Home / Lê Nguyễn

Lê Nguyễn

Tổng hợp từ vựng Katakana N2

Tổng hợp từ vựng Katakana N2 Tổng hợp từ vựng Katakana N2 trong tiếng Nhật Hy vọng với tài liệu này sẻ hữu ích với các bạn đang học tiếng Nhật. Phần 1: 1. アンテナ: ăng ten 2. イヤホン: tai nghe 3. サイレン: còi 4. コード: dây, mã 5. モニター: …

Read More »

Cụm từ hay xuất hiện trong JLPT

Cụm từ hay xuất hiện trong JLPT Cùng chia sẻ với các bạn các cụm từ tiếng Nhật thường xuất hiện trong JLPT. 🤗登用試験(とうようしけん) kiểm tra bổ nhiệm 🤗採用試験(さいようしけん) kiểm tra tuyển dụng 🤗模擬試験(もぎしけん) thi thử 🤗諮問機関(しもんきかん) cơ quan tư vấn 🤗中枢神経(ちゅうすうしんけい) thần kinh trung ương 🤗侮辱行為(ぶじょくこうい) hành vi xúc …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật dùng khi đến ngân hàng

Từ vựng tiếng Nhật dùng khi đến ngân hàng Từ vựng cần thiết khi đi ngân hàng tại Nhật Bản để làm giao dịch tiền. 銀行(ぎんこう) : Ngân hàng 銀行員(ぎんこういん): Nhân viên ngân hàng 窓口(まどぐち): Quầy giao dịch 番号札(ばんごうふだ): Thẻ ghi số thứ tự (để xếp hàng chờ) 金庫(きんこ):Két sắt, …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về các loại chi phí

Từ vựng tiếng Nhật về các loại chi phí [ TÊN CÁC KHOẢN TIỀN MÀ CHÚNG TA HAY CHI TRẢ THƯỜNG NGÀY BẰNG TIẾNG NHẬT ] ♻♻♻ 料金 (Ryoukin): nghĩa là chi phí, thường sử dụng trong giao tiếp đời thường (phải trả cho các dịch vụ) VD: 1. 電話料金(Denwa ryoukin) …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về tính cách, đặc điểm con người

Từ vựng tiếng Nhật về tính cách, đặc điểm con người TỪ VỰNG N2 : TỪ VỰNG VỀ TÍNH CÁCH, ĐẶC ĐIỂM CON NGƯỜI 積極的な(せっきょくな) – 消極的な(しょうきょくな) : tích cực – tiêu cực おとなしい – やかましい : ngoan ngoãn – phiền nhiễu 慎重な(しんちょうな) – そそっかしい : cẩn thận – hấp tấp …

Read More »

Bài tập đề thi Ngữ Pháp JLPT N4

Bài tập đề thi Ngữ Pháp JLPT N4 (Bản tiếng Nhật – tiếng Việt) Sau đây là tài liệu tổng hợp các dạng bài tập thường xuất hiện trong đề thi ngữ pháp JLPT N4. Hy vọng với tài liệu này giúp mọi người học tập và ôn thi JLPT …

Read More »

Tính từ tiếng Nhật Soumatome N1

Tính từ tiếng Nhật Soumatome N1 Tính từ là một phần khá quan trọng vì nó thể hiện sắc thái ngôn ngữ và khó phân biệt vì có nhiều từ có nghĩa gần giống nhau. Bộ Tính Từ được soạn và biên tập dựa trên sách Soumatome N1 để các …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về Virus corona

Từ vựng tiếng Nhật về Virus corona Từ vựng liên quan đến Virus corona các bạn bên Nhật lưu vào để khi có trường hợp còn biết cách nói nha . 新型コロナウイルス(しんがたころなういるす) : virus corona chủng mới 初の感染確認(はつのかんせんかくにん) : ca nhiễm đầu tiên được xác định 感染の拡大(かんせんのかくだい) : lây lan …

Read More »

Hướng dẫn viết hơn 300 chữ Kanji cơ bản

Hướng dẫn viết hơn 300 chữ Kanji cơ bản (Bản tiếng Nhật – tiếng Anh) Sau đây là tài liệu dạy tập viết hơn 300 chữ Kanji cơ bản N5, N4. Tài liệu được biên soạn rất tiện lợi cho việc học và tập viết. Cảm ơn trang punipunijapan.com đã …

Read More »