Home / Kanji / Mỗi ngày 1 bài trong “Basic Kanji Book” – Bài 16

Mỗi ngày 1 bài trong “Basic Kanji Book” – Bài 16

Mỗi ngày 1 bài trong “Basic Kanji Book” – Bài 16

Số thứ tự từ 170 đến 181
Các chữ
元, 気, 有, 名, 親, 切, 便, 利, 不, 若, 早, 忙

STT Chữ Hán Việt Âm Nhật Âm Hán Từ Cách đọc Nghĩa
170

NGUYÊN

もと ゲン, ガン 元気 げんき khỏe mạnh
元日 がんじつ Ngày đầu năm mới
171

KHÍ

気持ち きもち Cảm giác
天気 てんき thời tiết
気分 きぶん tâm trạng
病気 びょうき căn bệnh
172

HỮU

ユウ 有る ある
有力 ゆうりょく Có tác dụng mạnh; có ảnh hưởng lớn; có hiệu lực
有名 ゆうめい nổi tiếng
所有する しょゆうする ở hữu
173

DANH

メイ, ミョウ 名前 なまえ tên
名所 めいしょ Danh lam
名古屋 なごや Nagoya
名物 めいぶつ Đặc sản; sản vật nổi tiếng
174

THÂN

した シン; おや 親しい したしい Thân thiết; gần gũi; thân thiện
父親 ちちおや cha
親切 しんせつ Tốt bụng; tử tế
175

THIẾT

 き セツ 切る きる cắt
切符 きっぷ
切手 きって tem
大切 たいせつ quan trọng
176

便

TiỆN

たよ ベン 便り たより tin tức
航空便 こうくうびん thư hàng không
便利 べんり tiện lợi
便所 べんじょ  Nhà vệ sinh; toa lét
177

LỢI

左利き ひだりきき Thuận tay trái
利子 りし lãi
有利 ゆうり có lợi
利用する りようする sử dụng
178

BẤT

不便 ふべん bất tiện
不足する ふそくする Không đủ; không đầy đủ
不運 ふうん không may mắn
不親切 ふしんせつ tàn nhẫn
179

NHƯỢC, NHÃ

わか ジャク 若い わかい trẻ
若者 わかもの Những người trẻ tuổi
若さ わかさ Sự trẻ trung
180

TẢO

はや ソウ 早い はやい sớm
早朝 そうちょう sáng sớm
早く はやく sớm
181

MANG

いそが, せわ ボウ 忙しい いそがしい bận rộn
多忙 たぼう Rất bận; bận rộn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *