Ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 12
—
A(い)-くV
Tính từ đuôi「い」(Aい) và tính từ đuôi「な」(Aな) khi làm chức năng bổ nghĩa cho động từ thì chúng trở thành phó từ「A(い)-く」và「A(な)-に」
もっと 速く 歩いて ください。 Đi nhanh nữa lên
字を 大きく 書きなさい。小さく 書いては いけません。 Viết chữ to lên. Không được viết nhỏ
学生たちは 自由に 好きな ことを して います。 Các sinh viên tự do làm những việc mình thích
今日は ふじさんが きれいに 見えます。 Hôm nay nhìn rất rõ núi Phú sĩ
N1はN2が~
Cách nói về「N2」, với tư cách là một bộ phận của「N1」. Tức là「N1」là cái toàn thể, bao hàm, trong đó có「N2」, cho nên cũng có thể thay bằng mẫu câu「N1の N2は ~.」
象は 鼻が 長いです。 Voi thì vòi dài
赤ちゃんは かおが 丸いです。 Đứa trẻ có khuôn mặt tròn
ローラさんは 足が ほそいです。 Laura có đôi chân rất thon thả
この 切手は 色が きれいです。 Cái tem này có màu rất đẹp
わたしは Nが ~
Cách nói về cảm giác của một bộ phận nào đó trên cơ thể của mình.. Cũng hay được sử dụng để nói về tình trạng bệnh tật.
Dạng thức cũng giống phần trên, tuy nhiên không thể thay bằng mẫu câu「N1の N2は ~.」Cho nên chỉ có thể nói「わたしは 頭が いたいです」 (Tôi bị đau đầu) , không nói 「わたしの 頭は いたいです」.
Ngoài ra khi nói về người thứ 3 thì cuối câu phải thêm「~と 言っています」.
わたしは 頭が いたいです。 Tôi bị mỏi chân tay
わたしは 手足が だるいです。 Tôi cảm thấy [trong lòng] rất dễ chịu
わたしは 気持ちが いいです。 Tôi thấy sảng khoái.
わたしは Nが します
Cách nói về tình trạng bệnh tật.「する」trong trường hợp này là nội động từ.
わたしは 目まいが します。 Tôi bị chóng mặt
わたしは 寒気が します。 Tôi bị cảm lạnh
わたしは Nが Vi(すく、かわく)
Cách nói về trạng thái của cơ thể.
わたしは おなかが すきました。 Tôi đói
わたしは のどが かわきました。 Tôi khát
N1は N2が あります
Mẫu câu biểu thị ý nghĩa sở hữu. Trong đó「N1」là chủ sở hữu,「N2」là cái gì đó bị sở hữu.
兄は 力が あります。 Anh trai tôi có sức lực/ Anh trai tôi rất khỏe
父は 用事が あります。ひまが ありません。 Bố tôi có việc bận. Không có thời gian rảnh
あの人は お金が あります。 Người ấy có nhiều tiền
N1は N2が Number あります
Cách nói về chiều cao, chiều dài, nhiệt độ v.v…
小林さんは 身長が 1メートル 70センチ あります。 Kobayashi cao 1,70m
小林さんは 体重が 60キロ あります。 Kobayashi nặng 60 kg.
わたしは 熱が 38度 5分 あります。 Tôi bị sốt 38.5℃
—
Nguồn Fnapge Tự học tiếng Nhật
Chúc các bạn học tốt, thi tốt.
Xem thêm:
Ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 11
Ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp (N5+N4) – Phần 13
Tài liệu học tiếng Nhật Chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật miễn phí

