13. ~しか~ない: Chỉ ~ Giải thích: 「し か」 được dùng sau danh từ, lượng từ v.v…, và vị ngữ của nó luôn ở thể phủ định. Nó nhấn mạnh phần đứng trước, giới hạn phần đó và phủ định những nội dung khác còn lại. Nó thay thế cho các …
Read More »N4 Ngữ Pháp
Ngữ pháp N4: ~でしょう~ ( Có lẽ )
12. ~でしょう~: Có lẽ ~ Giải thích: Dùng để diễn đạt sự suy xét, phán đoán của người nói căn cứ vào thông tin có được. Ở dạng nghi vấn, dùng để hỏi về sự suy xét, phán đoán của người nghe. Ví dụ: 明日天気がいいでしょう。 Ngày mai có lẽ trời …
Read More »Ngữ pháp N4: ~かもしれない~ ( không chừng – có thể )
11. ~かもしれない~: không chừng ~, có thể ~ Giải thích: Dùng để diễn đạt sự suy xét, phán đoán của người nói. Nó có nghĩa là có khả năng hay một sự việc nào đó đã hoặc sẽ xảy ra. So với 「~でしょう」thì mức độ chắc chắn của mẫu câu …
Read More »Ngữ pháp N4: ~たがる~ ( ….muốn….thích )
10. ~たがる~: ….muốn….thích Giải thích: Diễn tả tình trạng ngôi thứ 3 muôn, thích điều gì đó. Ví dụ: 子供というものはなんでも知りたがる。 Trẻ con thì chuyện gì cũng muốn biết 両親は海外旅行に行きたがっている。 Ba mẹ tôi muốn đi du lịch nước ngoài 夏になると、みんな冷たくてさっぱりしたものばかり食べたがる。 Vào mùa hè ai cũng muốn ăn những thứ mát lạnh
Read More »Ngữ pháp N4: ~ば~ほど~ ( Càng – càng )
9. ~ば~ほど~: Càng ~ càng ~ Giải thích: Mẫu câu này diễn tả sự biến đổi tương ứng về mức độ hay phạm vi của nội dung được nêu ra ở phần sau câu, khi mà điều kiện được nêu ở phần trước của câu thay đổi. Ở đây bộ …
Read More »Ngữ pháp N4: ~ば~ ( Nếu )
8. ~ば~: Nếu ~ Giải thích: Chúng ta dùng thể điều kiện biểu thị điều kiện cần thiết để một sự việc nào đó xảy ra. Phần mệnh đề này được đặt ở đầu câu văn. Nếu phần đầu và phần sau của câu văn có cùng chung chủ ngữ …
Read More »Ngữ pháp N4: ~なら~ ( Nếu là )
7. ~なら~: Nếu là ~ Giải thích: Dùng để diễn đạt một thông tin nào đó về chủ đề mà đối tác hội thoại nêu ra trước đó. Ví dụ: お金のことなら心配しなくていいですよ。何とかなりますから。 Chuyện tiền bạc anh không cần phải lo. Vì tôi có thể xoay xở được 佐藤さん見ませんでしたか? Anh có thấy …
Read More »Ngữ pháp N4: ~たら~ ( Nếu, sau khi )
6. ~たら~: Nếu, sau khi ~ Giải thích: Mẫu câu này dùng để biểu thị một đông tác hay hành vi nào đó sẽ được làm, hoặc một tình huống nào đó sẽ xảy ra, một sự việc, một động tác hay một trạng thái nào đó chắc chắn sẽ …
Read More »Ngữ pháp N4: ~と~ ( Hễ mà )
5. ~と~: Hễ mà ~ Giải thích: Diễn tả những sự việc diễn ra hiển nhiên Dùng để diễn tả cách sử dụng máy móc, thiết bị. Dùng để chỉ đường Ví dụ: 酒を飲むと顔が赤くなる。 Hễ uống rượu là mặt đỏ 水は 100 度 になると沸騰する。 Hễ lên đến 100 độ thì …
Read More »Ngữ pháp N4: ~てみる~ ( Thử làm )
4. ~てみる~: Thử làm ~ Giải thích: Mẫu câu này biểu thị ý muốn làm thử một điều gì đó Ví dụ: 一度その珍しい料理が食べてみたい。 Tôi muốn ăn thử món ăn lạ đó một lần パンダ はまだ見たことがない。一度見てみたいと思っている。 Gấu trúc thì tôi chưa từng thấy, nên muốn xem thử một lần 先日最近話題になっている店へいってみました。 Hôm …
Read More »
Tài liệu học tiếng Nhật Chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật miễn phí
