53 : ~ものなら ( Nếu ) Giải thích: Nếu ~ ( dùng khi hi vọng vào một điều gì đó khó thực hiện hoặc là ít khả năng thực hiện – cách nói lạnh lùng ) Ví dụ : 母の病気が治るものなら、どんな高価な薬でも手に入れたい。 Nếu bệnh tình của mẹ mà được chữa khỏi thì …
Read More »N4 Ngữ Pháp
Ngữ pháp N4: ~ものか~ ( Vậy nữa sao?… )
52 : ~ものか~ ( Vậy nữa sao?… ) Giải thích: Cách nói cảm thán : Có chuyện đó nữa sao?/ có việc vô lý vậy sao? Thường dùng trong văn nói và chuyển thànhもんか Hoặc chuyển thành ものだろうか Ví dụ : そんなことがあるんもんか。 Làm gì có chuyện như thế? 誘われたって、誰が行くものか。 Dù …
Read More »Ngữ pháp N4: ~もの~ ( Vì )
51 : ~もの~ ( Vì ) Giải thích: Diễn tả lý do biện minh tính chính đáng của mình và đặt ở cuối câu văn. Phụ nữ hay bọn trẻ thường sử dụng trong cuộc hội thoại Hay sử dụng cùng với「だった」 Ví dụ 雪が降ったんだもの。行けるわけないでしょう。 Tuyết đã rơi rồi, làm …
Read More »Ngữ pháp N4: ~ところに/ところへ~ ( Trong lúc …… )
50 : ~ところに/ところへ~ ( Trong lúc …… ) Giải thích: Sử dụng cho trường hợp diễn tả sự việc xảy ra làm thay đổi, biến đổi sự việc tình hình ở một giai đoạn nào đó. Và thường sự việc xảy ra làm cản trở, quấy rầy tiến triển sự …
Read More »Ngữ pháp N4: ~とおりに~(~通りに)( Làm gì…theo , làm gì…đúng theo )
49 : ~とおりに~(~通りに)( Làm gì…theo , làm gì…đúng theo ) Giải thích: Dùng để diễn tả bằng chữ viết, động tác, lời nói v.v… (Động từ 2) một việc gì đó theo đúng như đã nghe hoặc học v.v.. (Động từ 1). Động từ 1 để ở thể nguyên dạng …
Read More »Ngữ pháp N4: ~ことになっている~ ( Dự định , quy tắc )
48 : ~ことになっている~ ( Dự định , quy tắc ) Giải thích: Diễn tả sự dự định hay quy tắc. Ví dụ : 規則では、不正をおこなった場合は失格ということになっています。 Theo quy định, trường hợp gian lận sẽ bị đánh hỏng 明日は先生に訪問ことになっています。 Ngày mai tôi định đi thăm thầy giáo 休むときは学校に連絡しなければならないことになっています。 Theo quy định, khi nào …
Read More »Ngữ pháp N4: ~ことにする~ ( Tôi quyết định )
47 : ~ことにする~ ( Tôi quyết định ) Giải thích: Diễn tả sự quyết định, ý định về hành vi tương lai và được sử dụng cho ngôi thứ nhất. Ví dụ: これからはあまりあまい物は食べないことにしよう。 Từ nay về sau, ta nên kiêng, không nên ăn nhiều đồ ngọt. 明日からジョギングすることにしよう Tôi quyết định …
Read More »Ngữ pháp N4: ~たところ~ ( Sau khi , mặc dù )
46 : ~たところ~ ( Sau khi , mặc dù ) Giải thích: Diễn tả sau khi làm việc gì đó thì có kết quả như thế nào Diễn tả kết quả ngược lại kỳ vọng, dự báo. Ví dụ 教室に行ってみたところが、学生は一人も来ていなかった。 Khi tôi tới phòng học xem sao thì chưa có …
Read More »Ngữ pháp N4: ~てほしい~ ( Muốn (ai) làm gì đó )
45 : ~てほしい~ ( Muốn (ai) làm gì đó ) Giải thích: Biểu đạt kỳ vọng, yêu cầu của người nói đối với người khác Ví dụ : 両親には、いつまでも元気で長生きしてほしい。 Tôi muốn cha mẹ sống lâu 誕生日に、父に新しい服をあげてほしいです。 Trong dịp sinh nhật, tôi muốn ba tặng cho tôi bộ quần áo mới …
Read More »Ngữ pháp N4: ~く/ にする~ ( Làm gì đó một cách )
44 : ~く/ にする~ ( Làm gì đó một cách ) Giải thích: Biểu thị ai đó đã làm biến đổi một đối tượng nào đó Ví dụ 君は僕を嬉くする。 Anh làm em vui 食堂をきれいにする。 Tôi làm sạch nhà bếp 音を小さくする。 Tôi chỉnh âm thanh nhỏ lại 砂糖の量を半分にしました。 Tôi giảm lượng …
Read More »
Tài liệu học tiếng Nhật Chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật miễn phí
