Home / Basic Kanji Book / Mỗi ngày 1 bài trong “Basic Kanji Book” – Bài 13

Mỗi ngày 1 bài trong “Basic Kanji Book” – Bài 13

Mỗi ngày 1 bài trong “Basic Kanji Book” – Bài 13

Số thứ tự từ 134 đến 145
Các chữ
広, 店, 度, 病, 疲, 痛, 屋, 国, 回, 困, 開, 閉

STT Chữ Hán Việt Âm Nhật Âm Hán Từ Cách đọc Nghĩa
134

広

QUẢNG

ひろーい コウ 広い ひろい rộng
広さ ひろさ bề ngang
広島 ひろしま Hiroshima
広告 こうこく Quảng cáo
135

店

ĐIẾM

みせ テン 店 みせ cửa hàng
書店 しょてん hiệu sách
店員 てんいん nhân viên cửa tiệm
本店 ほんてん Trụ sở chính
136

度

ĐỘ

ド 一度 いちど một lần
温度 おんど nhiệt độ
今度 こんど hiện nay
速度 そくど tốc độ
137

病

BỆNH

ビョウ 病気 びょうき căn bệnh
病院 びょういん bệnh viện
病人 びょうにん bệnh nhân
138

疲

BÌ

つかーれる ヒ 疲れる つかれる mệt mỏi
疲れ つかれ sự mệt mỏi
139

痛

THỐNG

いたーい・いたーむ シウ 痛い いたい đau
痛む いたむ nhức
痛み止め いたみどめ thuốc giảm đau
頭痛 ずつう đau đầu
140

屋

ỐC

や オク 本屋 ほんや hiệu sách
肉屋 にくや người bán thịt
屋上 おくじょう mái nhà
141

国

QUỐC

くに コク 国 くに nước
外国人 がいこくじん người nước ngoài
国立大学 こくりつだいがく đại học Quốc gia
142

回

HỒI, HỐI

まわーる・まわーす カイ 回す まわす xoay
回る まわる xoay
一回 いっかい một lần
143

困

KHỐN

こまーる コン 困る こまる khó
困難な こんなんな khó khăn
144

開

KHAI

あーく・ひらーく・あけーる カイ 開く あく mở
開く ひらく mở
開会する かいかいする  khai mạc
開店する かいてんする mở cửa tiệm
145

閉

BẾ

しーまる・しーめる・とーじる ヘイ 閉まる しまる gần
閉じる とじる gần
閉会する へいかいする Bế mạc hội nghị
閉店する けいてんする nghỉ bán, đóng cửa tiệm

Xem thêm:
Basic Kanji Book – Bài 12
Basic Kanji Book – Bài 14