Home / Lê Nguyễn

Lê Nguyễn

Phân biệt 「ほど」、「くらい」、「ころ」 trong tiếng Nhật

Phân biệt 3 cụm từ mang ý nghĩa” khoảng”: 「ほど」、「くらい」、「ころ」 「~ほど」 – Chủ yếu dùng với khoảng thời gian, số lượng, hay đi với các phó từ như 「いか(如何)」「どれ」…, biểu thị mức độ, lượng gần đúng. – KHÔNG đi với thời điểm, tuổi tác – Là cách nói cứng hơn …

Read More »

Phân biệt 「色々」và 「様々」 trong tiếng Nhật

Phân biệt 「色々」và 「様々」 trong tiếng Nhật きょうは「色々」と「様々」の違いについて書きたいと思います。 Hôm nay mình sẽ viết về sự khác biệt giữa 2 từ「色々」và「様々」nha. Cả「色々」và「様々」đều có nghĩa là “Nhiều, đa dạng” và chúng có thể thay thế cho nhau trong nhiều trường hợp. Vậy trong trường hợp nào chúng không thể thay thế cho …

Read More »

Tổng hợp tất cả từ vựng tiếng Nhật có trong bảng lương

Tổng hợp tất cả từ vựng tiếng Nhật có trong bảng lương 1. 給与明細 (きゅうよめいさい) Bảng lương 2. 基本給(きほんきゅう) Lương cơ bản 3. 家族手当(かぞくてあて)Tiền trợ cấp gia đình 4. 職務手当(しょくむてあて) Tiền trợ cấp công việc 5. 営業手当(えいぎょうてあて) Tiền trợ cấp kinh doanh (Bán hàng) 6. 皆勤手当(かいきんてあて) Tiền trợ cấp toàn …

Read More »

Từ vựng N1 từng xuất hiện trong đề thi JLPT các năm

Từ vựng N1 từng xuất hiện trong đề thi JLPT các năm Sau đây cùng chia sẻ với các bạn, tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật N1 đã từng xuất hiện trong đề thi JLPT các năm. 大らか:おおらか:hào phóng, thoải mái 刷る:する:in ấn 名人:めいじん:chuyên gia, bậc thầy 飼う:かう:nuôi 次ぐ:つぐ:đứng …

Read More »

25 Bài từ vựng và ngữ pháp trung cấp tiếng Nhật

25 Bài từ vựng và ngữ pháp trung cấp tiếng Nhật Trong bài tailieuhoctiengnhat cùng gửi đến mọi người tài liệu học tiếng Nhật cấp độ trung cấp. Với tài liệu gồm 25 bài trong đó có phần từ vựng và ngữ pháp cho các bạn học tập. Hy vọng …

Read More »

Cách nói từ chối trong tiếng Nhật

Cách nói từ chối trong tiếng Nhật Hãy để người Nhật dạy bạn thế nào là từ chối Như các bạn đã biết, người Nhật vốn đã rất nổi tiếng trong việc cư xử, mặc dù có thể họ không thích bạn, hành động của bạn… nhưng họ không thể …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về dịch bệnh

Từ vựng tiếng Nhật về dịch bệnh Sau đây cùng chia sẻ với mọi người những câu hỏi, từ vựng tiếng Nhật về khai báo y tế, dịch bệnh Corona. Một số câu hỏi của nhân viên y tế 体温たいおんは何度なんどですか?  ………℃です。 いつからですか? ………月………日ごろからです。 咳せきが出でますか? 身体からだはだるいですか? 息苦いきぐるしさがありますか? 感染かんせんした方かたや疑うたがいがある方と接触せっしょくしたことがありますか? または、その可能性かのうせいいがありますか? Một số câu nêu …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật trong Kinh Doanh

Từ vựng tiếng Nhật trong Kinh Doanh Để cung cấp vốn từ vựng tiếng Nhật cho các bạn đang học tiếng Nhật, hay những ai đang làm kinh doanh ở Nhật Bản. Cùng gửi đến các bạn bộ từ vựng tiếng Nhật trong Kinh Doanh. Chúc các bạn sức khỏe …

Read More »