Home / Kanji / Mỗi ngày 1 bài trong “Basic Kanji Book” – Bài 33

Mỗi ngày 1 bài trong “Basic Kanji Book” – Bài 33

Mỗi ngày 1 bài trong “Basic Kanji Book” – Bài 33

Số thứ tự từ 370 đến 379
Các chữ
押, 引, 割, 営, 自, 由, 取, 求, 願, 知

STT Chữ Hán Việt Âm Nhật Âm Hán Từ Cách đọc Nghĩa
370

ÁP

お-す オウ 押す おす ấn
押入れ おしいれ tủ tường
371

DẪN / DẤN

ひ-く イン 引く ひく kéo, đẩy
引き出し ひきだし ngăn kéo
引力 いんりょく lực hút
引用する いんようする trích dẫn
372

CÁT

わ-れる
わ-る・わ-り
カツ 割る わる chia ra
分割 ぶんかつ phân cách
割合 わりあい tỉ lệ
一割引き いちわりびき giảm 10%
373

DOANH

いとな-む エイ 営む いとなむ quản lý, điều khiển
営業する えいぎょうする mở doanh nghiệp
経営する けいえいする kinh doanh
運営する うんえいする vận doanh, điều hành
374

TỰ

みずか-ら 自宅 じたく nhà riêng
自信 じしん tự tin
自分 じぶん tự thân
自由 じゆう tự do
375

DO


ユウ
経由 けいゆ thông qua
理由 りゆう lý do
376

THỦ

と-る シュ 取る とる lấy
取材する しゅざいする thu thập dữ liệu
取り引き とりひき giao dịch mua bán
取得する しゅとくする thu được, nhận được
377

CẦU

もと-める キュウ 求める もとめる thỉnh cầu
要求する ようきゅうする yêu cầu
求人広告 きゅうじんこうこく quảng cáo tìm người
378

NGUYỆN

ねが-う ガン 願う ねがう ao ước
願書 がんしょ đơn nhập học
願い ねがい điều ước
379

TRI / TRÍ

し-る 知る しる biết
知識 ちしき trí thức
知らせる しらせる thông báo
通知する つうちする thông báo

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *