Home / Basic Kanji Book / Mỗi ngày 1 bài trong “Basic Kanji Book” – Bài 5

Mỗi ngày 1 bài trong “Basic Kanji Book” – Bài 5

Mỗi ngày 1 bài trong “Basic Kanji Book” – Bài 5

Số thứ tự từ 46 đến 55
Các chữ
明, 休, 体, 好, 男, 林, 森, 間, 畑, 岩

STT Chữ Hán Việt Âm Nhật Âm Hán Từ Cách đọc Nghĩa
46

明

MINH

あか-るい・
あ-ける
メイ 明るい あかるい sáng
明ける あける Mở ra; rạng sáng; hé lộ; bắt đầu
47

休

HƯU

やす-む キュウ 休む やすむ nghỉ
休み やすみ Nghỉ; vắng mặt
休日 きゅうじつ Ngày nghỉ
48

体

THỂ

からだ タイ 体 からだ cơ thể
体育 たいいく thể dục
体力 たいりょく thể lực
49

好

HẢO

す-きな・
す-かれる
コウ 好きな すきな thích
好かれる すかれる như nhau
50

男

NAM

おとこ ダン・
ナン
男 おとこ đàn ông
男の子 おとこのこ cậu bé
男子学生 だんしがくせい học sinh nam
51

林

LÂM

はやし リン 林 はやし rừng
小林 こばやし tên Kobayashi
林業 りんぎょう lâm nghiệp
52

森

SÂM

もり シン 森 もり rừng rậm
森田 もりた tên Morita
森林 しんりん  Rừng rú
53

間

GIAN

あいだ・
ま
カン 間 あいだ giữa
間に合う まにあう kịp giờ
一年間 いちねんかん 1 năm
時間 じかん thời gian
54

畑

VƯỜN

はたけ・
はた
畑 はたけ ruộng
田畑 たはた Ruộng vườn
55

岩

NHAM

いわ ガン 岩 いわ Đá; dốc đá; bờ đá
岩山 いわやま núi đá
岩石 がんせき  Đá núi, nham thạch

Xem thêm:
Basic Kanji Book – Bài 4
Basic Kanji Book – Bài 6