か」 được dùng sau danh  từ, lượng  từ v.v…, và vị ngữ của nó luôn ở thể phủ định. Nó nhấn  mạnh  phần  đứng  trước, giới hạn phần  đó và phủ định những nội dung  khác  còn lại. Nó thay thế cho các …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~でしょう~ ( Có lẽ )

12. ~でしょう~: Có lẽ ~ Giải thích: Dùng để diễn đạt sự  suy xét, phán  đoán  của người  nói căn cứ vào thông tin có được. Ở dạng  nghi vấn, dùng để hỏi về sự  suy xét, phán  đoán  của người  nghe. Ví dụ: 明日天気がいいでしょう。 Ngày mai có lẽ trời …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~かもしれない~ ( không chừng – có thể )

11. ~かもしれない~: không chừng ~, có thể ~ Giải thích: Dùng để diễn đạt sự  suy xét, phán  đoán  của người  nói. Nó có nghĩa  là có khả năng  hay một sự  việc nào  đó đã hoặc  sẽ xảy ra. So với 「~でしょう」thì mức độ chắc  chắn  của mẫu câu …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~たがる~ ( ….muốn….thích )

10. ~たがる~: ….muốn….thích Giải thích: Diễn tả tình trạng ngôi thứ 3 muôn, thích điều gì đó. Ví dụ: 子供というものはなんでも知りたがる。 Trẻ con thì chuyện gì cũng muốn biết 両親は海外旅行に行きたがっている。 Ba mẹ tôi muốn đi du lịch nước ngoài 夏になると、みんな冷たくてさっぱりしたものばかり食べたがる。 Vào mùa hè ai cũng muốn ăn những thứ mát lạnh

Read More »

Ngữ pháp N4: ~ば~ほど~ ( Càng – càng )

9. ~ば~ほど~: Càng ~ càng ~ Giải thích: Mẫu câu này diễn tả sự  biến đổi tương ứng về mức độ hay phạm  vi của nội dung được nêu ra ở phần  sau câu,  khi mà điều kiện được nêu ở phần trước  của câu thay đổi. Ở đây bộ …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~ば~ ( Nếu )

8. ~ば~: Nếu ~ Giải thích: Chúng  ta dùng thể điều kiện biểu thị điều kiện cần thiết để một sự  việc nào đó xảy ra. Phần mệnh  đề này được đặt ở đầu câu văn. Nếu phần  đầu và phần  sau của câu văn có cùng chung  chủ ngữ …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~なら~ ( Nếu là )

7. ~なら~: Nếu là ~ Giải thích: Dùng để diễn đạt một thông tin nào đó về chủ đề mà đối tác hội thoại nêu ra trước  đó. Ví dụ: お金のことなら心配しなくていいですよ。何とかなりますから。 Chuyện tiền bạc anh không cần phải lo. Vì tôi có thể xoay xở được 佐藤さん見ませんでしたか? Anh có thấy …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~たら~ ( Nếu, sau khi )

6. ~たら~: Nếu, sau khi ~ Giải thích: Mẫu câu này dùng để biểu thị một đông tác hay hành  vi nào đó sẽ được làm, hoặc  một tình huống  nào đó sẽ xảy ra, một sự  việc, một động tác hay một trạng thái nào đó chắc  chắn  sẽ …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~と~ ( Hễ mà )

5. ~と~: Hễ mà ~ Giải thích: Diễn tả những sự  việc diễn ra hiển nhiên Dùng để diễn tả cách  sử  dụng máy móc, thiết bị. Dùng để chỉ đường Ví dụ: 酒を飲むと顔が赤くなる。 Hễ uống rượu  là mặt đỏ 水は 100 度 になると沸騰する。 Hễ lên đến 100 độ thì …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~てみる~ ( Thử làm )

4. ~てみる~: Thử làm ~ Giải thích: Mẫu câu này biểu thị ý muốn làm thử một điều gì đó Ví dụ: 一度その珍しい料理が食べてみたい。 Tôi muốn ăn thử món ăn lạ đó một lần パンダ はまだ見たことがない。一度見てみたいと思っている。 Gấu trúc thì tôi chưa từng  thấy, nên muốn xem thử một lần 先日最近話題になっている店へいってみました。 Hôm …

Read More »