Home / N4 Ngữ Pháp (page 5)

N4 Ngữ Pháp

Ngữ pháp N4: ~たい~ ( Muốn )

23 : ~たい~ ( Muốn ) Giải thích: Khi động từ được dùng cùng với thì ta gọi là thể của động từ. Ví dụ trong「かいます」, thì 「かい」được gọi ます」là của「かいます」. Động từ thể「ます たい」. Đây là cách nói của sự “muốn làm” một cái gì đó.Cách nói này dùng để …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~がほしい ( Muốn )

22 : ~がほしい ( Muốn ) Giải thích: Mẫu câu này biểu thị ham muốn sỡ hữu một vật hoặc một người nào đó của người nói.Nó cũng được dùng để hỏi về ham muốn của người nghe. Đối tượng của ham muốn được biểu thị bằng trợ từ [が] …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~ましょうか?~ ( Tôi làm hộ cho anh nhé )

21 : ~ましょうか?~ ( Tôi làm hộ cho anh nhé ) Giải thích: Diễn tả sự xin phép để giúp đỡ người khác Ví dụ: 重いですね。待ちましょうか? Nặng nhỉ, để tôi mang giúp cho bạn 疲れました、ちょっと休みましょうか? Mệt quá, nghĩ một chút không? Chú ý: Dùng trong mẫu câu thường để rủ …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~てくれる ( Làm cho , làm hộ )

20. ~てくれる: Làm cho ~, làm hộ (mình) ~ Gải thích: Diễn tả ai đó làm việc gì đó cho mình, hộ mình. Ví dụ: 鈴木さんが自転車を修理してくれました。 Anh Suzuki đã sửa xe đạp giúp cho tôi. 父は私に新しい自転車を買ってくれました。 Ba mua cho tôi một chiếc xe đạp mới あなたは私を手伝ってくれませんか? Bạn có thể giúp …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~てあげる ( Làm cho (ai đó) )

19. ~てあげる: Làm cho (ai đó) Giải thích: Dùng diễn tả hành  động mình làm gì cho ai đó. Ví dụ: キムさんを手伝ってあげました。 Tôi giúp Kim 友達の荷物を持ってあげました。 Tôi mang hành lý cho bạn よけるば、本を貸してあげる。 Tôi sẽ cho bạn mượn sách nếu bạn thích 私は妹さんに写真を撮ってあげました。 Tôi chụp hình cho e gái mình …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~よてい(予定)( Theo dự định , theo kế hoạch )

18. ~よてい(予定): Theo dự định ~, theo kế hoạch ~ Giải thích: Chúng  ta dùng mẫu câu này để nói về dự định, kế hoạch. Ví dụ: 私は旅行へ行く予定です。 Tôi dự định đi du lịch 来年日本へ行く予定です。 Năm sau tôi dự định đi Nhật 新しい時計を買う予定です。 Tôi dự định mua đồng hồ mới …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~つもり ( Dự định , quyết định )

17. ~つもり: Dự định ~, quyết định ~ Giải thích: Chúng  ta dùng [Động từ thể nguyên dạng  つもりです] để điễn đạt ý định làm một việc gì đó và [Động từ thể ないつもり] để diễn đạt ý định không làm việc gì đó. Ví dụ: 来年はヨーロッパへ旅行するつもりです。 Sang năm tôi …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~とおもう(と思う)~ ( Định làm )

16. ~とおもう(と思う)~: Định làm ~ Giải thích: Mẫu câu này được dùng để bày tỏ ý định của người  nói và biểu thị rằng  ý định của người  nói đã được hình thành  thừ trước  lúc nói và hiện tại vẫn tiếp diễn, được dùng cho ngôi thứ nhất. Ví …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~よう~ ( Hình như, có lẽ )

15. ~よう~: Hình như, có lẽ ~ Giải thích: 「~ ようです」 là cách  nói biểu thị sự  suy đoán  mang  tính chủ quan,  dựa trên thông tin mà người  nói nhận  bằng  giác quan  của mình. Đôi khi phó từ「どうも」, với nghĩa  là không rõ nội dung mà mình nói …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~ておく(ておきます)~( Làm gì trước )

14. ~ておく (ておきます)~: Làm gì trước ~ Giải thích: Dùng để diễn tả việc hoàn  thành  xong một động tác hoặc  một hành  vi cần thiết nào đó trước  một thời điểm nhất định. Dùng để diễn tả việc hoàn  thành  xong một động tác cần thiết nào đó để …

Read More »